Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh

tỉnh Quảng Trị

874 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Bá Lương Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  2. Phan Bá Tấn Phong Dịch - Hương Điền - Thừa Thiên - Huế
  3. Phan Cang Hy sinh 1972 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  4. Phan Chiểu Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  5. Phan Công Hiền Sinh 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  6. Phan Công Tấn Sinh 1941 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  7. Phan Cưởng 1911 – 1947 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  8. Phan Duy Bội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phan Dẫn Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  10. Phan Huỳnh Hy sinh 1954 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  11. Phan Hồng Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phan Hữu Nhuỵ Hy sinh 1968 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  13. Phan Lâm Hy sinh 1946 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  14. Phan Lơ Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  15. Phan Minh Ngoan Sinh 1945 · Tiên Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  16. Phan Minh Đức Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  17. Phan Ngọc Châu Hy sinh 1967 · Phú Mỹ, Bình Định, Bình Định
  18. Phan Ngọc Côn Sinh 1929 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  19. Phan Ngọc Hoành Sinh 1927 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  20. Phan Ngọc Thanh 1943 – 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  21. Phan Ngọc Thế Sinh 1943 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  22. Phan Ngọc Toàn Sinh 1926 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  23. Phan Ngọc Truyền 1913 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  24. Phan Ngọc Tuyến 1910 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  25. Phan Ngọc Tuệ Sinh 1940 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  26. Phan Ngọc Xuân Sinh 1928 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  27. Phan Nhật Thám 1950 – 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  28. Phan Phấn Hy sinh 1905 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  29. Phan Quang Tý Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  30. Phan Quyệt 1918 – 1948 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  31. Phan Quốc Hơi Hy sinh 1972 · Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  32. Phan Sanh Hy sinh 1905 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  33. Phan Sức 1944 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  34. Phan Thanh Chương 1960 – 1980 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  35. Phan Thanh Cường Hy sinh 1972 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  36. Phan Thanh Cốm 1948 – 1967 · Thạch Thành, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  37. Phan Thanh Hải Kim Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  38. Phan Thanh Liêm Hy sinh 1894 · Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  39. Phan Thanh Long Hy sinh 1972 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
  40. Phan Thanh Tao Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  41. Phan Thanh Tiến Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  42. Phan Thế Khiên Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  43. Phan Thị Giao Sinh 1945 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  44. Phan Thị Mai Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  45. Phan Thị Phòng Sinh 1933 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  46. Phan Thị Quý Sinh 1947 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  47. Phan Thị Xuân 1948 – 1972 · Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  48. Phan Tráng Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  49. Phan Trọng Trung Hy sinh 1965 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  50. Phan Trọng Tuyền Hy sinh 1968 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  51. Phan Tài Anh Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  52. Phan Tài Hy Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  53. Phan Văn Bộc 1915 – 1905 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  54. Phan Văn Chuỵ Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  55. Phan Văn Châu Hy sinh 1966 · Duy Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình
  56. Phan Văn Chường Sinh 1946 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  57. Phan Văn Chất Hy sinh 1967 · Thuỵ Minh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  58. Phan Văn Cẩn Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  59. Phan Văn Cốc Q.Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
  60. Phan Văn Danh Như Phong - Gia Khánh - Ninh Bình
  61. Phan Văn Hinh Hy sinh 1972 · Hương Phú - Thừa Thiên - Huế
  62. Phan Văn Hành Sinh 1910 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  63. Phan Văn Hạnh Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  64. Phan Văn Hộ Hy sinh 1967 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  65. Phan Văn Hữu 1928 – 1970 · Liên Quang - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  66. Phan Văn Lược Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  67. Phan Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phan Văn Nghĩa Sinh 1943 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  69. Phan Văn Nghị Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  70. Phan Văn Quang Hy sinh 1967 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  71. Phan Văn Thiên Hy sinh 1970 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  72. Phan Văn Thiện Hy sinh 1970 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  73. Phan Văn Thái Hy sinh 1967 · Thuỵ ánh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  74. Phan Văn Thí Sinh 1938 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  75. Phan Văn Tuân An Vinh - Phụ Dực - Thái Bình
  76. Phan Văn Tý Hy sinh 1967 · Sơn Trà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  77. Phan Văn Tế Hy sinh 1971 · Hương Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  78. Phan Vương Tá Hy sinh 1966 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình
  79. Phan Vẽ Hy sinh 1972 · T .Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  80. Phan Xuân Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phan Xuân Hồng Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  82. Phan Xuân Niệm Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  83. Phan Xuân Sang Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  84. Phan Xuân Thọ 1948 – 1967 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
  85. Phan Xuân Tính 1946 – 1967 · Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  86. Phan Xá 1928 – 1949 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  87. Phan Đình Hoà Hy sinh 1905 · Sơn Kim - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  88. Phan Đình Hồ Hy sinh 1951 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  89. Phan Đình Nhương Hy sinh 1972 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  90. Phan Đình Phùng Hy sinh 1968 · Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  91. Phan Đình Thành Hy sinh 1970 · Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  92. Phan Đình Thành Hưng Vĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  93. Phan Đình Thắng Hà Tây, Hà Tây
  94. Phan Đăng Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phan Đại Hoa Hy sinh 1968 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  96. Phan Đức Nhuận Hy sinh 1972 · Phong Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  97. Phí Bá Tuất Tràng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây
  98. Phí Hữu Hội Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc
  99. Phùng Minh Giám Hy sinh 1972 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  100. Phùng Ngọc Hoằng Hy sinh 1950 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị