Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu
Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai
421 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Huyền 1965 – 1985
- Nguyễn Văn Hòa 1923 – 1947
- Nguyễn Văn Hòa 1961 – 1985
- Nguyễn Văn Hùng 1944 – 1962
- Nguyễn Văn Hưng Sinh 1964
- Nguyễn Văn Hương 1920 – 1950
- Nguyễn Văn Hạ 1931 – 1973
- Nguyễn Văn Hải 1962 – 1985
- Nguyễn Văn Hải 1963 – 1986
- Nguyễn Văn Hồ Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Khước 1911 – 1953
- Nguyễn Văn Kia 1950 – 1965
- Nguyễn Văn Kiểng 1946 – 1974
- Nguyễn Văn Kích 1947 – 1973
- Nguyễn Văn Lo Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Loan 1963 – 1986
- Nguyễn Văn Luyến 1962 – 1985
- Nguyễn Văn Lùng 1919 – 1948
- Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Lưỡng 1919 – 1948
- Nguyễn Văn Lẹ 1912 – 1961
- Nguyễn Văn Mai 1942 – 1966
- Nguyễn Văn Minh 1923 – 1951
- Nguyễn Văn Méo 1926 – 1948
- Nguyễn Văn Mừng 1936 – 1966
- Nguyễn Văn Nhẫm Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Năm 1945 – 1965
- Nguyễn Văn Quyền 1952 – 1973
- Nguyễn Văn Rãnh Hy sinh 1975
- Nguyễn Văn Sân Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Sơn 1930 – 1974
- Nguyễn Văn Sườn 1912 – 1930
- Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Thanh 1922 – 1951
- Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Thanh 1963 – 1986
- Nguyễn Văn Thông 1952 – 1970
- Nguyễn Văn Thạnh 1962 – 1986
- Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1985
- Nguyễn Văn Tiến 1938 – 1966
- Nguyễn Văn Tiễm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tròn 1940 – 1966
- Nguyễn Văn Trăm 1939 – 1969
- Nguyễn Văn Trề 1929 – 1950
- Nguyễn Văn Tuyết Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Tâm 1962 – 1986
- Nguyễn Văn Tân 1937 – 1968
- Nguyễn Văn Tính 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Túc 1952 – 1971
- Nguyễn Văn Tẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tỏ 1919 – 1960
- Nguyễn Văn Tốt 1912 – 1967
- Nguyễn Văn Vang 1928 – 1948
- Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1965
- Nguyễn Văn Vương 1953 – 1971
- Nguyễn Văn Xa 1930 – 1947
- Nguyễn Văn Xuân 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Y 1959 – 1978
- Nguyễn Văn Điền Sinh 1930
- Nguyễn Văn Được 1941 – 1965
- Nguyễn Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Đầy 1936 – 1962
- Nguyễn Văn Đặt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Đức 1945 – 1964
- Nguyễn Xuân Sinh 1962 – 1986
- Nguyễn Xuân Tiến 1948 – 1971
- Nguyễn Xuân Điễn 1965 – 1985
- Nguyễn Đình Hiển 1961 – 1985
- Nguyễn Đình Trừ 1961 – 1984
- Nguyễn Đình Xuyên 1955 – 1973
- Nguyễn Đức Tất 1935 – 1972
- Ngô Ngọc Quỳnh 1947 – 1970
- Ngô Thị Năm 1931 – 1951
- Ngô Văn Hoài 1921 – 1953
- Ngô Văn Năm Hy sinh 1970
- Năm Danh Hy sinh 1968
- Phan Văn Nông 1964 – 1985
- Phan Văn Xình 1931 – 1950
- Phùng Văn Nhu Hy sinh 1947
- Phùng Văn Thệ 1924 – 1947
- Phùng Đình Trĩ 1962 – 1985
- Phạm Bá Tường 1952 – 1971
- Phạm Chánh Đại 1959 – 1978
- Phạm Công Sơn 1963 – 1985
- Phạm Hồng Long 1963 – 1986
- Phạm Minh Cuộc 1941 – 1963
- Phạm Ngọc Chí 1960 – 1985
- Phạm Ngọc Hòa Hy sinh 1975
- Phạm Ngọc Minh 1930 – 1972
- Phạm Ngọc Qui Hy sinh 1971
- Phạm Thanh Liêm 1961 – 1986
- Phạm Thị Quyên 1940 – 1970
- Phạm Viết Lương 1963 – 1986
- Phạm Văn Bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Bảy 1939 – 1963
- Phạm Văn Chạc 1933 – 1971
- Phạm Văn Giảng 1963 – 1986
- Phạm Văn Hùng 1947 – 1970