Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu
Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai
421 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Hải Hy sinh 1971
- Phạm Văn Khởi 1964 – 1985
- Phạm Văn Lợt 1923 – 1953
- Phạm Văn Nghiêm 1931 – 1968
- Phạm Văn Quảng 1965 – 1986
- Phạm Văn Quất 1951 – 1969
- Phạm Văn Rê Hy sinh 1972
- Phạm Văn Thỉnh 1952 – 1971
- Phạm Văn Tường 1962 – 1986
- Phạm Văn Tần Hy sinh 1973
- Phạm Văn Điền 1932 – 1972
- Phạm Văn Đạt 1964 – 1986
- Phạm Văn Đồng Hy sinh 1985
- Phạm Đình Phan 1960 – 1985
- Thiều Văn Đức Sinh 1940
- Trương Văn Dũng 1957 – 1985
- Trương Văn Hóa 1962 – 1983
- Trương Văn Khuyên 1950 – 1971
- Trương Văn Minh 1964 – 1985
- Trương Văn Nhựt 1942 – 1968
- Trương Văn Tha Hy sinh 1947
- Trương Văn Tài 1920 – 1946
- Trương Văn Xưng 1942 – 1962
- Trần Công Hậu 1937 – 1974
- Trần Huy Phụng 1941 – 1971
- Trần Hà Lâm 1938 – 1968
- Trần Hữu Cương 1964 – 1986
- Trần Hữu Kính 1963 – 1986
- Trần Hữu Đào 1962 – 1985
- Trần Minh Châu 1959 – 1978
- Trần Quang Tho 1953 – 1974
- Trần Sĩ Trung 1950 – 1972
- Trần Thị Ngọc Thanh 1943 – 1973
- Trần Thị Nhi 1946 – 1967
- Trần Trọng Quỳnh 1942 – 1972
- Trần Viết Thành 1965 – 1985
- Trần Văn Bình 1944 – 1968
- Trần Văn Bằng Hy sinh 1972
- Trần Văn Chính 1960 – 1986
- Trần Văn Gạo 1940 – 1965
- Trần Văn Hiệp 1942 – 1960
- Trần Văn Hòa 1914 – 1946
- Trần Văn Hứa 1929 – 1959
- Trần Văn Lạc 1911 – 1971
- Trần Văn Minh 1952 – 1971
- Trần Văn Mà 1930 – 1948
- Trần Văn Nhàn 1960 – 1985
- Trần Văn Năm 1963 – 1985
- Trần Văn Phương 1945 – 1969
- Trần Văn Phẫm 1964 – 1986
- Trần Văn Quảng 1944 – 1973
- Trần Văn Quế 1920 – 1947
- Trần Văn Sanh 1930 – 1964
- Trần Văn Thuận 1958 – 1986
- Trần Văn Thá 1949 – 1975
- Trần Văn Thản 1963 – 1985
- Trần Văn Tiên 1935 – 1970
- Trần Văn Xôi 1929 – 1942
- Trần Văn Đạo 1920 – 1950
- Trần Đình Dũng 1962 – 1986
- Trần Đức Cần 1963 – 1983
- Trần Đức Quảng 1949 – 1973
- Trịnh Hồng Cúc Hy sinh 1969
- Trịnh Minh Đông 1963 – 1986
- Trịnh Thế Hòa 1964 – 1985
- Trịnh Văn Cử 1939 – 1961
- Trịnh Văn Hùng Hy sinh 1972
- Trịnh Văn Khương 1919 – 1946
- Trịnh Văn Tiến 1951 – 1972
- Trịnh Văn Tâm 1960 – 1985
- Trịnh Xuân Đắc 1934 – 1972
- Tăng Văn Thảo 1953 – 1975
- Tư Ngọc Hy sinh 1968
- Tạ Anh Chuẩn 1943 – 1972
- Tạ Văn Thảm 1953 – 1971
- Tạ Văn Tuyến Sinh 1964
- Tống Bá Hội 1947 – 1970
- Tống Văn Tráng 1923 – 1949
- Võ Thành Công 1947 – 1972
- Võ Văn Hùng Sinh 1964
- Võ Văn Linh 1919 – 1947
- Võ Văn Ngàn 1941 – 1961
- Võ Văn Phước 1914 – 1947
- Võ Văn Trảo 1925 – 1946
- Võ Văn Đê 1909 – 1972
- Văn Công Năm Hy sinh 1965
- Vũ Ngọc Triễn 1954 – 1986
- Vũ Quang Minh Hy sinh 1970
- Vũ Thế Thái 1949 – 1972
- Vũ Trọng Thường 1953 – 1971
- Vũ Văn Sơn 1950 – 1970
- Vũ Văn Thời 1964 – 1986
- Vũ văn Sánh Hy sinh 1974
- Vũ Đình Trung Sinh 1964
- Đinh Ngọc Dân 1960 – 1984
- Đinh Văn Ngọc 1942 – 1965
- Đoàn Minh Tâm 1959 – 1978
- Đoàn Tấn Kiên Hy sinh 1973
- Đoàn Văn Báu 1937 – 1961
- Đoàn Văn Hóa Sinh 1963