Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu

Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai

421 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Sửu 1963 – 1985
  2. Lê Văn Thanh 1964 – 1985
  3. Lê Văn Thái 1959 – 1971
  4. Lê Văn Thức 1945 – 1967
  5. Lê Văn Tróng Hy sinh 1945
  6. Lê Văn Tạo 1959 – 1985
  7. Lê Văn Tổng 1939 – 1968
  8. Lê Văn Tự 1930 – 1973
  9. Lê Văn Xã 1929 – 1947
  10. Lê Văn Đậu 1915 – 1963
  11. Lê Xuân Dũng 1963 – 1986
  12. Lê văn Thành 1927 – 1947
  13. Lê Đình Hanh 1963 – 1986
  14. Lê Đình Vân 1961 – 1979
  15. Lê Đăng Sinh 1961 – 1985
  16. Lê Đức Tú Sinh 1964
  17. Lưu Quốc Bình 1936 – 1971
  18. Lương Bá Sửu 1927 – 1970
  19. Lương Công Chính Hy sinh 1985
  20. Lương Hồng Lý 1940 – 1970
  21. Lương Văn Khánh 1917 – 1949
  22. Lương Văn Nữa 1919 – 1953
  23. Lương Văn Phán Hy sinh 1963
  24. Lương Văn Tuấn 1963 – 1985
  25. Lương Văn Điều 1924 – 1947
  26. Lại Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lữ Văn Ngoan 1963 – 1985
  28. Lữ Văn Phóng 1926 – 1972
  29. Mai Văn Lụa Hy sinh 1970
  30. Mai Xuân Trung 1944 – 1972
  31. Nguyễn Bá Ba 1966 – 1985
  32. Nguyễn Công Bình 1954 – 1986
  33. Nguyễn Công Ca 1914 – 1968
  34. Nguyễn Công Thưởng 1940 – 1968
  35. Nguyễn Duy Thiên 1948 – 1971
  36. Nguyễn Huy Cầu 1963 – 1985
  37. Nguyễn Hồng Hải 1963 – 1985
  38. Nguyễn Hồng Lý 1950 – 1971
  39. Nguyễn Hửu Duyên 1962 – 1985
  40. Nguyễn Hửu Quang 1959 – 1978
  41. Nguyễn Hữu Hồng 1962 – 1985
  42. Nguyễn Hữu Mão 1958 – 1985
  43. Nguyễn Hữu Tiến 1962 – 1985
  44. Nguyễn Hữu Trường 1963 – 1985
  45. Nguyễn Khắc Kỷ 1961 – 1985
  46. Nguyễn Kim Thoa 1938 – 1970
  47. Nguyễn Minh Trí 1931 – 1962
  48. Nguyễn Ngọc Bảo Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Ngọc Châu 1952 – 1971
  50. Nguyễn Ngọc Hòe 1962 – 1985
  51. Nguyễn Ngọc Sinh 1966 – 1985
  52. Nguyễn Ngọc Sển Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Như Bảo 1960 – 1986
  54. Nguyễn Phương Toàn Hy sinh 1970
  55. Nguyễn Quang Dần 1962 – 1986
  56. Nguyễn Quốc Lộc Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Sĩ Hiền 1927 – 1952
  58. Nguyễn Thanh Hải 1963 – 1982
  59. Nguyễn Thanh Khiết 1921 – 1969
  60. Nguyễn Thanh Nam 1957 – 1986
  61. Nguyễn Thành Nhung 1957 – 1985
  62. Nguyễn Thành Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Thỉ Lợi 1963 – 1985
  64. Nguyễn Thị Cương Hy sinh 1974
  65. Nguyễn Thị Lắm 1948 – 1968
  66. Nguyễn Thị Mau 1932 – 1947
  67. Nguyễn Thị Mười 1925 – 1947
  68. Nguyễn Thị Thanh Vân Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Thị Tài Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Thị Xí 1928 – 1948
  71. Nguyễn Tiên Dương 1943 – 1971
  72. Nguyễn Tiến Hưng 1952 – 1971
  73. Nguyễn Tiến Lâm 1957 – 1986
  74. Nguyễn Tấn Cương 1941 – 1962
  75. Nguyễn Tất Trí 1963 – 1986
  76. Nguyễn Viết Toàn 1952 – 1971
  77. Nguyễn Văn Báo 1930 – 1951
  78. Nguyễn Văn Bé 1949 – 1968
  79. Nguyễn Văn Bé 1936 – 1963
  80. Nguyễn Văn Bích 1923 – 1967
  81. Nguyễn Văn Bảnh 1923 – 1952
  82. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1965
  83. Nguyễn Văn Chi 1964 – 1984
  84. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1985
  85. Nguyễn Văn Cho 1904 – 1947
  86. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1975
  87. Nguyễn Văn Chuộc Sinh 1955
  88. Nguyễn Văn Chánh 1937 – 1970
  89. Nguyễn Văn Chánh 1930 – 1965
  90. Nguyễn Văn Chơi 1938 – 1965
  91. Nguyễn Văn Còn 1922 – 1948
  92. Nguyễn Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Cầu 1917 – 1947
  94. Nguyễn Văn Dinh 1963 – 1985
  95. Nguyễn Văn Dáy 1963 – 1985
  96. Nguyễn Văn Dương 1964 – 1985
  97. Nguyễn Văn Dỡ 1913 – 1953
  98. Nguyễn Văn Em Hy sinh 1950
  99. Nguyễn Văn Giới Hy sinh 1965
  100. Nguyễn Văn Hiển Sinh 1964