Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Nguyên Hùng 1952 – 1978
  2. Lê Ngọc Bích 1959 – 1978 · Cát đằng - Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
  3. Lê Ngọc Châu 1943 – 1971 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  4. Lê Ngọc Hiệp 1958 – 1983 · Phổ Minh, Đức Phổ, Đức Phổ
  5. Lê Ngọc Liên 1955 – 1979 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  6. Lê Ngọc Lâm 1959 – 1978 · Đội Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
  7. Lê Ngọc Nghinh 1955 – 1979 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  8. Lê Ngọc Quý 1958 – 1978 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  9. Lê Ngọc Quý 1957 – 1978 · Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  10. Lê Ngọc Tuấn 1949 – 1977 · Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định
  11. Lê Ngọc Vê 1958 – 1979 · Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  12. Lê Ngọc Đoàn 1959 – 1978 · Sơn hà - Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
  13. Lê Ngọc Đông 1957 – 1978 · Ninh phú - Phù Ninh - Phú Thọ
  14. Lê Ngọc Đông 1957 – 1978 · Bãi cầu - Ninh Phú - Phù Ninh - Phú Thọ
  15. Lê Ngọc Định Hy sinh 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  16. Lê Phó Thực 1950 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
  17. Lê Phấn Khang 1959 – 1978 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  18. Lê Phấn Quấn 1959 – 1978 · Thái bình - Vĩnh linh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  19. Lê Quang Bích 1955 – 1978 · Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
  20. Lê Quang Cảnh 1959 – 1978 · Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  21. Lê Quang Hoà Hy sinh 1978 · Thắng Lợi - Phố Yên - Bắc Kạn
  22. Lê Quang Linh 1958 – 1978 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương
  23. Lê Quang Minh 1955 – 1978 · Đôn Nhã - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  24. Lê Quang Minh 1959 – 1978 · Tiểu Khu tân long - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên
  25. Lê Quang Ngọc 1959 – 1978 · Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
  26. Lê Quang Phụng 1950 – 1975 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  27. Lê Quang Thanh 1957 – 1978 · Văn sơn - Tân Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang
  28. Lê Quang Thọ 1962 – 1982 · Đông Yên - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  29. Lê Quang Tiến 1950 – 1971 · Hải thịnh - Hải Hậu - Nam Định
  30. Lê Quang Tiến 1950 – 1971 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  31. Lê Quang Trung 1956 – 1978 · Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam
  32. Lê Quang Tỉnh 1959 – 1979 · Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  33. Lê Quý Huệ 1953 – 1978 · Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây
  34. Lê Quốc Vui 1960 – 1978 · Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  35. Lê Sĩ Khánh 1963 – 1984 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  36. Lê Sỹ Hữu 1956 – 1978 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  37. Lê Sỹ Thành 1958 – 1979 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  38. Lê Sỹ Đa 1956 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  39. Lê T Khanh 1959 – 1978 · Hoàng khanh - Nam Sách - Hải Dương
  40. Lê Thanh Bình 1952 – 1978 · Vân linh - Trực Tuấn - Nam Ninh - Nam Định
  41. Lê Thanh Bình 1956 – 1978 · Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình
  42. Lê Thanh Hải 1956 – 1978 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An
  43. Lê Thanh Hải 1957 – 1979 · Yên Quang - Hoàng Long - Ninh Bình
  44. Lê Thanh Hải 1964 – 1982 · Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  45. Lê Thanh Hồng 1956 – 1978 · Xóm 5 Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  46. Lê Thanh Minh 1953 – 1978 · An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang
  47. Lê Thanh Nghị 1958 – 1978 · Nam Cường - Nam Sách - Hải Dương
  48. Lê Thanh Tịnh Hy sinh 1978
  49. Lê Thanh Việt 1952 – 1977 · Âu Lâu, Trấn Yên, Trấn Yên
  50. Lê Thanh Yên 1959 – 1978 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  51. Lê Thanh Đắc 1957 – 1977 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
  52. Lê Thanh Đức 1958 – 1978 · An Ninh - Chí Linh - Hải Dương
  53. Lê Thiết Kế 1950 – 1978 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  54. Lê Thành Tùng 1957 – 1978 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
  55. Lê Thành Đạo 1958 – 1978 · Phạm minh - Kinh Môn - Hải Dương
  56. Lê Thái Bái 1958 – 1978 · Xóm trung - Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  57. Lê Thái Cơ 1955 – 1978 · Sơn thắng - Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  58. Lê Thê Thoả 1957 – 1978 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Nam Định
  59. Lê Thúc Nghĩa 1960 – 1989 · Ninh Thông - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  60. Lê Tiến Dũng 1958 – 1978 · An Khánh - Đại Từ - Bắc Kạn
  61. Lê Tiến Dũng 1960 – 1979 · Phường 14 - 3 - Hồ Chí Minh
  62. Lê Tiến Dậu 1956 – 1978 · Xóm đông - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  63. Lê Trung Quang 1958 – 1978 · Quang Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
  64. Lê Trung Đoàn 1958 – 1978 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây
  65. Lê Trần Thọ 1949 – 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
  66. Lê Trọng Bằng 1959 – 1978 · Hoàng Hợp - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  67. Lê Trọng Cường 1959 – 1979 · Thanh Lập - Thanh Chương - Nghệ An
  68. Lê Trọng Cảnh 1963 – 1983 · Đông Thạnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  69. Lê Trọng Hiển 1956 – 1978 · Thanh Minh - Hoàng Thành - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  70. Lê Trọng Hồng 1959 – 1982 · Yên Mỹ - Tam Điệp - Ninh Bình
  71. Lê Trọng Ninh 1962 – 1984 · Dông hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa
  72. Lê Trọng Năm 1965 – 1987 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
  73. Lê Trọng Sơn 1956 – 1979 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương
  74. Lê Trọng Sơn 1956 – 1979 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương
  75. Lê Trọng Thấn 1933 – 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  76. Lê Tuyên Thuận 1956 – 1978 · Đội 7 Thọ Xuân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  77. Lê Tuấn Đô 1959 – 1979 · Thọ Xuân - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  78. Lê Tấn Đạt 1957 – 1978 · Hưng long - Quảng Lương - Quảng Xương - Thanh Hóa
  79. Lê Viết Chấn 1958 – 1978 · Đồng ngàn - Đức thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  80. Lê Viết Hào 1961 – 1984 · Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa
  81. Lê Viết Ngữ 1957 – 1981 · Thọ lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  82. Lê Viết Ngữ 1958 – 1983 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  83. Lê Viết Thi 1954 – 1978 · Đại An - Thanh Ba - Phú Thọ
  84. Lê Viết Thắng 1957 – 1978 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  85. Lê Viết Tiến 1959 – 1979 · Hàng gà - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  86. Lê Viết Xanh 1959 – 1978 · Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An
  87. Lê Viết Đông 1959 – 1978 · Hưng Đông, Nghệ An, Nghệ An
  88. Lê Văn Anh 1959 – 1982 · Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam
  89. Lê Văn Bình 1958 – 1978 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
  90. Lê Văn Bình 1956 – 1978 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam
  91. Lê Văn Bình 1963 – 1983 · Thị Trấn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  92. Lê Văn Bình 1965 – 1983 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây
  93. Lê Văn Bình 1955 – 1977 · Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  94. Lê Văn Bắc 1955 – 1978 · Đông Thanh - Vũ Thư - Thái Bình
  95. Lê Văn Canh 1956 – 1978 · Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  96. Lê Văn Chanh 1954 – 1978 · Nhạo Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  97. Lê Văn Chi 1960 – 1978 · Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  98. Lê Văn Chiến Hy sinh 1978
  99. Lê Văn Chương 1956 – 1978 · Trúc động - Nam Ninh - Nam Định
  100. Lê Văn Chương 1958 – 1978 · Nghĩa Thọ - Nghĩa Đàn - Nghệ An