Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Xuân Bình 1951 – 1979 · Hàng Ca - Trấn Yên - Yên Bái
  2. Hà Xuân Mười 1963 – 1983 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  3. Hà Xuân Trường 1955 – 1977 · Thanh Hà - Thanh Ba - Phú Thọ
  4. Hà Đình Thoại 1951 – 1969 · Thái Bình
  5. Hà Đình Thoại 1951 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
  6. Hà Đình Trung 1953 – 1977 · Đào Giã - Thanh Ba - Phú Thọ
  7. Hà Đức Duyên 1942 – 1970 · Cao Bằng, Cao Bằng
  8. Hà Đức Long 1957 – 1978 · Võ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang
  9. Hà Đức Thông 1957 – 1978 · Yên Lạc - Tuyên Quang
  10. Hà Đức Thông 1957 – 1978 · Yên Lạc - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  11. Hàn Thanh Phương 1959 – 1978 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
  12. Hán Văn Xuân 1957 – 1978 · Thôn dền-Gia Thánh - Phù Ninh - Phú Thọ
  13. Hán Văn Xuân 1957 – 1978 · Thôn dền - Gia Thánh - Phù Ninh - Phú Thọ
  14. Hồ Công Tánh 1958 – 1978 · Kỳ Trọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  15. Hồ Danh Tuyền 1958 – 1978 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  16. Hồ Danh Tuyển 1958 – 1978 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  17. Hồ Huy Tuấn 1952 – 1978 · Xuân Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  18. Hồ Huy Tuấn 1952 – 1978 · Xuân Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  19. Hồ Hữu Dụng Hy sinh 1968
  20. Hồ Hữu Sen 1958 – 1978 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  21. Hồ Lam Sơn 1959 – 1978 · Tổ 11 - Tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  22. Hồ Lan Sơn 1959 – 1978 · Tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  23. Hồ Minh Dục 1960 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  24. Hồ Nghĩa Tần 1958 – 1978 · Quỳnh Bàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  25. Hồ Ngọc Khoa 1956 – 1978 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  26. Hồ Ngọc Tám 1948 – 1969 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  27. Hồ Phi Hoàng 1958 – 1978 · Quỳnh đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  28. Hồ Phi Vinh 1957 – 1978 · Công Thành - Yên Thành - Nghệ An
  29. Hồ Quan Cường 1953 – 1978 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  30. Hồ Quang Hào 1958 – 1978 · Số 59 Hàng Than - Ba Đình - Hà Nội
  31. Hồ Quang Vinh 1958 – 1978 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  32. Hồ Sĩ Quang Hy sinh 1983 · Khu Vực 1 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An
  33. Hồ Sĩ Quang Hy sinh 1983 · Khu Vực 1 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An
  34. Hồ Sĩ Vinh 1960 – 1979 · Hà Ninh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  35. Hồ Sỹ Hinh 1953 – 1978 · Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  36. Hồ Sỹ Khánh 1952 – 1978 · Khối 3 - TX Lai Châu - Lai Châu
  37. Hồ Sỹ Luật 1958 – 1978 · Quỳnh đội - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  38. Hồ Sỹ Quý 1959 – 1978 · Hoàng Phu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  39. Hồ Sỹ Quý 1959 – 1978
  40. Hồ Sỹ Tường 1958 – 1978 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  41. Hồ Sỹ Tường 1940 – 1969 · Nghệ An, Nghệ An
  42. Hồ Trọng Ngân 1958 – 1978 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  43. Hồ Trọng Quý 1962 – 1982 · Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  44. Hồ Trọng Quý 1962 – 1982 · Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  45. Hồ Trọng Thuỷ 1954 – 1979 · Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  46. Hồ V Tương 1956 – 1978 · Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hóa
  47. Hồ Viết Hùng 1959 – 1979 · Bùi Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  48. Hồ Viết Sơn 1956 – 1978 · Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  49. Hồ Văn Châu 1958 – 1978 · Quang Ngạn, Hương Điền, Hương Điền
  50. Hồ Văn Sơn 1956 – 1978 · Hương Phong - Giồng Trôm - Bến Tre
  51. Hồ Văn Đề 1948 – 1978 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  52. Hồ Vĩ Đại 1962 – 1981 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  53. Hồ Vĩnh Tài 1960 – 1979 · Hựu Sơn - Anh Lương - Nghệ An
  54. Hồ Xuân Ngọ 1953 – 1978 · Đại Minh, Yên Bình, Yên Bình
  55. Hồ Xuân Sơn 1954 – 1978 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
  56. Hồ Xuân Tiến 1959 – 1978 · Nam Trung - Khoái Châu - Hưng Yên
  57. Hồ Xuân Tựu 1955 – 1978 · Nghĩa Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  58. Hồ Đình Sỹ 1959 – 1978 · Gia Trấn - Hoàng Long - Ninh Bình
  59. Hồ Định Long 1954 – 1978 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang
  60. Hồ Định Long 1954 – 1978 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang
  61. Hồ Đức Hùng 1955 – 1978 · Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây
  62. Hồ Đức Tình 1950 – 1977 · Hương Mỹ - Hương Khê - Hà Tĩnh
  63. Hồng Nguyễn Phượng 1947 – 1972 · Tiên Du - Phù Ninh - Thái Bình
  64. Hời Hy sinh 1953 · Sông Bé
  65. Hứa Viết Thìn 1955 – 1978 · Hồng Lai - Hòa An - Cao Bằng
  66. Hứa Đức Ninh 1954 – 1977 · Thượng ấn - Sơn dương - Tuyên Quang
  67. Kha Văn Phên 1958 – 1978 · Lương Sai - Tương Dương - Nghệ An
  68. Khuất Văn Vinh 1960 – 1979 · Sen Chiều - Phúc Thọ - Hà Tây
  69. Khuất Văn Vinh 1960 – 1979 · Sen Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây
  70. Khúc Văn Lương 1956 – 1978 · Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  71. Khúc Văn Lương 1956 – 1978 · Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  72. Khúc Văn Lợi 1958 – 1978 · âm Lâm - Nam Sách - Hải Dương
  73. Khúc Văn Lợi 1958 – 1978 · âm Lâm - Nam Sách - Hải Dương
  74. Khống Văn Lượng 1959 – 1978 · Tảo Hồng - ba Vì - Hà Tây
  75. Khổng Văn Chính 1959 – 1977 · Thanh Bình - Thanh Miện - Hải Dương
  76. Khổng Văn Hiệp 1957 – 1977 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  77. Khổng Văn Hải 1957 – 1978 · úc Kỳ - Phú Bình - Bắc Kạn
  78. Khổng Văn Ngần 1955 – 1978 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  79. Kim Hồng Gai 1955 – 1978 · Đồng Văn - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  80. Kiều Văn Bốn 1957 – 1978 · Lê Hồ - Kim Thành - Hà Nam
  81. Kiều Văn Thưng 1956 – 1978 · Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam
  82. Kiều Văn Vững 1959 – 1978 · Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam
  83. Kiều Văn Đảng 1957 – 1978 · Đội nhì - Tích giang - Ba Vì - Hà Tây
  84. Kiều Xuân Trường 1957 – 1979 · Sơn Lại - Hoàng Long - Ninh Bình
  85. Kiều Xuân Trường 1957 – 1979 · Sơn Lại - Hoàng Long - Ninh Bình
  86. Kiều Đức Hảo 1953 – 1978 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  87. La Văn Bằng 1942 – 1971 · Bắc Thái, Bắc Thái
  88. La Văn Thiết 1961 – 1984 · Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  89. La Văn Thoả 1954 – 1978 · Vinh Quang - Bảo Lạc - Cao Bằng
  90. Lai Bá Lan 1957 – 1984 · Yên Tân - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  91. Lai Văn Hà 1959 – 1978 · Thanh Trung - Kim Thành - Hà Nam
  92. Lai Xuân Cao 1953 – 1979 · Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam
  93. Lai Đình Chương 1958 – 1978 · Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
  94. Liệt sĩ Quỳnh Hà Bắc
  95. Lâ Văn Sáng 1958 – 1978 · Đội 5 - Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  96. Lâm Chí Hùng 1960 – 1986 · Mỹ Hoà Đông - Chợ Mới - An Giang
  97. Lâm Tròn 1966 – 1987 · Tân Phú - Mỹ Phú - Hậu Giang
  98. Lâm Văn A Hy sinh 1985
  99. Lâm Văn Bê 1957 – 1982 · Đông Quang - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  100. Lâm Văn Chung Hy sinh 1969 · Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Lạng Sơn