Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lâm Văn Dinh 1960 – 1978 · Trực Hùng - Hải Hậu - Nam Định
  2. Lâm Văn Dũng Hy sinh 1987 · An Hoà - Tam Nông - Đồng Tháp
  3. Lâm Đức Thìn 1952 – 1978 · Vô trạch - Hạ Hoà - Phú Thọ
  4. Lâm Đức Thìn 1952 – 1978 · Vô trạch - Hạ Hoà - Phú Thọ
  5. Lã Mạnh Khang 1954 – 1977 · Đông Du - Bình Lục - Nam Định
  6. Lã Ngọc Khoa 1956 – 1977 · Bảo ải - Yên Bình - Yên Bái
  7. Lã Phương Hoan 1958 – 1977 · Văn Hưng - Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
  8. Lã Việt Định 1956 – 1978 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  9. Lã Văn Thái 1955 – 1978 · Yên đề-Bồi cầu - Bình Lục - Nam Định
  10. Lã Văn Thái 1955 – 1978 · Yên đề - Bồi cầu - Bình Lục - Nam Định
  11. Lã Văn Trọng 1960 – 1979 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
  12. Lã Văn Trọng 1960 – 1979 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
  13. Lã Xuân Cừ 1958 – 1978 · An lễ - Bối Cầu - Bình Lục - Nam Định
  14. Lê Anh Quyền 1953 – 1978 · Niên Hà - Đông Anh - Hà Nội
  15. Lê Anh Quyền 1953 – 1978 · Niên Hà - Đông Anh - Hà Nội
  16. Lê Bá Cự 1950 – 1970 · Hà Tây, Hà Tây
  17. Lê Bá Ngọc 1959 – 1979 · Đình Xá - Bình Lục - Nam Định
  18. Lê Bá Phượng 1960 – 1979 · Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  19. Lê Bá Toan 1957 – 1978 · Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam
  20. Lê Bá Tú 1950 – 1972 · Tam Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
  21. Lê Bá Tú 1930 – 1973 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  22. Lê Bá Tổ Hy sinh 1969 · Thanh Hóa
  23. Lê Bình Tiền 1954 – 1978 · Thạch linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  24. Lê Chí Rạng 1954 – 1979 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  25. Lê Chí Rạng 1954 – 1979 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  26. Lê Công Chín 1955 – 1977 · Triền Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  27. Lê Công Hà 1955 – 1978 · Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  28. Lê Công Khánh 1958 – 1978 · Bắc Hải - Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
  29. Lê Công Lin 1963 – 1984 · Tân Lễ - Hưng Hà - Thái Bình
  30. Lê Công Lin 1963 – 1984 · Tân Lễ - Hưng Hà - Thái Bình
  31. Lê Công Mỳ 1955 – 1978 · Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  32. Lê Công Thanh 1960 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  33. Lê Công Thanh 1960 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  34. Lê Công Tuấn 1958 – 1978 · Quốc tuấn - Nam Sách - Hải Dương
  35. Lê Cảnh Nguyên 1955 – 1984 · An đông - Triệu Hoá - Thanh Hóa
  36. Lê Duy Bằng 1958 – 1978 · Đội 16 - Nghi liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  37. Lê Duy Hùng 1956 – 1976 · Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  38. Lê Duy Lung 1940 – 1969 · Vĩnh Phú
  39. Lê Duy Lung 1940 – 1969 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  40. Lê Duy Phúc 1959 – 1978 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  41. Lê Duy Thêm 1958 – 1978 · Thuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  42. Lê Duy Thêm 1958 – 1978 · Thuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  43. Lê Duy Đức 1959 – 1979 · Thiệu Châu - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  44. Lê Hiền 1959 – 1983 · Vĩnh Trung - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  45. Lê Hoàng Tơ Hy sinh 1987 · ô Môn - Trương Thành - Hậu Giang
  46. Lê Huy Chính 1959 – 1978 · Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  47. Lê Huy Dũng Hy sinh 1985 · Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
  48. Lê Huy Thanh 1959 – 1978 · ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương
  49. Lê Huy Thủy 1959 – 1978 · Khánh dương - Tam Điệp - Ninh Bình
  50. Lê Hải Châu 1958 – 1978 · Sơn Phú - Hương Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  51. Lê Hải Dương 1957 – 1979 · Mường Lấc - Quế Phong - Nghệ An
  52. Lê Hồng Bảy 1955 – 1978 · Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa
  53. Lê Hồng Hợp 1956 – 1978 · Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  54. Lê Hồng Hợp 1954 – 1978 · Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  55. Lê Hồng Khoa Hy sinh 1988 · Tân Thuận - Châu Thành - Tiền Giang
  56. Lê Hồng Lưu Sinh 1959 · Lương Thành-Thên Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  57. Lê Hồng Lưu 1959 – 1978 · Lương Thành - Thên Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  58. Lê Hồng Lương 1963 – 1983 · Phùng Giao - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  59. Lê Hồng Nhung 1956 – 1978 · Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa
  60. Lê Hồng Nhung 1956 – 1978
  61. Lê Hồng Phong 1942 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  62. Lê Hồng Quang 1959 – 1978 · Số Nhà 158, Hà Nội, Hà Nội
  63. Lê Hồng Quân 1959 – 1978 · Tiên cựu - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
  64. Lê Hồng Thinh 1945 – 1969 · Hà Tây
  65. Lê Hồng Thinh 1945 – 1969 · Hà Tây, Hà Tây
  66. Lê Hồng Thắng 1957 – 1978 · Quảng Phú, Hương Điền, Hương Điền
  67. Lê Hồng Thắng 1957 – 1978
  68. Lê Hồng Tôn 1957 – 1979 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây
  69. Lê Hồng Việt 1951 – 1978 · Ninh Mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình
  70. Lê Hữu Bình 1954 – 1978 · Xóm 2 - Kim Lỗ - Đông Anh - Hà Nội
  71. Lê Hữu Bộ 1958 – 1978 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  72. Lê Hữu Bộ 1958 – 1978
  73. Lê Hữu Chang Hy sinh 1969 · Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  74. Lê Hữu Chung Hy sinh 1969 · Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  75. Lê Hữu Huệ 1945 – 1974 · Thanh Hóa
  76. Lê Hữu Huệ 1945 – 1974 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  77. Lê Hữu Thu 1956 – 1977 · Xóm 6 - Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội
  78. Lê Hữu Tiến 1944 – 1968 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  79. Lê Hữu Vương Hy sinh 1985 · Nghệ An, Nghệ An
  80. Lê Hữu Điền 1954 – 1977 · Phong Lập - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  81. Lê Hữu Đoán 1932 – 1971 · Hà Tây, Hà Tây
  82. Lê Khá Phiên 1954 – 1978 · Xuân thu - Xuân thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  83. Lê Khá Thạp 1957 – 1979 · Quốc Tân - Nam Sách - Hải Dương
  84. Lê Khánh Trúc 1958 – 1979 · Mai Hoá, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  85. Lê Khả Phiên 1954 – 1978 · Xuân thu-Xuân thành - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  86. Lê Khải Đường 1957 – 1978 · Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  87. Lê Khắc Chung 1959 – 1978 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
  88. Lê Khắc Kiêm 1959 – 1978 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây
  89. Lê Khắc Lương Hy sinh 1983 · Hà Tây
  90. Lê Khắc Lương Hy sinh 1983 · Hà Tây, Hà Tây
  91. Lê Kim Thuy 1958 – 1978 · Cẩm hưng, Hải Dương, Hải Dương
  92. Lê Lương Bằng 1959 – 1978 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  93. Lê Minh Cải Hy sinh 1978 · Khu 1 - Đại đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  94. Lê Minh Toàn 1952 – 1978 · Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  95. Lê Minh Tòng Hy sinh 1984 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
  96. Lê Minh Tường Hy sinh 1969 · Gia Viễn - Ninh Bình
  97. Lê Minh Tường Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
  98. Lê Minh Tại 1950 – 1978 · Vân Du - Ân Thi - Hưng Yên
  99. Lê Minh Đức 1957 – 1977 · Bãi bàng Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
  100. Lê Minh Đức Hy sinh 1968 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng