Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Cát 1959 – 1979 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  2. Lê Văn Cát 1959 – 1978 · Nga Phú - Trung Sơn - Thanh Hóa
  3. Lê Văn Cát 1959 – 1978 · Hiếu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  4. Lê Văn Cước 1959 – 1979 · Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  5. Lê Văn Cường 1954 – 1977 · Thiệu phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  6. Lê Văn Diệp 1965 – 1984 · Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
  7. Lê Văn Duê 1960 – 1978 · Kỳ lạc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  8. Lê Văn Dậu 1951 – 1978 · Nguyệt ấn - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  9. Lê Văn Hiếu 1958 – 1978 · Xóm 8 - Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  10. Lê Văn Hiền 1954 – 1978 · Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  11. Lê Văn Hiển 1956 – 1978 · Khu 2, TX Yên Bái, TX Yên Bái
  12. Lê Văn Hiệp 1959 – 1978 · Thanh Quang - Kim Thanh - Hà Nam
  13. Lê Văn Hiệu 1955 – 1978 · Hồng Đô - Thiệu đô - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  14. Lê Văn Hoà 1959 – 1978 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam
  15. Lê Văn Hoà 1960 – 1983 · Thọ Hãi - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  16. Lê Văn Hoà 1960 – 1979 · Phù Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  17. Lê Văn Hoà 1960 – 1978 · Quảng Hợp, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  18. Lê Văn Hoà 1960 – 1979 · Phù Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  19. Lê Văn Hoà 1960 – 1978 · Quảng Hợp, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  20. Lê Văn Hoà 1959 – 1978 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam
  21. Lê Văn Hoà 1960 – 1983 · Thọ Hãi - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  22. Lê Văn Hoá 1957 – 1978 · Đại kháng - Lãng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  23. Lê Văn Huấn 1957 – 1979 · Hưng Long, Hưng Yên, Hưng Yên
  24. Lê Văn Huệ 1960 – 1983 · Xuân hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  25. Lê Văn Hùng 1956 – 1978 · Xuân thủy - Tân Mỹ - Chiêm Mỹ - Hà Giang
  26. Lê Văn Hùng 1954 – 1977 · Vũ Dang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  27. Lê Văn Hưu 1952 – 1977 · Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình
  28. Lê Văn Hồng 1950 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  29. Lê Văn Khao 1960 – 1979 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  30. Lê Văn Khánh 1954 – 1977 · Khải Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ
  31. Lê Văn Khánh 1957 – 1978 · Phú Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  32. Lê Văn Khánh 1954 – 1977 · Khải Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ
  33. Lê Văn Khánh 1957 – 1978 · Phú Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  34. Lê Văn Khôi 1957 – 1978 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  35. Lê Văn Khương 1960 – 1978 · Nghi Vân - Nghi Lộc - Nghệ An
  36. Lê Văn Khương 1960 – 1978 · Nghi Vân - Nghi Lộc - Nghệ An
  37. Lê Văn Khởi 1954 – 1978 · Mậu Hân - Như Xuân - Thanh Hóa
  38. Lê Văn Kiên 1958 – 1978 · Nga Thùy - Nga Sơn - Thanh Hóa
  39. Lê Văn Luân 1958 – 1978 · Lãng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  40. Lê Văn Lâm 1958 – 1978 · Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây
  41. Lê Văn Lân 1957 – 1978 · Số 16 Nguyễn Thiện Thuật - TX Hưng Yên - Hưng Yên
  42. Lê Văn Lãi 1962 – 1984 · Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây
  43. Lê Văn Lý 1955 – 1979 · Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  44. Lê Văn Lý 1955 – 1979 · Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  45. Lê Văn Lạc 1954 – 1978 · Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa
  46. Lê Văn Lệ 1956 – 1978 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  47. Lê Văn Lịch 1956 – 1978 · Hoàng sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  48. Lê Văn Mai 1960 – 1978 · Hoàng Tiên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  49. Lê Văn Nam 1953 – 1977 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  50. Lê Văn Nghiên 1963 – 1984 · Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
  51. Lê Văn Nghỉ Hy sinh 1969 · Nghệ An, Nghệ An
  52. Lê Văn Nguyên Hy sinh 1987
  53. Lê Văn Nguyên 1960 – 1979 · Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  54. Lê Văn Ngân 1956 – 1978 · Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tây
  55. Lê Văn Ngọc 1957 – 1978 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  56. Lê Văn Ngọc 1957 – 1978 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
  57. Lê Văn Nhận 1946 – 1978 · Tân phú - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  58. Lê Văn Ninh 1956 – 1977 · Đồ Sơn - Thanh Đa - Phú Thọ
  59. Lê Văn Phiêm 1958 – 1977 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam
  60. Lê Văn Phong 1954 – 1977 · Phú lộc - Hoàng Long - Ninh Bình
  61. Lê Văn Phân 1959 – 1978 · Đông Sinh - Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình
  62. Lê Văn Phân 1959 – 1978 · Đông Sinh - Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình
  63. Lê Văn Phú 1958 – 1977 · LươngSơn - Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình
  64. Lê Văn Phũ 1963 – 1984 · Xuân Phong - Xuân Thủy - Nam Định
  65. Lê Văn Phương 1955 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  66. Lê Văn Phương 1962 – 1983 · Hoàng trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  67. Lê Văn Phượng 1960 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa
  68. Lê Văn Phượng 1962 – 1983 · Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  69. Lê Văn Quy 1960 – 1985 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
  70. Lê Văn Quyết 1957 – 1978 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  71. Lê Văn Quyền 1955 – 1978 · Yên Tâm - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  72. Lê Văn Quý 1959 – 1978 · Ưng liên - Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam
  73. Lê Văn Quý 1952 – 1978 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  74. Lê Văn Quỳnh 1960 – 1978 · Nghĩa Hiệp, Hưng Yên, Hưng Yên
  75. Lê Văn Song 1959 – 1978 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
  76. Lê Văn Sành 1959 – 1978 · Thắng Thị - Thường Tín - Hà Tây
  77. Lê Văn Sáng 1954 – 1978 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  78. Lê Văn Sáng 1954 – 1978 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  79. Lê Văn Sáng 1960 – 1979 · Đông Tan - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  80. Lê Văn Sâm 1953 – 1978 · Vân Yên - Đại Từ - Bắc Kạn
  81. Lê Văn Sơn 1954 – 1978 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  82. Lê Văn Sơn 1958 – 1978 · Bình Chương, Bình Sơn, Bình Sơn
  83. Lê Văn Sơn 1960 – 1984 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  84. Lê Văn Sơn 1954 – 1978 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  85. Lê Văn Sơn 1958 – 1978 · Bình Chương, Bình Sơn, Bình Sơn
  86. Lê Văn Sơn 1960 – 1984 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  87. Lê Văn Sửu 1959 – 1978 · Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh
  88. Lê Văn Thiên Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  89. Lê Văn Thu 1956 – 1978 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa
  90. Lê Văn Thuý 1960 – 1978 · Hoàng Thuý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  91. Lê Văn Thành 1955 – 1979 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  92. Lê Văn Thành 1959 – 1978 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  93. Lê Văn Thành 1959 – 1978 · Ngọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hóa
  94. Lê Văn Thành 1958 – 1979 · Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An
  95. Lê Văn Thành 1956 – 1978 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  96. Lê Văn Thành 1959 – 1978 · Ngọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hóa
  97. Lê Văn Thành 1956 – 1978 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  98. Lê Văn Thành 1958 – 1979 · Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An
  99. Lê Văn Thành 1955 – 1979 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  100. Lê Văn Thành 1959 – 1978 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa