Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Thái 1958 – 1978 · Đội 1 - Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Văn Thái 1958 – 1978 · Đội 1 - Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Văn Thêm 1957 – 1978 · Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Thư 1960 – 1984 · Tân Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Thạch 1956 – 1978 · Thái Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Thập 1957 – 1978 · Thủy dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Lê Văn Thế 1957 – 1978 · Tràng An - Lục - Hà Nam
- Lê Văn Thời 1957 – 1978 · Đội 9 - Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây
- Lê Văn Thụy 1959 – 1979 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Văn Thử 1956 – 1979 · Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng
- Lê Văn Toàn 1957 – 1978 · Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An
- Lê Văn Toán 1956 – 1978 · Trà thượng - Thiệu đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Trấn 1946 – 1967 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Lê Văn Tuyến 1961 – 1978 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Tuyến 1960 – 1979 · Minh Hải, Hưng Yên, Hưng Yên
- Lê Văn Tuấn 1957 – 1978 · Tân Tiến, Việt Yên, Việt Yên
- Lê Văn Tuấn 1964 – 1984 · Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Tuất 1960 – 1983 · Hành Thiện, Nghĩa Ninh, Nghĩa Ninh
- Lê Văn Tạ 1950 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Lê Văn Tải 1956 – 1978 · Tân thang - Bố hạ - Yên Thế - Bắc Giang
- Lê Văn Vinh 1955 – 1978 · Đồng Van - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Vinh 1958 – 1984 · Đông Yên - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Lê Văn Vu 1956 – 1977 · Ban Ngạn - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Lê Văn Văn 1959 – 1978 · Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Lê Văn Vườn 1949 – 1978 · Quang Trung - Ân Thi - Hưng Yên
- Lê Văn Vọng Hy sinh 1988 · Thành Công - Gò Công Tây - Tiền Giang
- Lê Văn Xa 1937 – 1973 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Lê Văn Xuyên 1968 – 1983 · Đội 5 - Hồng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Đinh 1958 – 1978 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Lê Văn Đoan 1960 – 1978 · Hà Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Đài 1958 – 1978 · Đội3 - Long Thành - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Đào 1957 – 1978 · Thanh Liêm - Lục Nam - Bắc Giang
- Lê Văn Đính 1950 – 1970 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Lê Văn Đô 1964 – 1986 · An Biên, An Giang, An Giang
- Lê Văn Đông 1949 – 1970 · Ngọc linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Văn Đông 1949 – 1971 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Đường Hy sinh 1968 · Hà Tây, Hà Tây
- Lê Văn Đồng 1952 – 1978 · Hanh Cù - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Đồng 1963 – 1983 · Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Đồng Hy sinh 1968 · Lập Thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Lê Văn Ưu 1952 – 1978 · Phú trạch - Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Vũ Sơn 1934 – 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Xuân An 1957 – 1978 · Đội 4 - Phú thọ - Nghi lộc - Nghệ An
- Lê Xuân Bình 1954 – 1978 · Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Xuân Bích 1956 – 1978 · Phú Cường - Ba Vì - Hà Nội
- Lê Xuân Bường 1936 – 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Lê Xuân Bạc 1956 – 1977 · Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Xuân Cung 1954 – 1978 · Thái Bình, Thái Bình
- Lê Xuân Diện 1956 – 1978 · Hiệp cát - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Xuân Dung 1940 – 1967 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Lê Xuân Hạt 1956 – 1978 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Xuân Hồng 1958 – 1978 · Nhất Tân - Kim Thanh - Hà Nam
- Lê Xuân Khoẻ 1957 – 1978 · An hoà - Vĩnh lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Lê Xuân Lộc 1956 – 1978 · Nghệ An, Nghệ An
- Lê Xuân Lộc 1956 – 1978 · Phú thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Xuân Minh 1959 – 1978 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Xuân Minh 1956 – 1978 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Nhượng 1956 – 1979 · Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam
- Lê Xuân Phiến 1956 – 1978 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Xuân Quyền 1957 – 1978 · Cầu treo - Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Lê Xuân Sinh 1958 – 1983 · Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Xuân Tam 1953 – 1978 · Châu Phong - Quế Võ - Bắc Ninh
- Lê Xuân Thanh 1957 – 1978 · Đội 12 - Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Xuân Thu Hy sinh 1978 · Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Thành 1957 – 1977 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
- Lê Xuân Thái 1958 – 1978 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Xuân Thắng 1955 – 1979 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Xuân Thị 1956 – 1979 · Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Tâm Sinh 1960 · Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Xuân Tường Hy sinh 1968 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Lê Xuân Tự 1930 – 1973 · Nam Định, Nam Định
- Lê Xuân Điển 1958 – 1978 · Yên Hùng - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Lê Xuân Đại 1956 – 1978 · Đồng mỹ - Thiệu Duy - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Lê văn Dăn 1953 – 1978 · Nghĩa Xuân - Quy hợp - Nghệ An
- Lê văn Huế 1959 – 1978 · Đức sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Lê Đình Chí 1955 – 1979 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Lê Đình Huynh 1959 – 1978 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đình Huân 1958 – 1978 · Vân Sơn - TX Đồ Sơn - Hải Phòng
- Lê Đình Kép 1960 – 1979 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Lê Đình Kế 1956 – 1978 · Thiệu đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đình Lộc 1956 – 1979 · Thành Công - Quaận Ba Đình - Hà Nội
- Lê Đình Mang 1956 – 1979 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Đình Mộng 1948 – 1971 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Đình Quynh 1955 – 1979 · Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đình Thuấn Hy sinh 1978 · Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đình Thành 1952 – 1978 · Yên Thái - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Lê Đình Thắng 1957 – 1977 · Số 86 Ngõ Văn Chương - Đống Đa - Hà Nội
- Lê Đình Vinh 1959 – 1978 · Thanh Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Đình Viết 1960 – 1979 · Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội
- Lê Đăng Lực 1957 – 1978 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đăng Minh 1956 – 1978 · Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Đăng Thuận 1955 – 1978 · Thiệu Vũ - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đăng Thái 1959 – 1978 · Thạnh lam - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Đăng Tiến 1962 – 1982 · Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Đắc Phú 1956 – 1978 · Phú lộc - Thành Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Đằng Thổ 1956 – 1978 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Đức Bùi 1962 – 1986 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Đức Chiến 1963 – 1984 · Hậu Lộc - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đức Giao 1960 – 1978 · Hoàng Tiên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đức Hưởng 1960 – 1978 · Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định