Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Viết Ngữ 1957 – 1981 · Thọ lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  2. Lê Viết Ngữ 1958 – 1983 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  3. Lê Viết Thi 1954 – 1978 · Đại An - Thanh Ba - Phú Thọ
  4. Lê Viết Thi 1954 – 1978 · Đại An - Thanh Ba - Phú Thọ
  5. Lê Viết Thắng 1957 – 1978 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  6. Lê Viết Thắng 1957 – 1978 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  7. Lê Viết Tiến 1959 – 1979 · Hàng gà - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  8. Lê Viết Xanh 1959 – 1978 · Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An
  9. Lê Viết Đông 1959 – 1978 · Hưng Đông, Nghệ An, Nghệ An
  10. Lê Văn Anh 1959 – 1982 · Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam
  11. Lê Văn Bình Hy sinh 1960 · Thôn Liễu Trì - Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
  12. Lê Văn Bình 1958 – 1978 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
  13. Lê Văn Bình 1956 – 1978 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam
  14. Lê Văn Bình 1963 – 1983 · Thị Trấn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  15. Lê Văn Bình 1965 – 1983 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây
  16. Lê Văn Bình 1955 – 1977 · Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  17. Lê Văn Bắc 1955 – 1978 · Đông Thanh - Vũ Thư - Thái Bình
  18. Lê Văn Canh 1956 – 1978 · Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  19. Lê Văn Chanh 1954 – 1978 · Nhạo Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  20. Lê Văn Chi 1960 – 1978 · Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  21. Lê Văn Chiến Hy sinh 1978
  22. Lê Văn Chương 1956 – 1978 · Trúc động - Nam Ninh - Nam Định
  23. Lê Văn Chương 1958 – 1978 · Nghĩa Thọ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  24. Lê Văn Cát 1959 – 1979 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  25. Lê Văn Cát 1959 – 1978 · Nga Phú - Trung Sơn - Thanh Hóa
  26. Lê Văn Cát 1959 – 1978 · Hiếu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  27. Lê Văn Cước 1959 – 1979 · Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  28. Lê Văn Cường 1954 – 1977 · Thiệu phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  29. Lê Văn Diệp 1965 – 1984 · Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
  30. Lê Văn Duê 1960 – 1978 · Kỳ lạc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  31. Lê Văn Dậu 1951 – 1978 · Nguyệt ấn - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  32. Lê Văn Hiếu 1958 – 1978 · Xóm 8 - Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  33. Lê Văn Hiền 1954 – 1978 · Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  34. Lê Văn Hiển 1956 – 1978 · Khu 2, TX Yên Bái, TX Yên Bái
  35. Lê Văn Hiệp 1959 – 1978 · Thanh Quang - Kim Thanh - Hà Nam
  36. Lê Văn Hiệu 1955 – 1978 · Hồng Đô - Thiệu đô - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  37. Lê Văn Hoà 1959 – 1978 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam
  38. Lê Văn Hoà 1960 – 1983 · Thọ Hãi - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  39. Lê Văn Hoà 1960 – 1979 · Phù Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  40. Lê Văn Hoà 1960 – 1978 · Quảng Hợp, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  41. Lê Văn Hoành Hy sinh 1973 · Thanh Ba - Vĩnh Phú
  42. Lê Văn Hoá 1957 – 1978 · Đại kháng - Lãng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  43. Lê Văn Huấn 1957 – 1979 · Hưng Long, Hưng Yên, Hưng Yên
  44. Lê Văn Huệ 1960 – 1983 · Xuân hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  45. Lê Văn Hùng 1956 – 1978 · Xuân thủy - Tân Mỹ - Chiêm Mỹ - Hà Giang
  46. Lê Văn Hùng 1960 – 1978 · Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  47. Lê Văn Hùng 1956 – 1978 · Xuân thủy - Tân Mỹ - Chiêm Mỹ - Hà Giang
  48. Lê Văn Hùng 1954 – 1977 · Vũ Dang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  49. Lê Văn Hưu 1952 – 1977 · Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình
  50. Lê Văn Hồng 1950 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  51. Lê Văn Khao 1960 – 1979 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  52. Lê Văn Khánh 1954 – 1977 · Khải Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ
  53. Lê Văn Khánh 1957 – 1978 · Phú Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  54. Lê Văn Khôi 1957 – 1978 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  55. Lê Văn Khương 1960 – 1978 · Nghi Vân - Nghi Lộc - Nghệ An
  56. Lê Văn Khởi 1954 – 1978 · Mậu Hân - Như Xuân - Thanh Hoá
  57. Lê Văn Khởi 1954 – 1978 · Mậu Hân - Như Xuân - Thanh Hóa
  58. Lê Văn Kiên 1958 – 1978 · Nga Thùy - Nga Sơn - Thanh Hóa
  59. Lê Văn Long 1954 – 1978 · Bình Phong - Vĩnh Phúc
  60. Lê Văn Luân 1958 – 1978 · Lãng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  61. Lê Văn Lâm 1958 – 1978 · Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây
  62. Lê Văn Lâm 1958 – 1978 · Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây
  63. Lê Văn Lân 1957 – 1978 · Số 16 Nguyễn Thiện Thuật - TX Hưng Yên - Hưng Yên
  64. Lê Văn Lãi 1962 – 1984 · Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây
  65. Lê Văn Lãi 1962 – 1984 · Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây
  66. Lê Văn Lý 1955 – 1979 · Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  67. Lê Văn Lý 1955 – 1979 · Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  68. Lê Văn Lạc 1954 – 1978 · Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hoá
  69. Lê Văn Lạc 1954 – 1978 · Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa
  70. Lê Văn Lệ 1956 – 1978 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  71. Lê Văn Lệ 1956 – 1978 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  72. Lê Văn Lịch 1956 – 1978 · Hoàng sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  73. Lê Văn Lịch 1956 – 1978 · Hoàng sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  74. Lê Văn Mai 1960 – 1978 · Hoàng Tiên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  75. Lê Văn Minh 1956 – 1978 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  76. Lê Văn Minh 1952 – 1978 · Lương sơn - Trường Xuân - Thanh Hoá
  77. Lê Văn Minh 1956 – 1978 · Thọ dân - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  78. Lê Văn Nam 1953 – 1977 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  79. Lê Văn Nghiên 1963 – 1984 · Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
  80. Lê Văn Nghiên 1963 – 1984 · Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
  81. Lê Văn Nghỉ Hy sinh 1969 · Yên Thành - Nghệ An
  82. Lê Văn Nghỉ Hy sinh 1969 · Nghệ An, Nghệ An
  83. Lê Văn Nguyên Hy sinh 1987
  84. Lê Văn Nguyên Hy sinh 1987
  85. Lê Văn Nguyên 1960 – 1979 · Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  86. Lê Văn Nguyên 1960 – 1979
  87. Lê Văn Ngân 1956 – 1978 · Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tây
  88. Lê Văn Ngân 1956 – 1978 · Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tây
  89. Lê Văn Ngọc 1957 – 1978 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
  90. Lê Văn Ngọc 1957 – 1978 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  91. Lê Văn Ngọc 1957 – 1978 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
  92. Lê Văn Nhận 1946 – 1978 · Tân phú - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  93. Lê Văn Ninh 1956 – 1977 · Đồ Sơn - Thanh Đa - Phú Thọ
  94. Lê Văn Phiêm 1958 – 1977 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam
  95. Lê Văn Phiêm 1958 – 1977 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam
  96. Lê Văn Phong 1954 – 1977 · Phú lộc - Hoàng Long - Ninh Bình
  97. Lê Văn Phân 1959 – 1978 · Đông Sinh - Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình
  98. Lê Văn Phòng 1958 – 1978 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  99. Lê Văn Phú 1958 – 1977 · LươngSơn - Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình
  100. Lê Văn Phũ 1963 – 1984 · Xuân Phong - Xuân Thủy - Nam Định