Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Đức Nghiệp 1960 – 1979 · Viết Lập - Tân Yên - Bắc Giang
- Lê Đức Soạn 1953 – 1979 · Tiên Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Lê Đức Thiêm 1956 – 1978 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Lê Đức Thủ Sinh 1969 · Khánh sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đức Tài 1958 – 1984 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
- Lò Văn Ao 1949 – 1979 · Yên Khương - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Lò Văn Nam 1957 – 1978 · Lường Minh - Tương Dương - Nghệ An
- Lò Văn Định 1955 – 1978 · Thôn Mòn - Thuận Châu - Sơn La
- Lô Năng Cường 1953 – 1978 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Lôi Văn Phúc 1955 – 1978 · Quốc Phong - Hà Quảng - Cao Bằng
- Lù Sào Tửi 1955 – 1978 · Nằng Đôn - Hoàng Su Phì - Tuyên Quang
- Lý Mạnh Hùng 1955 – 1978 · Là tân - Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Bằng
- Lý Mạnh Hùng 1955 – 1978 · Sán xá - Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn
- Lý Trung Phù 1959 – 1979 · Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Dương
- Lý Viết Đức 1956 – 1978 · Động Quang, Lục Yên, Lục Yên
- Lý Văn Bảo 1956 – 1977 · Thác tạo - Cao Bò - Vị Xuyên - Hà Giang
- Lý Văn Lúi 1950 – 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
- Lý Văn Tình 1952 – 1978 · Bản quà - Chương Lương - Hòa An - Cao Bằng
- Lý Văn Ấn 1958 – 1978 · Cao sơn - Đà Bắc - Hà Tây
- Lý Đạt Bái 1959 – 1978 · Lam Thượng - Lục Yên - Hà Tây
- Lăng Văn Thông 1949 – 1970 · Nghệ An, Nghệ An
- Lư Trọng Hiếu 1956 – 1978 · Châu Phong - Quỳnh Châu - Nghệ An
- Lưu Bình Lâm 1955 – 1978 · Bản thang - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Lưu Công Dinh 1958 – 1978 · Tiểu khu tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Lưu Duy Thịnh 1956 – 1978 · An lạc - Phúc Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Lưu Khắc Lãm 1958 – 1978 · Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lưu Quang Đức 1958 – 1978 · Vân Tảo - Thường Tín - Hà Tây
- Lưu Thanh Bình 1958 – 1978 · Đồng Du - Bình Lục - Nam Định
- Lưu Trường Kỳ 1955 – 1978 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Lưu Viết Lương 1959 – 1978 · Nghĩa tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lưu Văn Bình 1955 – 1978 · Hà Nam, Hà Nam
- Lưu Văn Hiền 1954 – 1982 · Triệu đề - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Lưu Văn Hát 1959 – 1978 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lưu Văn Luyện 1957 – 1978 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây
- Lưu Văn Mao 1959 – 1978 · Phú hậu - Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
- Lưu Văn Nhàn 1956 – 1977 · Bình Long - Hoà An - Cao Bằng
- Lưu Văn Thắng 1959 – 1978 · Phó hậu - Diền Tân - Diễn Châu - Nghệ An
- Lưu Văn Thục 1959 – 1978 · Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Lưu Văn Đăng 1957 – 1978 · Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa
- Lưu Xuân Hai 1957 – 1978 · Trà mai - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Lưu Xuân Hoa 1956 – 1978 · Tân dung - Tư mại - Yên Dũng - Bắc Giang
- Lưu Xuân Nhượng 1958 – 1978 · Hưng đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lưu Xuân Tứ 1955 – 1978 · Liên sơn - Gia Viễn - Ninh Bình
- Lưu Đình Hưởng 1950 – 1978 · Ngọc Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Lưu Đình Việt 1959 – 1979 · Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lưu Đình Xuân 1959 – 1978 · Phú an - Thanh Ba - TX Phúc Thọ - Hà Tây
- Lưu Đăng Lê 1956 – 1978 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
- Lưu Đăng Nhiên 1959 – 1978 · Đội đèn - Châu nông - TX Tam Điệp - Ninh Bình
- Lưu Đức An 1958 – 1978 · Thịnh Long - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Lương Chí Hải 1955 – 1978 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
- Lương Công Văn 1957 – 1979 · Trúc lâu - Lục Yên - Bắc Giang
- Lương Hà Tình 1960 – 1978 · Trà Mom - Tương Dương - Nghệ An
- Lương Hữu Dũng 1959 – 1978 · Bích Thuỷ, Hương Thủy, Hương Thủy
- Lương Hữu Dũng 1959 – 1978 · Bích Thuỷ - Hương Thủy - Thừa Thiên Huế
- Lương Hữu Oai 1957 – 1977 · Vu Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Lương Khắc Thảo 1960 – 1978 · Số nhà 17 - Tổ a Đệ Thắng - TX Thái Bình - Thái Bình
- Lương Kim Sơn 1960 – 1978 · Cư phú - Trực Ninh - Nam Ninh - Nam Định
- Lương Nguyên Bằng 1960 – 1978 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lương Ngọc Huân 1955 – 1978 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn
- Lương Ngọc Hà 1955 – 1978 · Danh Xí - Hòa An - Cao Bằng
- Lương Ngọc Thuý 1958 – 1978 · Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
- Lương Ngọc Định 1960 – 1978 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
- Lương Quang Hợp 1960 – 1978 · Yên Hoà - Hoa Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Lương Quang Minh 1967 – 1989 · Tân Đông - Tân Thạnh - Long An
- Lương Quốc Hùng 1951 – 1979 · Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lương Thanh Yên 1958 – 1977 · Ngĩa Đô, Bảo Yên, Bảo Yên
- Lương Thành Bộ 1958 – 1978 · Mỹ cầu - Tàu mỹ - Yên Dũng - Bắc Giang
- Lương Thế Anh 1958 – 1979 · Phúc Tân - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Lương Thế Sỹ 1954 – 1978 · 44 Lê Hồng Phong - TX Hưng Yên - Hưng Yên
- Lương Trung Ngọc 1958 – 1978 · Thạch Ngàn - Con Cuông - Nghệ An
- Lương Trung Sơn 1956 – 1978 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Lương Văn Bích 1955 – 1979 · Trực Thuận - Nam Ninh - Nam Định
- Lương Văn Bịnh 1957 – 1978 · Hoài Nưa - Tuần Giáo - Lai Châu
- Lương Văn Chiến 1960 – 1978 · Tân Minh - Đà Bắc - Hà Tây
- Lương Văn Chính Hy sinh 1987 · Đồng Tháp, Đồng Tháp
- Lương Văn Chính 1959 – 1978 · đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An
- Lương Văn Cước 1956 – 1978 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang
- Lương Văn Cổ 1960 – 1978 · Chiều sơn - Lục Nam - Bắc Giang
- Lương Văn Duy 1958 – 1978 · Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An
- Lương Văn Dương 1957 – 1978 · Trung thành - Đà Bắc - Hà Tây
- Lương Văn Hoa 1960 – 1978 · Thanh Ngạn - Con Cuông - Nghệ An
- Lương Văn Kênh 1963 – 1984 · Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lương Văn Kỷ Hy sinh 1973 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Lương Văn Ly 1956 – 1978 · Bình an - Tiền Phong - Yên Dũng - Bắc Giang
- Lương Văn Mai 1940 – 1967 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lương Văn Nêu 1962 – 1984 · Phó Lệ - Quang Hoá - Thanh Hóa
- Lương Văn Quyền 1954 – 1978 · Pắc bó - Cao thắng - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Lương Văn Thiết 1957 – 1978 · Trung Thành - Đà Bắc - Hà Tây
- Lương Văn Thiện 1959 – 1979 · Hương Sơn - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Lương Văn Toán 1962 – 1984 · Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lương Văn Trường 1960 – 1978 · Tùng lộc - Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình
- Lương Văn Trực 1961 – 1984 · Trung Lý - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lương Văn Tăng 1952 – 1978 · Thanh Kì - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lương Văn ý 1958 – 1978 · Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tây
- Lương Văn Điền 1958 – 1978 · Liên xương - Hiểu khánh - Vụ Bản - Nam Định
- Lương Văn Điền 1955 – 1978 · Kím Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Lương Văn Đức 1958 – 1978 · Dinh sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
- Lương Xuân Hoá 1954 – 1977 · Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lương Xuân Quý Hy sinh 1969 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
- Lương Xuân Thành 1950 – 1978 · Xuân Đài - Xuân Thủy - Hà Nam