Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lương Đình Cảnh 1957 – 1978 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Lương Đình Phóng 1959 – 1978 · Xá Lương - Tương Dương - Nghệ An
- Lương Đình Sử 1959 – 1979 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
- Lương Đình Tuân 1960 – 1977 · An khang*Tràng An - Bình Lục - Nam Định
- Lương Đình Vơn 1956 – 1978 · Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lương Đức Lưu 1951 – 1978 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Lương Đức Mạc 1959 – 1978 · Làng đài - Kiên đài - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Lại Thanh Mến 1955 – 1978 · Thôn bến - Cẩm Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Lại Thiên Suất 1956 – 1978 · Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
- Lại Thế Lượng 1960 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Lại Tuấn Thơm 1959 – 1978 · Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam
- Lại Văn Thuý 1958 – 1978 · Đồng Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Lại Văn Xũn 1959 – 1978 · Tam Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Lại Xuân Huy 1957 – 1978 · Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam
- Lộc Văn Lợi 1964 – 1984 · Sơn Điện - Quang Hoá - Thanh Hóa
- Lộc Xuân Ngộ 1958 – 1978 · Mường Lai, Lục Yên, Lục Yên
- Lục Duy Cầu 1955 – 1978 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Lục Văn Vượng 1959 – 1978 · Lang hương - Phúc Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Lục Văn Yên 1957 – 1978 · Đội 6 - Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Lục Vũ Hiệp 1956 – 1978 · Hang hoá - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
- Lữ Văn Mài 1959 – 1978 · đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An
- Lữ Văn Ô 1957 – 1978 · Ngọc định - Xuân Hùng - Xuân Thủy - Nam Định
- Lữ Văn Đức 1957 – 1978 · Liêm Chính - Kim Thanh - Hà Nam
- Lữ Xuân Hành 1955 – 1978 · Võ Lao, Văn Bàn, Văn Bàn
- Lữ Đức Vân 1950 – 1972 · Tân Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lữ Đức Vân 1950 – 1972 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Ma Công Nhị 1957 – 1978 · Vũ yên - Thổ Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Ma Phúc Tuyên Hy sinh 1978 · Kim Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Ma Văn Lập 1957 – 1978 · Phúc Sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Ma Văn Quân 1957 – 1978 · Thanh định - Định Hoá - Thanh Hóa
- Ma Văn Tuyên 1956 – 1977 · Công Gia - Yên sơn - Tuyên Quang
- Mai Duy Đối 1959 – 1978 · Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Mai Hoàng Diệu 1953 – 1978 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Mai Hồng Kỳ 1958 – 1978 · Lam sơn - Hùng việt - Hoà An - Cao Bằng
- Mai Ngọc Dung 1960 – 1979 · Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Mai Ngọc Tuân 1955 – 1978 · Phú liễn - Lệ Xã - Hưng Yên
- Mai Nhân Khăn 1956 – 1978 · Phố Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Mai Quang Hiền 1947 – 1978 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Định
- Mai Sỹ Quang 1959 – 1978 · Động du - Đào Viên - Quế Võ - Bắc Ninh
- Mai Thanh Sơn 1958 – 1981 · Liêm Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Mai Tiến Thi 1948 – 1979 · Anh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Mai Trung Kiên 1957 – 1979 · Liên Phương, Hưng Yên, Hưng Yên
- Mai Trung Đông Hy sinh 1988 · Phú Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang
- Mai Văn Cải 1957 – 1978 · Hải Đông - Hải Hậu - Nam Định
- Mai Văn Dui 1956 – 1978 · Phù Minh - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Mai Văn Hoà 1957 – 1979 · Hà yên - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Mai Văn Hân 1955 – 1978 · Bảo đài - Lục Nam - Bắc Giang
- Mai Văn Miền 1959 – 1978 · Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình
- Mai Văn Nam 1960 – 1979 · Kim Tân - Kim Thành - Hải Dương
- Mai Văn Ngà 1952 – 1978 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Mai Văn Năm 1960 – 1978 · Hà Thanh - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Mai Văn Phương 1960 – 1978 · Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Mai Văn Sương 1962 – 1985 · Gia Phong - Xuân Thủy - Nam Định
- Mai Văn Sử 1957 – 1978 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Mai Văn Thuyên 1956 – 1978 · Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Văn Toán 1958 – 1978 · Con Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình
- Mai Văn Tài 1958 – 1978 · Trại đồng - Bảo đài - Lục Nam - Bắc Giang
- Mai Văn Tính 1956 – 1978 · Minh khai - Hoàng Văn Thụ - TX Cao Bằng - Cao Bằng
- Mai Văn Tầu 1960 – 1979 · Hà Tiên - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Mai Văn Xim 1960 – 1978 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Mai Văn Xuân 1959 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Mai Văn Đồng 1959 – 1978 · Hà Thanh - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Mai Vũ Hưng 1956 – 1978 · Hán đà, Yên Bình, Yên Bình
- Mai Xuân Bình 1956 – 1978 · Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Mai Xuân Cảnh 1953 – 1977 · Ba Đình - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Mai Xuân Huân Hy sinh 1978
- Mai Xuân Hùng 1956 – 1978 · Kiên nao - Kiên Thánh - Trần Yên
- Mai Xuân Hải 1962 – 1978 · Nga Yên - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Mai Xuân Tư 1958 – 1978 · Nghi Giang - Nghi Lộc - Nghệ An
- Mai Xuân Vẻ 1960 – 1978 · Vũ hội - Vũ Thư - Thái Bình
- Mai Xuân Đảm Hy sinh 1969 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
- Mai Đình Khang 1950 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Mai Đại Thân 1952 – 1971 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Mâu Kim Định 1937 – 1969 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Mâu Trung Tinh 1955 – 1979 · Thượng hoà - Hoàng Long - Ninh Bình
- Mã Tiến Dũng 1956 – 1978 · Hùng Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Mã Tự Bùi 1955 – 1978 · Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Mông Xuân Đình Hy sinh 1969 · Quỳnh Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Mạc Văn Cẩm 1950 – 1970 · Chế Ninh, Hải Hưng, Hải Hưng
- Mạc Văn Cẩn 1954 – 1978 · Đồng lạc - Chí Linh - Hải Dương
- Mạc Văn Hữu 1961 – 1979 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương
- Mạn Đăng Chiêm 1950 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Mạnh Trọng Lộc 1959 – 1978 · Nghệ An, Nghệ An
- Mạo Văn Đức 1960 – 1979 · Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Dương
- Mộng Văn Long 1955 – 1978 · Yên Hoà - Thanh Chương - Nghệ An
- Nghiêm Quang Vinh 1956 – 1978 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương
- Nghiêm Xuân Lượng 1958 – 1978 · Biên giới - Hùng sơn - Đại Từ - Bắc Kạn
- Nghiêm Đình Diệu 1957 – 1978 · Ngọc sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễm Văn Chờ 1957 – 1978 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Anh Tam 1957 – 1978 · Thôn đình - An Lập - Sơn Động - Bắc Giang
- Nguyễn Anh Đáng 1953 – 1979 · Tân Hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Anh Đức 1955 – 1979 · Gia Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ
- Nguyễn Bá Chuộng Hy sinh 1978 · Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Diệu 1956 – 1978 · Đội 21 - Thanh liên - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Dân 1956 – 1978 · Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Hanh 1945 – 1971 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Bá Hoà 1955 – 1978 · Thôn vàng - Cơ Lôi - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Bá Hạnh 1945 – 1968 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Bá Hạnh 1956 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Bá Hải 1958 – 1978 · Hoàng Đại - Hoàng Hoá - Thanh Hóa