Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Phương 1962 – 1983 · Hoàng trường - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Lê Văn Phương 1955 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Văn Phương 1962 – 1983 · Hoàng trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Phượng 1960 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Quang 1958 – 1978 · Đội 9-Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Văn Quang 1963 – 1984 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Lê Văn Quy 1960 – 1985 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá
- Lê Văn Quy 1960 – 1985 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Văn Quyết 1957 – 1978 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lê Văn Quyền 1955 – 1978 · Yên Tâm - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Quý 1959 – 1978 · Ưng liên - Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam
- Lê Văn Quý 1952 – 1978 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Văn Quỳnh 1960 – 1978 · Nghĩa Hiệp, Hưng Yên, Hưng Yên
- Lê Văn Song 1959 – 1978 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Văn Sành 1959 – 1978 · Thắng Thị - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Văn Sáng 1954 – 1978 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Sáng 1960 – 1979 · Đông Tan - Đông Thiệu - Thanh Hoá
- Lê Văn Sáng 1954 – 1978 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Sáng 1960 – 1979 · Đông Tan - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Lê Văn Sáu 1954 – 1978 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Lê Văn Sâm 1953 – 1978 · Vân Yên - Đại Từ - Bắc Kạn
- Lê Văn Sơn 1960 – 1984 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Lê Văn Sơn 1954 – 1978 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Sơn 1958 – 1978 · Bình Chương, Bình Sơn, Bình Sơn
- Lê Văn Sơn 1960 – 1984 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Sửu 1959 – 1978 · Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh
- Lê Văn Thanh 1959 – 1978 · Thanh Mơ - Ba Vi - Hà Tây
- Lê Văn Thanh Hy sinh 1978 · Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Thiên Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Thu 1956 – 1978 · Yên Thái - Thanh Hoá
- Lê Văn Thu 1956 – 1978 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Văn Thuý 1960 – 1978 · Hoàng Thuý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Thành 1955 – 1979 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hoá
- Lê Văn Thành 1956 – 1978 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Thành 1955 – 1979 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Văn Thành 1959 – 1978 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Thành 1959 – 1978 · Ngọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Văn Thành 1958 – 1979 · Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Thành 1956 – 1978 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Thành 1959 – 1978
- Lê Văn Thành 1959 – 1978
- Lê Văn Thái 1958 – 1978 · Đội 1-Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Văn Thái 1958 – 1978 · Đội 1 - Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Văn Thêm 1957 – 1978 · Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Thư 1960 – 1984 · Tân Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Thạch 1956 – 1978 · Thái Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Thập 1957 – 1978 · Thủy dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Lê Văn Thế 1957 – 1978 · Tràng An - Lục - Hà Nam
- Lê Văn Thời 1957 – 1978 · Đội 9 - Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây
- Lê Văn Thụy 1959 – 1979 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Văn Thử 1956 – 1979 · Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng
- Lê Văn Thử 1956 – 1979 · Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng
- Lê Văn Toàn 1957 – 1978 · Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An
- Lê Văn Toán 1956 – 1978 · Trà thượng - Thiệu đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Trấn 1946 – 1967 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Lê Văn Tuyến 1960 – 1979 · Minh Hải - Hưng Yên
- Lê Văn Tuyến 1961 – 1978 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Tuyến 1960 – 1979 · Minh Hải, Hưng Yên, Hưng Yên
- Lê Văn Tuấn 1957 – 1978 · Tân Tiến - Việt Yên - Hoàng Liên Sơn
- Lê Văn Tuấn 1964 – 1984 · Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Lê Văn Tuấn 1957 – 1978 · Tân Tiến, Việt Yên, Việt Yên
- Lê Văn Tuấn 1964 – 1984 · Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Tuất 1960 – 1983 · Hành Thiện, Nghĩa Ninh, Nghĩa Ninh
- Lê Văn Tạ 1950 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Lê Văn Tải 1956 – 1978 · Tân thang-Bố hạ - Yên Thế - Bắc Giang
- Lê Văn Tải 1956 – 1978 · Tân thang - Bố hạ - Yên Thế - Bắc Giang
- Lê Văn Vinh 1955 – 1978 · Đồng Van - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Vinh 1955 – 1978 · Đồng Van - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Vinh 1958 – 1984 · Đông Yên - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Lê Văn Vu 1956 – 1977 · Ban Ngạn - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Lê Văn Văn 1959 – 1978 · Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Lê Văn Văn 1959 – 1978 · Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Lê Văn Vườn 1949 – 1978 · Quang Trung - Ân Thi - Hưng Yên
- Lê Văn Vườn 1949 – 1978 · Quang Trung - Ân Thi - Hưng Yên
- Lê Văn Vọng Hy sinh 1988 · Thành Công - Gò Công Tây - Tiền Giang
- Lê Văn Xa 1937 – 1973 · Quãng Ngãi
- Lê Văn Xa 1937 – 1973 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Lê Văn Xuyên 1968 – 1983 · Đội 5- Hồng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Lê Văn Xuyên 1968 – 1983 · Đội 5 - Hồng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Đinh 1958 – 1978 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Lê Văn Đoan 1960 – 1978 · Hà Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Đài 1958 – 1978 · Đội3 - Long Thành - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Đào 1957 – 1978 · Thanh Liêm - Lục Nam - Bắc Giang
- Lê Văn Đính 1950 – 1970 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Lê Văn Đô 1964 – 1986 · An Biên, An Giang, An Giang
- Lê Văn Đông 1949 – 1970 · Ngọc linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Văn Đông 1949 – 1971 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Đường Hy sinh 1968 · Hà Tây, Hà Tây
- Lê Văn Đồng 1952 – 1978 · Hanh Cù - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Đồng 1963 – 1983 · Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Đồng Hy sinh 1968 · Lập Thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Lê Văn Ưu 1952 – 1978 · Phú trạch - Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Vũ Sơn 1934 – 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Xuân An 1957 – 1978 · Đội 4 - Phú thọ - Nghi lộc - Nghệ An
- Lê Xuân Bình 1954 – 1978 · Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Xuân Bích 1956 – 1978 · Phú Cường - Ba Vì - Hà Nội
- Lê Xuân Bường 1936 – 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Lê Xuân Bạc 1956 – 1977 · Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Xuân Cung 1954 – 1978 · Thái Bình, Thái Bình
- Lê Xuân Diện 1956 – 1978 · Hiệp cát - Nam Sách - Hải Dương