Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Xuân Dung 1940 – 1967 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Lê Xuân Hạt 1956 – 1978 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Xuân Hồng 1958 – 1978 · Nhất Tân - Kim Thanh - Hà Nam
- Lê Xuân Khoẻ 1957 – 1978 · An hoà - Vĩnh lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Lê Xuân Lộc 1956 – 1978 · Nghệ An, Nghệ An
- Lê Xuân Lộc 1956 – 1978 · Phú thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Xuân Minh 1959 – 1978 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Xuân Minh 1956 – 1978 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Nhượng 1956 – 1979 · Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam
- Lê Xuân Nhượng 1956 – 1979 · Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam
- Lê Xuân Phiến 1956 – 1978 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Xuân Quyền 1957 – 1978 · Cầu treo - Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Lê Xuân Sinh 1958 – 1983 · Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Lê Xuân Sinh 1958 – 1983 · Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Xuân Tam 1953 – 1978 · Châu Phong - Quế Võ - Bắc Ninh
- Lê Xuân Thanh 1957 – 1978 · Đội 12-Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Xuân Thanh 1957 – 1978 · Đội 12 - Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Xuân Thu Hy sinh 1978 · Đức Bồng - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Thu Hy sinh 1978 · Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Thành 1957 – 1977 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
- Lê Xuân Thái 1958 – 1978 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Xuân Thái 1958 – 1978
- Lê Xuân Thắng 1955 – 1979 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Lê Xuân Thắng 1955 – 1979 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Xuân Thị 1956 – 1979 · Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Thị 1956 – 1979 · Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Tâm Sinh 1960 · Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Lê Xuân Tâm Sinh 1960 · Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Xuân Tường Hy sinh 1968 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Lê Xuân Tự 1930 – 1973 · Nam Định, Nam Định
- Lê Xuân Điển 1958 – 1978 · Yên Hùng - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Lê Xuân Đại 1956 – 1978 · Đồng mỹ - Thiệu Duy - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Lê văn Dăn 1953 – 1978 · Nghĩa Xuân - Quy hợp - Nghệ An
- Lê văn Huế 1959 – 1978 · Đức sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Lê văn Huế 1959 – 1978 · Đức sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Lê Đình Chí 1955 – 1979 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Lê Đình Huynh 1959 – 1978 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đình Huân 1958 – 1978 · Vân Sơn - TX Đồ Sơn - Hải Phòng
- Lê Đình Kép 1960 – 1979 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Lê Đình Kế 1956 – 1978 · Thiệu đô - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
- Lê Đình Kế 1956 – 1978 · Thiệu đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đình Lộc 1956 – 1979 · Thành Công - Quaận Ba Đình - Hà Nội
- Lê Đình Mang 1956 – 1979 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Đình Mang 1956 – 1979 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Đình Mộng 1948 – 1971 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Đình Quynh 1955 – 1979 · Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
- Lê Đình Quynh 1955 – 1979 · Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đình Thuấn Hy sinh 1978 · Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Lê Đình Thuấn Hy sinh 1978 · Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đình Thành 1952 – 1978 · Yên Thái - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Lê Đình Thắng 1957 – 1977 · Số 86 Ngõ Văn Chương - Đống Đa - Hà Nội
- Lê Đình Vinh 1959 – 1978 · Thanh Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Đình Viết 1960 – 1979 · Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội
- Lê Đình Viết 1960 – 1979 · Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội
- Lê Đăng Lực 1957 – 1978 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đăng Minh 1956 – 1978 · Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hoá
- Lê Đăng Minh 1956 – 1978 · Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Đăng Thuận 1955 – 1978 · Thiệu Vũ - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đăng Thái 1959 – 1978 · Thạnh lam - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Đăng Tiến 1962 – 1982 · Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Đắc Phú 1956 – 1978 · Phú lộc-Thành Hưng - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Lê Đắc Phú 1956 – 1978 · Phú lộc - Thành Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Đằng Thổ 1956 – 1978 · Quỳnh Thắng - Nghệ An
- Lê Đằng Thổ 1956 – 1978 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Đức Bùi 1962 – 1986 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Đức Chiến 1963 – 1984 · Hậu Lộc - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đức Giao 1960 – 1978 · Hoàng Tiên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đức Hưởng 1960 – 1978 · Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định
- Lê Đức Nghiệp 1960 – 1979 · Viết Lập - Tân Yên - Bắc Giang
- Lê Đức Nghiệp 1960 – 1979
- Lê Đức Soạn 1953 – 1979 · Tiên Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Lê Đức Thiêm 1956 – 1978 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Lê Đức Thiêm 1956 – 1978 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Lê Đức Thủ Sinh 1969 · Khánh sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đức Tài 1958 – 1984 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Đức Tài 1958 – 1984 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
- Lò Văn Ao 1949 – 1979 · Yên Khương - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Lò Văn Ao 1949 – 1979
- Lò Văn Nam 1957 – 1978 · Lường Minh - Tương Dương - Nghệ An
- Lò Văn Định 1955 – 1978 · Thôn Mòn - Thuận Châu - Sơn La
- Lô Năng Cường 1953 – 1978 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Lô Năng Cường 1953 – 1978
- Lôi Văn Phúc 1955 – 1978 · Quốc Phong - Hà Quảng - Cao Bằng
- Lù Sào Tửi 1955 – 1978 · Nằng Đôn - Hoàng Su Phì - Tuyên Quang
- Lù Sào Tửi 1955 – 1978
- Lý Mạnh Hùng 1955 – 1978 · Là tân - Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Bằng
- Lý Mạnh Hùng 1955 – 1978 · Sán xá - Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn
- Lý Mạnh Hùng 1955 – 1978 · Là tân - Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Bằng
- Lý Mạnh Hùng 1955 – 1978 · Sán xá - Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn
- Lý Trung Phù 1959 – 1979 · Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Dương
- Lý Trung Phù 1959 – 1979 · Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Dương
- Lý Viết Đức 1956 – 1978 · Động Quang, Lục Yên, Lục Yên
- Lý Văn Bảo 1956 – 1977 · Thác tạo - Cao Bò - Vị Xuyên - Hà Giang
- Lý Văn Lúi 1950 – 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
- Lý Văn Tình 1952 – 1978 · Bản quà - Chương Lương - Hòa An - Cao Bằng
- Lý Văn Ấn 1958 – 1978 · Cao sơn - Đà Bắc - Hà Tây
- Lý Đạt Bái 1959 – 1978 · Lam Thượng - Lục Yên - Hà Tây
- Lăng Văn Thông 1949 – 1970 · Nghệ An, Nghệ An
- Lư Trọng Hiếu 1956 – 1978 · Châu Phong - Quỳnh Châu - Nghệ An
- Lưu Bình Lâm 1955 – 1978 · Bản thang - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng