Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Bá Hồng 1957 – 1978 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Bá Ngọ 1954 – 1978 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Nhất 1959 – 1978 · Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Bá Nền 1956 – 1979 · Mỹ Hương - Gia Lương - Bắc Ninh
- Nguyễn Bá Quay 1957 – 1978 · An xá - Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Bá Sáng 1955 – 1978 · đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nguyễn Bá Sửu 1960 – 1978 · Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Bá Thao Hy sinh 1978
- Nguyễn Bá Thắng 1955 – 1978 · Phú yên - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Bá Tuất 1956 – 1978 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Tuất 1958 – 1984 · Tráng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Tuất 1958 – 1984 · Tráng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Tú 1959 – 1978 · Gia sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Bá Tỉnh 1958 – 1978 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Đoái 1959 – 1979 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Đường 1957 – 1978 · Diên xuân - Việt xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Bá Đậu 1955 – 1978 · Thạch đồng - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nguyễn Băng Hùng Hy sinh 1978 · Đội 7 - Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Bắc Giang 1956 – 1978 · Sai Pa - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Bằng Ba 1959 – 1978 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Cao Bằng Hy sinh 1969 · Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Cao Bằng Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Cao Đảng 1960 – 1978 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Chi 1962 – 1984 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn
- Nguyễn Chung 1958 – 1978 · Phúc thi - Viên sơn - TX Sơn Tây - Hà Tây
- Nguyễn Chân Chính 1948 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Châu Phượng 1951 – 1973 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Chí Lê Hy sinh 1968 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Chí Phi 1959 – 1978 · Tức Duyên - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1987 · Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Chí Thân 1954 – 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Chí Thăng 1958 – 1977 · Công lý - Lý Nhân - Hà Nam
- Nguyễn Chí Thường 1958 – 1978 · Hải lam - Nghi hải - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Chí Tiên 1955 – 1978 · Tân dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Chất Dũng 1960 – 1979 · Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Công Bính 1955 – 1978 · Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Công Châu 1957 – 1978 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Công Dự 1953 – 1978 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Công Hoan 1954 – 1978 · Trung Giáp - Phù Ninh - Phú Thọ
- Nguyễn Công Hoà 1957 – 1978 · Đội 3 - Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Công Huệ 1958 – 1978 · Đội 4 - Nghi liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Công Khuyến Hy sinh 1969 · Tiên Lảng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Công Khánh 1955 – 1978 · Quan liên - Nghĩa sơn - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Nguyễn Công Lý 1960 – 1979 · Tam Dương - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Công Lý 1955 – 1979 · Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội
- Nguyễn Công Minh 1959 – 1978 · Vân phong - Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Công Minh 1959 – 1978 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Nguyễn Công Ngôn 1959 – 1978 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Công Phán 1956 – 1979 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh
- Nguyễn Công Sơn 1956 – 1978 · Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Công Sở 1940 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Công Sử 1960 – 1978 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Công Thiện 1949 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Công Thoạn 1953 – 1978 · Núi đông - Hoài Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Công Thuận 1937 – 1969 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Công Thức 1960 – 1979 · Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Công Ty Hy sinh 1972 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Công Ty Hy sinh 1972 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Công Tích 1957 – 1978 · Thanh hoà - Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Nguyễn Công Tất 1963 – 1984 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Nguyễn Công Định 1953 – 1979 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Công Đủ 1957 – 1978 · đại áng - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Công Đức 1955 – 1978 · Bạch cứ - Minh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Công Đức 1959 – 1978 · Phú thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Cảnh Lý 1952 – 1977 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Cảnh Thão 1956 – 1978 · Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Cảnh Đường 1945 – 1969 · Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Danh Minh Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Danh Thuận 1963 – 1984 · Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Danh Thục 1958 – 1979 · An Thương - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Danh Ánh 1958 – 1978 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Danh Đỉnh 1937 – 1971 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Doanh Năm Hy sinh 1968 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Doãn Chuyền 1959 – 1978 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Nguyễn Doãn Thân 1958 – 1978 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Duy An 1955 – 1978 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Duy Diệp 1958 – 1978 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Duy Hinh 1954 – 1977 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
- Nguyễn Duy Hương 1953 – 1984 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Duy Hưởng 1957 – 1979 · Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Duy Hậu 1956 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Duy Hồi 1957 – 1978 · Cao đài - Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Duy Khiến 1958 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Duy Khánh 1955 – 1978 · An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Duy Kỳ 1960 – 1978 · Lưu Xá, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Duy Lập 1954 – 1978 · Linh Phúc - Kim Động - Hưng Yên
- Nguyễn Duy Minh 1958 – 1979 · Do Mỹ, Bến Hải, Bến Hải
- Nguyễn Duy Nghiêm 1955 – 1978 · Phú Lam - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Duy Ninh 1959 – 1978 · Thôn thượng - Phú xá - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nguyễn Duy Sửu 1937 – 1970 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Nguyễn Duy Sửu 1937 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Duy Thanh 1957 – 1978 · Chợ Cầu - Bắc Bình - Bình Thuận
- Nguyễn Duy Thăng 1954 – 1978 · Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Duy Thắng 1952 – 1978 · Mai động - Kim Động - Hưng Yên
- Nguyễn Duy Thịnh 1950 – 1978 · Yên hoà - Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Duy Tiến 1957 – 1979 · Thiệu Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Nguyễn Duy Trinh 1959 – 1978 · Lâm Thượng - Võ Nhai - Bắc Kạn
- Nguyễn Duy Tráng 1958 – 1978 · Phú Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Duy Trình Hy sinh 1978 · Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Duy Trước 1958 – 1978 · Nam Định, Nam Định