Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lưu Công Dinh 1958 – 1978 · Tiểu khu tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  2. Lưu Duy Thịnh 1956 – 1978 · An lạc - Phúc Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  3. Lưu Khắc Lãm 1958 – 1978 · Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lưu Khắc Lãm 1958 – 1978
  5. Lưu Quang Đức 1958 – 1978 · Vân Tảo - Thường Tín - Hà Tây
  6. Lưu Thanh Bình 1958 – 1978 · Đồng Du - Bình Lục - Nam Định
  7. Lưu Trường Kỳ 1955 – 1978 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  8. Lưu Viết Lương 1959 – 1978 · Nghĩa tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  9. Lưu Văn Bình 1955 – 1978 · Hà Nam, Hà Nam
  10. Lưu Văn Bình 1955 – 1978
  11. Lưu Văn Hiền 1954 – 1982 · Triệu đề - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  12. Lưu Văn Hát 1959 – 1978 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  13. Lưu Văn Luyện 1957 – 1978 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây
  14. Lưu Văn Mao 1959 – 1978 · Phú hậu - Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
  15. Lưu Văn Nhàn 1956 – 1977 · Bình Long - Hoà An - Cao Bằng
  16. Lưu Văn Thắng 1959 – 1978 · Phó hậu - Diền Tân - Diễn Châu - Nghệ An
  17. Lưu Văn Thục 1959 – 1978 · Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa
  18. Lưu Văn Đăng 1957 – 1978 · Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa
  19. Lưu Xuân Hai 1957 – 1978 · Trà mai - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  20. Lưu Xuân Hoa 1956 – 1978 · Tân dung - Tư mại - Yên Dũng - Bắc Giang
  21. Lưu Xuân Nhượng 1958 – 1978 · Hưng đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  22. Lưu Xuân Nhượng 1958 – 1978 · Hưng đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  23. Lưu Xuân Tứ 1955 – 1978 · Liên sơn - Gia Viễn - Ninh Bình
  24. Lưu Xuân Tứ 1955 – 1978 · Liên sơn - Gia Viễn - Ninh Bình
  25. Lưu Đình Hưởng 1950 – 1978 · Ngọc Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  26. Lưu Đình Hưởng 1950 – 1978 · Ngọc Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  27. Lưu Đình Việt 1959 – 1979 · Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa
  28. Lưu Đình Xuân 1959 – 1978 · Phú an - Thanh Ba - TX Phúc Thọ - Hà Tây
  29. Lưu Đăng Lê 1956 – 1978 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
  30. Lưu Đăng Lê 1956 – 1978 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
  31. Lưu Đăng Nhiên 1959 – 1978 · Đội đèn-Châu nông - TX Tam Điệp - Ninh Bình
  32. Lưu Đăng Nhiên 1959 – 1978 · Đội đèn - Châu nông - TX Tam Điệp - Ninh Bình
  33. Lưu Đức An 1958 – 1978 · Thịnh Long - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  34. Lương Chí Hải 1955 – 1978 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
  35. Lương Công Văn 1957 – 1979 · Trúc lâu - Lục Yên - Bắc Giang
  36. Lương Hà Tình 1960 – 1978 · Trà Mom - Tương Dương - Nghệ An
  37. Lương Hữu Dũng 1959 – 1978 · Bích Thuỷ, Hương Thủy, Hương Thủy
  38. Lương Hữu Dũng 1959 – 1978
  39. Lương Hữu Oai 1957 – 1977 · Vu Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  40. Lương Khắc Thảo 1960 – 1978 · Số nhà 17-Tổ a Đệ Thắng - TX Thái Bình - Thái Bình
  41. Lương Khắc Thảo 1960 – 1978 · Số nhà 17 - Tổ a Đệ Thắng - TX Thái Bình - Thái Bình
  42. Lương Kim Sơn 1960 – 1978 · Cư phú - Trực Ninh - Nam Ninh - Nam Định
  43. Lương Nguyên Bằng 1960 – 1978 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  44. Lương Ngọc Huân 1955 – 1978 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn
  45. Lương Ngọc Hà 1955 – 1978 · Danh Xí - Hòa An - Cao Bằng
  46. Lương Ngọc Thuý 1958 – 1978 · Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  47. Lương Ngọc Định 1960 – 1978 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  48. Lương Quang Hợp 1960 – 1978 · Yên Hoà - Hoa Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  49. Lương Quang Minh 1967 – 1989 · Tân Đông - Tân Thạnh - Long An
  50. Lương Quang Minh 1967 – 1989 · Tân Đông - Tân Thạnh - Long An
  51. Lương Quốc Hùng 1951 – 1979 · Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  52. Lương Thanh Yên 1958 – 1977 · Ngĩa Đô, Bảo Yên, Bảo Yên
  53. Lương Thành Bộ 1958 – 1978 · Mỹ cầu - Tàu mỹ - Yên Dũng - Bắc Giang
  54. Lương Thế Anh 1958 – 1979 · Phúc Tân - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  55. Lương Thế Sỹ 1954 – 1978 · 44 Lê Hồng Phong - TX Hưng Yên - Hưng Yên
  56. Lương Trung Ngọc 1958 – 1978 · Thạch Ngàn - Con Cuông - Nghệ An
  57. Lương Trung Sơn 1956 – 1978 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  58. Lương Trung Sơn 1956 – 1978 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  59. Lương Văn Bích 1955 – 1979 · Trực Thuận - Nam Ninh - Nam Định
  60. Lương Văn Bịnh 1957 – 1978 · Hoài Nưa - Tuần Giáo - Lai Châu
  61. Lương Văn Chiến 1960 – 1978 · Tân Minh - Đà Bắc - Hà Tây
  62. Lương Văn Chính Hy sinh 1987 · Đồng Tháp, Đồng Tháp
  63. Lương Văn Chính 1959 – 1978 · đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An
  64. Lương Văn Cước 1956 – 1978 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang
  65. Lương Văn Cổ 1960 – 1978 · Chiều sơn - Lục Nam - Bắc Giang
  66. Lương Văn Cổ 1960 – 1978
  67. Lương Văn Duy 1958 – 1978 · Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An
  68. Lương Văn Dương 1957 – 1978 · Trung thành - Đà Bắc - Hà Tây
  69. Lương Văn Hoa 1960 – 1978 · Thanh Ngạn - Con Cuông - Nghệ An
  70. Lương Văn Kênh 1963 – 1984 · Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hoá
  71. Lương Văn Kênh 1963 – 1984 · Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hóa
  72. Lương Văn Kỷ Hy sinh 1973 · Hải Hưng, Hải Hưng
  73. Lương Văn Ly 1956 – 1978 · Bình an-Tiền Phong - Yên Dũng - Bắc Giang
  74. Lương Văn Ly 1956 – 1978 · Bình an - Tiền Phong - Yên Dũng - Bắc Giang
  75. Lương Văn Mai 1940 – 1967 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  76. Lương Văn Nêu 1962 – 1984 · Phó Lệ - Quang Hoá - Thanh Hóa
  77. Lương Văn Quyền 1954 – 1978 · Pắc bó - Cao thắng - Trùng Khánh - Cao Bằng
  78. Lương Văn Thiết 1957 – 1978 · Trung Thành - Đà Bắc - Hà Tây
  79. Lương Văn Thiện 1959 – 1979 · Hương Sơn - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  80. Lương Văn Toán 1962 – 1984 · Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa
  81. Lương Văn Trường 1960 – 1978 · Tùng lộc - Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình
  82. Lương Văn Trực 1961 – 1984 · Trung Lý - Quan Hoá - Thanh Hoá
  83. Lương Văn Trực 1961 – 1984 · Trung Lý - Quan Hoá - Thanh Hóa
  84. Lương Văn Tăng 1952 – 1978 · Thanh Kì - Như Xuân - Thanh Hóa
  85. Lương Văn ý 1958 – 1978 · Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tây
  86. Lương Văn Điền 1958 – 1978 · Liên xương - Hiểu khánh - Vụ Bản - Nam Định
  87. Lương Văn Điền 1955 – 1978 · Kím Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  88. Lương Văn Đức 1958 – 1978 · Dinh sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  89. Lương Xuân Hoá 1954 – 1977 · Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa
  90. Lương Xuân Hồng 1953 – 1974 · Thống Nhất - Lương Sơn - Phủ Cường - Bắc Thái
  91. Lương Xuân Quý Hy sinh 1969 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
  92. Lương Xuân Thành 1950 – 1978 · Xuân Đài - Xuân Thủy - Hà Nam
  93. Lương Đình Cảnh 1957 – 1978 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  94. Lương Đình Phóng 1959 – 1978 · Xá Lương - Tương Dương - Nghệ An
  95. Lương Đình Sử 1959 – 1979 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  96. Lương Đình Sử 1959 – 1979 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  97. Lương Đình Tuân 1960 – 1977 · An khang*Tràng An - Bình Lục - Nam Định
  98. Lương Đình Vơn 1956 – 1978 · Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  99. Lương Đức Lưu 1951 – 1978 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  100. Lương Đức Mạc 1959 – 1978 · Làng đài - Kiên đài - Chiêm Hoá - Tuyên Quang