Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Duy Trước 1948 – 1979 · Hoàng Châu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Duy Tân 1954 – 1979 · An Tiến - An Thụy - Hải Phòng
- Nguyễn Duy Tính 1959 – 1978 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Duy Tảo 1956 – 1978 · Trần Phú - Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Duy Tới 1949 – 1979 · Thanh Bình - Phong Châu - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Duy Tục 1959 – 1978 · Lộc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Duy Điểm 1950 – 1978 · Mỏ Than - Khánh Hoà - Bắc Kạn
- Nguyễn Duy Đáng 1956 – 1979 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Dân Kỷ 1960 – 1978 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Gia Chỉ 1957 – 1977 · Đại An - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Gia Quyền 1952 – 1979 · Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Gia Thành 1960 – 1977 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Gia Thành 1960 – 1979 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Hiệp Hồng 1959 – 1978 · Đại đồng - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Hoà Thuận 1967 – 1987 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Nguyễn Hoà Đa 1957 – 1978 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nguyễn Hoàng Giang 1957 – 1978 · Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Hoàng Luân 1953 – 1977 · Hoài thượng - Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Huy Bàng Hy sinh 1978
- Nguyễn Huy Bông 1954 – 1978 · Yên lập - Vĩnh tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Huy Chiến 1957 – 1979 · TTThắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Huy Chương 1957 – 1978 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Huy Cần 1958 – 1978 · Số 243 - Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Huy Cận 1952 – 1978 · Phủ đô - Yên thắng - ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Huy Diễn Hy sinh 1969 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Huy Dần 1951 – 1978 · Thanh Quang - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Huy Phúc 1959 – 1979 · Gia Hanh - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Huy Đàm 1954 – 1978 · Trương Vương - Hòa An - Cao Bằng
- Nguyễn Huy Đô 1957 – 1978 · Duyên Thái - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Hà 1959 – 1983 · Duy An - Duy Xuyên - Quảng Nam
- Nguyễn Hà Binh 1959 – 1978 · Bắc sơn - Phổ Yên - Bắc Kạn
- Nguyễn Hùng Sơn 1959 – 1978 · Số nhà 4 - Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Hạ Hà 1957 – 1979 · Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Hạnh 1957 – 1978 · Quang Ngạn, Hương Điền, Hương Điền
- Nguyễn Hải Nguyễn 1958 – 1978 · Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Hồng Dũng 1958 – 1979 · Lại Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Hồng Dương 1952 – 1978 · Thôn Hà - Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Hồng Hải 1954 – 1979 · Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Hồng Hải 1954 – 1979 · Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Hồng Khởi 1950 – 1978 · Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Kính 1959 – 1978 · Xóm quế - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Hồng Mạnh 1954 – 1978 · Đức Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Nguyên 1952 – 1974 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Hồng Nhị 1959 – 1979 · Việt Thống - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Hồng Phượng 1947 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Hồng Quảng 1955 – 1978 · Tử dương - Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Hồng Sơn 1959 – 1978 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Hồng Thanh Hy sinh 1972 · Yên Nhơn - ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Hồng Thanh Hy sinh 1972 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hồng Việt 1956 – 1979 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Hợp Dược 1959 – 1979 · Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Ban 1948 – 1978 · Phú lâm - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Bản 1955 – 1978 · Tân long - Tây Cốc - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Hữu Bảo 1954 – 1978 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Chàng 1959 – 1978 · Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Hữu Có 1965 – 1986 · Phước Thành - Thành Hưng - Đồng Tháp
- Nguyễn Hữu Căn 1955 – 1977 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Cảnh 1959 – 1979 · Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Hữu Diệp Hy sinh 1983 · Diễn Khoa - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Dò 1952 – 1970 · Cổ Dũng - Ninh Giang - Hưng Yên
- Nguyễn Hữu Dũng 1955 – 1978 · Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Dương 1960 – 1979 · Cẩm Hoá - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hữu Huy 1959 – 1978 · Vạn điểm - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Huấn 1960 – 1979 · Số nhà 67b, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Hữu Hà 1959 – 1978 · Tân Long - Khu Bắc - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Nguyễn Hữu Học 1963 – 1984 · Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hữu Hồng 1957 – 1977 · Thiệu đô - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Hồng 1957 – 1978 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Kỷ 1957 – 1978 · Đồng Tam - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Hữu Lưng 1956 – 1978 · Hưng Trang - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Lợi 1958 – 1979 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Nam 1958 – 1978 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Nga 1956 – 1978 · Hồ Đàm - Thiệu lý - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Nga 1960 – 1979 · Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Hữu Ngạn 1958 – 1977 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Hữu Ngọ 1958 – 1978 · Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Ngừng 1954 – 1977 · Trần xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Hữu Nhu 1958 – 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
- Nguyễn Hữu Nhất 1958 – 1978 · Từ Lãng - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Hữu Năm 1958 – 1978 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Phước 1947 – 1972 · Bình đại, Bến Tre, Bến Tre
- Nguyễn Hữu Quang 1958 – 1978 · An Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Hữu Quang 1957 – 1978 · Tổ 10 T.Khu Nan đồng - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Hữu Quý 1954 – 1977 · Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Sơ 1951 – 1972 · Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Sơ 1951 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Hữu Thanh 1954 – 1978 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Hữu Thanh 1958 – 1978 · Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Thanh 1958 – 1978 · Thuận Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hữu Thao 1958 – 1978 · Tân - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Hữu Thin 1959 – 1980 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Thoả 1959 – 1988 · Gia Trung - Gia Viễn - Ninh Bình
- Nguyễn Hữu Thành 1953 – 1978 · Nghĩa Đào - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Hữu Thạch 1955 – 1978 · An thái - An mỹ - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Hữu Thạch 1957 – 1978 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Thắng 1953 – 1978 · Phú thứ - Thiệu Viên - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Toán 1958 – 1978 · Ao gạo - CảnhThủy - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Hữu Trai 1955 – 1978 · Phi Mô - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Hữu Triệu 1958 – 1978 · Đội 6 - Thanh lộc - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Trực 1934 – 1969 · Hà Nội, Hà Nội