Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Hữu Tuyên 1959 – 1979 · Thanh dương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Tùng 1957 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Tư 1957 – 1978 · Đội 4 - Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Tần 1959 – 1978 · Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Vinh 1945 – 1970 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Viên 1957 – 1979 · Chi Phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Hữu Vạn Sinh 1961 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Xuân 1959 – 1979 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Xuê 1949 – 1973 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Xướng 1930 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Đôi 1949 – 1978 · Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hữu Đăng 1949 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Đệ Hy sinh 1973 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Hữu Đệ Hy sinh 1973 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Nguyễn Hữu Độ 1956 – 1978 · Tây Tưu - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Khiêm 1959 – 1978 · Ngọc Chương - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Khoa Ninh 1960 – 1985 · N.Trường cồn Tiên, Bến Hải, Bến Hải
- Nguyễn Khánh Châu 1960 – 1978 · Sơn đông - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Khương Duy 1957 – 1975 · Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Khắc C Phù Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Khắc Dục 1960 – 1979 · Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Khắc Hoà 1958 – 1978 · Xóm 10 Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Khắc Huân 1941 – 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Khắc Luật 1959 – 1978 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Khắc Nghênh 1956 – 1978 · Đại thượng - Đại Đồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Khắc Ninh 1957 – 1978 · Ninh Xá - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Nguyễn Khắc Phiên 1956 – 1979 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Dương
- Nguyễn Khắc Rớt 1957 – 1978 · Nghiêm xá - Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Khắc Sen 1956 – 1978 · Ninh hàn - Kim long - Tam Dương - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Khắc Thiệu 1959 – 1978 · An trạch - Phú Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Khắc Thắt 1958 – 1978 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Khắc Tiến 1959 – 1978 · Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Khắc Trung 1958 – 1978 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Khắc Tý 1959 – 1978 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Khắc Đạt Hy sinh 1987 · Sơn Diên - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Kim Chi Hy sinh 1978
- Nguyễn Kim Cớ 1958 – 1978 · Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Kim Hảo 1958 – 1978 · Thân lưu - Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Kim Thành 1957 – 1977 · Xóm núi - Tiên Du - Phù Ninh - Phú Thọ
- Nguyễn Kiên Thiết 1946 – 1970 · Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Ky Hy sinh 1987 · Cam Phú Bắc - Cam Ranh - Khánh Hòa
- Nguyễn Kẽ Oanh 1958 – 1979 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Linh Lượng 1956 – 1978 · Sơn Thuỷ - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nguyễn Luyện Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Lương Văn 1954 – 1978 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn M Quỳnh 1957 – 1978 · Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Minh Huệ 1954 – 1978 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Minh Huệ 1954 – 1978 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Minh Loan Hy sinh 1987 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Nguyễn Minh Phương 1957 – 1978 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nguyễn Minh Phương 1959 – 1978 · Số Nhà 32, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Minh Phượng 1955 – 1977 · Tiên Du - Phù Ninh - Phú Thọ
- Nguyễn Minh Quang 1959 – 1978 · Số nhà 57b - Phan Chu trinh - Hoàng Kiếm - Hà Nội
- Nguyễn Minh Thuận 1956 – 1979 · Khu 5 Thị Trấn - TX Hòn Gai - Quảng Ninh
- Nguyễn Minh Thư 1960 – 1978 · Hà Phú - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Tự 1957 – 1978 · Lục Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Minh Đoàn 1957 – 1978 · Minh Quân, Trấn Yên, Trấn Yên
- Nguyễn Mạnh Hiền 1959 – 1978 · Kinh Bắc - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Nguyễn Mạnh Hùng 1956 – 1978 · Trùng khê - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Nguyễn Mạnh Hùng 1959 – 1978 · Liên hoá - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Mạnh Hùng 1952 – 1978 · Yên Cường - ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Mạnh Hùng 1956 – 1978 · Miên thượng - Đại xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Mạnh Hùng 1959 – 1978 · Hải tân - Nghi hai - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Mạnh Hùng 1956 – 1979 · Tân tiến - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Mạnh Hùng 1959 – 1978 · Liên hoá - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Mạnh Hùng 1956 – 1978 · Trùng khê - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Nguyễn Mạnh Hùng 1952 – 1978 · Yên Cường - ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Mạnh Hùng 1959 – 1978 · Hải tân - Nghi hai - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Mạnh Hùng 1956 – 1979 · Tân tiến - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Mạnh Hùng 1956 – 1978 · Miên thượng - Đại xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Mạnh Sáng 1956 – 1978 · Hữu đô - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Nguyễn Mạnh Sáu 1959 – 1978 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Mạnh Tâm 1958 – 1978 · Nhân La - Kim Động - Hưng Yên
- Nguyễn Mậu Trì Hy sinh 1969 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Nang Chính 1959 – 1977 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Ngô Hoà 1957 – 1978 · Hồi Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Châu 1958 – 1978 · Nt Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Chương 1960 – 1978 · Yên Lâm - Tam Điệp - Ninh Bình
- Nguyễn Ngọc Chương 1960 – 1978 · Canh Mâu - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Chất 1959 – 1978 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Ngọc Cán 1950 – 1977 · Đông tiên - Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Kạn
- Nguyễn Ngọc Dung 1955 – 1978 · Khánh Phý - Yên Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Ngọc Dường 1958 – 1978 · Cảnh hưng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Ngọc Hoan 1959 – 1977 · Thôn Nội - Đồng Du - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Ngọc Hoánh 1957 – 1977 · Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Nguyễn Ngọc Huynh 1958 – 1978 · Tri Phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Ngọc Hà 1959 – 1978 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Hà 1958 – 1979 · Khu Phố 3 - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Hùng 1958 – 1978 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Ngọc Hướng 1958 – 1979 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Khang 1957 – 1978 · 117 Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng
- Nguyễn Ngọc Khôi 1956 – 1978 · Ông sơn - Yên Lãng - Bắc Giang
- Nguyễn Ngọc Lâm 1959 – 1979 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Ngọc Lân 1953 – 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Lân Hy sinh 1968 · Phú Thọ, Phú Thọ
- Nguyễn Ngọc Lê 1954 – 1978 · Quyết thắng - Đồng tâm - Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Nguyễn Ngọc Lựu 1932 – 1970 · Sơn Tịnh - Sơn Hòa - Phú Yên
- Nguyễn Ngọc Lựu 1932 – 1970 · Phú Yên, Phú Yên
- Nguyễn Ngọc Minh 1954 – 1978 · Yên vĩ - Hoà Tiên - Yên Phong - Bắc Ninh
- Nguyễn Ngọc Minh 1959 – 1978 · Đức đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh