Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lại Thanh Mến 1955 – 1978 · Thôn bến - Cẩm Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang
  2. Lại Thiên Suất 1956 – 1978 · Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
  3. Lại Thế Lượng 1960 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa
  4. Lại Tuấn Thơm 1959 – 1978 · Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam
  5. Lại Văn Thuý 1958 – 1978 · Đồng Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  6. Lại Văn Thuý 1958 – 1978
  7. Lại Văn Xũn 1959 – 1978 · Tam Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  8. Lại Văn Xũn 1959 – 1978 · Tam Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  9. Lại Xuân Huy 1957 – 1978 · Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam
  10. Lộc Văn Lợi 1964 – 1984 · Sơn Điện - Quang Hoá - Thanh Hóa
  11. Lộc Xuân Ngộ 1958 – 1978 · Mường Lai, Lục Yên, Lục Yên
  12. Lục Duy Cầu 1955 – 1978 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng
  13. Lục Văn Vượng 1959 – 1978 · Lang hương - Phúc Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  14. Lục Văn Yên 1957 – 1978 · Đội 6 - Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  15. Lục Vũ Hiệp 1956 – 1978 · Hang hoá - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
  16. Lữ Văn Mài 1959 – 1978 · đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An
  17. Lữ Văn Ô 1957 – 1978 · Ngọc định-Xuân Hùng - Xuân Thủy - Nam Định
  18. Lữ Văn Ô 1957 – 1978 · Ngọc định - Xuân Hùng - Xuân Thủy - Nam Định
  19. Lữ Văn Đức 1957 – 1978 · Liêm Chính - Kim Thanh - Hà Nam
  20. Lữ Xuân Hành 1955 – 1978 · Võ Lao, Văn Bàn, Văn Bàn
  21. Lữ Đức Vân 1950 – 1972 · Tân Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  22. Lữ Đức Vân 1950 – 1972 · Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  23. Lữ Đức Vân 1950 – 1972 · Tân Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  24. Lữ Đức Vân 1950 – 1972 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  25. Ma Công Nhị 1957 – 1978 · Vũ yên - Thổ Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  26. Ma Phúc Tuyên Hy sinh 1978 · Kim Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  27. Ma Phúc Tuyên Hy sinh 1978 · Kim Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  28. Ma Văn Lập 1957 – 1978 · Phúc Sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  29. Ma Văn Quân 1957 – 1978 · Thanh định - Định Hoá - Thanh Hoá
  30. Ma Văn Quân 1957 – 1978 · Thanh định - Định Hoá - Thanh Hóa
  31. Ma Văn Tuyên 1956 – 1977 · Công Gia - Yên sơn - Tuyên Quang
  32. Ma Văn Tuyên 1956 – 1977 · Công Gia - Yên sơn - Tuyên Quang
  33. Mai Duy Đối 1959 – 1978 · Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa
  34. Mai Hoàng Diệu 1953 – 1978 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  35. Mai Hồng Kỳ 1958 – 1978 · Lam sơn - Hùng việt - Hoà An - Cao Bằng
  36. Mai Hồng Kỳ 1958 – 1978 · Lam sơn - Hùng việt - Hoà An - Cao Bằng
  37. Mai Ngọc Dung 1960 – 1979 · Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hóa
  38. Mai Ngọc Tuân 1955 – 1978 · Phú liễn-Lệ Xã - Hưng Yên
  39. Mai Ngọc Tuân 1955 – 1978 · Phú liễn - Lệ Xã - Hưng Yên
  40. Mai Nhân Khăn 1956 – 1978 · Phố Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  41. Mai Quang Hiền 1947 – 1978 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Định
  42. Mai Sỹ Quang 1959 – 1978 · Động du-Đào Viên - Quế Võ - Bắc Ninh
  43. Mai Sỹ Quang 1959 – 1978 · Động du - Đào Viên - Quế Võ - Bắc Ninh
  44. Mai Thanh Sơn 1958 – 1981 · Liêm Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  45. Mai Tiến Thi 1948 – 1979 · Anh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  46. Mai Tiến Thi 1948 – 1979 · Anh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  47. Mai Trung Kiên 1957 – 1979 · Liên Phương - Hưng Yên
  48. Mai Trung Kiên 1957 – 1979 · Liên Phương, Hưng Yên, Hưng Yên
  49. Mai Trung Đông Hy sinh 1988 · Phú Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang
  50. Mai Văn Cải 1957 – 1978 · Hải Đông - Hải Hậu - Nam Định
  51. Mai Văn Dui 1956 – 1978 · Phù Minh - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  52. Mai Văn Hoà 1957 – 1979 · Hà yên - Trung Sơn - Thanh Hóa
  53. Mai Văn Hân 1955 – 1978 · Bảo đài - Lục Nam - Bắc Giang
  54. Mai Văn Khánh 1956 – 1978 · Mễ thượng Yên Khang - ý Yên - Nam Định
  55. Mai Văn Miền 1959 – 1978 · Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình
  56. Mai Văn Nam 1960 – 1979 · Kim Tân - Kim Thành - Hải Dương
  57. Mai Văn Nam 1960 – 1979 · Kim Tân - Kim Thành - Hải Dương
  58. Mai Văn Ngà 1952 – 1978 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
  59. Mai Văn Ngà 1952 – 1978 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  60. Mai Văn Năm 1960 – 1978 · Hà Thanh - Trung Sơn - Thanh Hóa
  61. Mai Văn Phương 1960 – 1978 · Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  62. Mai Văn Sương 1962 – 1985 · Gia Phong - Xuân Thủy - Nam Định
  63. Mai Văn Sương 1962 – 1985 · Gia Phong - Xuân Thủy - Nam Định
  64. Mai Văn Sử 1957 – 1978 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  65. Mai Văn Thuyên 1956 – 1978 · Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa
  66. Mai Văn Toán 1958 – 1978 · Con Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình
  67. Mai Văn Tài 1958 – 1978 · Trại đồng - Bảo đài - Lục Nam - Bắc Giang
  68. Mai Văn Tính 1956 – 1978 · Minh khai - Hoàng Văn Thụ - TX Cao Bằng - Cao Bằng
  69. Mai Văn Tầu 1960 – 1979 · Hà Tiên - Trung Sơn - Thanh Hoá
  70. Mai Văn Tầu 1960 – 1979 · Hà Tiên - Trung Sơn - Thanh Hóa
  71. Mai Văn Xim 1960 – 1978 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  72. Mai Văn Xim 1960 – 1978 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  73. Mai Văn Xuân 1959 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa
  74. Mai Văn Xuân 1959 – 1978
  75. Mai Văn Đồng 1959 – 1978 · Hà Thanh - Trung Sơn - Thanh Hóa
  76. Mai Vũ Hưng 1956 – 1978 · Hán đà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
  77. Mai Vũ Hưng 1956 – 1978 · Hán đà, Yên Bình, Yên Bình
  78. Mai Xuân Bình 1956 – 1978 · Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  79. Mai Xuân Cảnh 1953 – 1977 · Ba Đình - Trung Sơn - Thanh Hóa
  80. Mai Xuân Cảnh 1953 – 1977
  81. Mai Xuân Huân Hy sinh 1978
  82. Mai Xuân Huân Hy sinh 1978
  83. Mai Xuân Hùng 1956 – 1978 · Kiên nao - Kiên Thánh - Trần Yên
  84. Mai Xuân Hải 1962 – 1978 · Nga Yên - Trung Sơn - Thanh Hóa
  85. Mai Xuân Tư 1958 – 1978 · Nghi Giang - Nghi Lộc - Nghệ An
  86. Mai Xuân Vẻ 1960 – 1978 · Vũ hội - Vũ Thư - Thái Bình
  87. Mai Xuân Vẻ 1960 – 1978 · Vũ hội - Vũ Thư - Thái Bình
  88. Mai Xuân Đảm Hy sinh 1969 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  89. Mai Đình Khang 1950 – 1969 · Thanh Hóa
  90. Mai Đình Khang 1950 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  91. Mai Đại Thân 1952 – 1971 · Hà Nam Ninh
  92. Mai Đại Thân 1952 – 1971 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  93. Mâu Kim Định 1937 – 1969 · Hà Bắc, Hà Bắc
  94. Mâu Trung Tinh 1955 – 1979 · Thượng hoà - Hoàng Long - Ninh Bình
  95. Mã Tiến Dũng 1956 – 1978 · Hùng Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  96. Mã Tự Bùi 1955 – 1978 · Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng
  97. Mông Xuân Đình Hy sinh 1969 · Quỳnh Châu, Nghệ An, Nghệ An
  98. Mạc Văn Cẩm 1950 – 1970 · Chế Ninh, Hải Hưng, Hải Hưng
  99. Mạc Văn Cẩn 1954 – 1978 · Đồng lạc - Chí Linh - Hải Dương
  100. Mạc Văn Hữu 1961 – 1979 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương