Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Ngọc Minh 1965 – 1984 · Nghệ An, Nghệ An
  2. Nguyễn Ngọc Nhìn 1956 – 1977 · Gia Khanh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  3. Nguyễn Ngọc Ninh 1955 – 1978 · Đông Cứu - Gia Lương - Bắc Ninh
  4. Nguyễn Ngọc Pha 1951 – 1978 · Phượng Vĩ - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  5. Nguyễn Ngọc Phúc 1957 – 1978 · Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  6. Nguyễn Ngọc Sãn 1958 – 1978 · Yên lư - Yên Dũng - Bắc Giang
  7. Nguyễn Ngọc Sơn 1952 – 1978 · Hà Nội, Hà Nội
  8. Nguyễn Ngọc Thanh 1958 – 1978 · Cẩm trung - Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  9. Nguyễn Ngọc Thanh 1957 – 1978 · Tòng Bất - Ba Vì - Hà Tây
  10. Nguyễn Ngọc Thanh 1953 – 1978 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  11. Nguyễn Ngọc Thiêm 1959 – 1979 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  12. Nguyễn Ngọc Thể 1960 – 1978 · Hồng Hà - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  13. Nguyễn Ngọc Thịnh 1955 – 1978 · Đông khánh - Tư Mai - Yên Dũng - Bắc Giang
  14. Nguyễn Ngọc Tuyệt 1959 – 1979 · Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình
  15. Nguyễn Ngọc Tuấn 1952 – 1978 · Nghi tân - Quảng an - Từ Liêm - Hà Nội
  16. Nguyễn Ngọc Tỉnh 1955 – 1978 · Sơn Cương - Thanh Ba - Phú Thọ
  17. Nguyễn Ngọc Vang 1952 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
  18. Nguyễn Ngọc Văn 1954 – 1978 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
  19. Nguyễn Ngọc Vũ 1959 – 1977 · Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Kạn
  20. Nguyễn Ngọc Vỷ 1958 – 1978 · Thạch lai - Căn bình - Hưng Yên
  21. Nguyễn Ngọc Đường 1962 – 1984 · Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  22. Nguyễn Ngọc Đắc 1960 – 1978 · Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  23. Nguyễn Nhân Bình 1969 – 1983 · Thọ Dương - Thanh Chương - Nghệ An
  24. Nguyễn Như Cảnh 1953 – 1978 · Tác động - Cấp Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên
  25. Nguyễn Như Cổn 1959 – 1978 · Yên mã - Tân hong - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  26. Nguyễn Như Kích 1954 – 1978 · Trung Nghĩa - YênPhong - Bắc Ninh
  27. Nguyễn Như Lượng 1959 – 1978 · Đội 7 - Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  28. Nguyễn Như Thành 1955 – 1978 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  29. Nguyễn Như Táp 1958 – 1978 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
  30. Nguyễn Như Xuân 1958 – 1978 · Đội 4 - Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  31. Nguyễn Ninh Hải 1959 – 1978 · Minh Khai - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  32. Nguyễn Phạm Vững 1956 – 1978 · Vĩnh ninh - Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội
  33. Nguyễn Phi Mạnh 1945 – 1970 · Chiến Thắng - Ân Thi - Hưng Yên
  34. Nguyễn Phi Mạnh 1945 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  35. Nguyễn Phùng Ba 1959 – 1979 · Xuân Tường - Thanh Chương - Nghệ An
  36. Nguyễn Phú Huấn 1958 – 1978 · Đại từ - Bảo từ - Lục Nam - Bắc Giang
  37. Nguyễn Phú Quý Hy sinh 1985
  38. Nguyễn Phú Xuân 1957 – 1978 · Dầu chúa - Bắc lũng - Lục Nam - Bắc Giang
  39. Nguyễn Phương Minh 1957 – 1978 · Thanh Trường - Thanh Chương - Nghệ An
  40. Nguyễn Phương Ngọ 1954 – 1978 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  41. Nguyễn Quang An 1959 – 1978 · Từ Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  42. Nguyễn Quang Chính 1955 – 1978 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương
  43. Nguyễn Quang Cẩm 1949 – 1979 · Thanh Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  44. Nguyễn Quang Cừ 1954 – 1978 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hưng Yên
  45. Nguyễn Quang Dung 1958 – 1978 · An Sinh - Kinh Môn - Hải Dương
  46. Nguyễn Quang Dũng 1957 – 1978 · Khu phố 4 - Vinh - Nghệ An
  47. Nguyễn Quang Dương 1961 – 1978 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  48. Nguyễn Quang Hải Sinh 1960 · Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam
  49. Nguyễn Quang Kháng 1942 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  50. Nguyễn Quang Khôi 1957 – 1978 · Mỹ Trào - TX Cao Lãnh - Đồng Tháp
  51. Nguyễn Quang Khưởng 1952 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  52. Nguyễn Quang Luyện 1951 – 1978 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
  53. Nguyễn Quang Nội 1956 – 1979 · Yên Quang - ý Yên - Nam Định
  54. Nguyễn Quang Phiệt 1949 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
  55. Nguyễn Quang Phát 1954 – 1978 · Thái hoà - Phú Thịnh - Kim Động - Hưng Yên
  56. Nguyễn Quang Phúc 1957 – 1978 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  57. Nguyễn Quang Sao 1955 – 1977 · Yên Khê - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  58. Nguyễn Quang Tiến 1952 – 1977 · Phúc Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  59. Nguyễn Quang Tiến 1955 – 1978 · Bắc sơn - Hồng Sơn - Vũ Thư - Thái Bình
  60. Nguyễn Quang Vinh 1952 – 1978 · Thanh Hùng - Thanh Sơn - Phú Thọ
  61. Nguyễn Quang Vinh 1955 – 1978 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  62. Nguyễn Quang Đàn 1956 – 1978 · Hùng An - Kim Động - Hưng Yên
  63. Nguyễn Quang Đạo 1950 – 1971 · Nghệ An, Nghệ An
  64. Nguyễn Quyết Định 1955 – 1978 · Tư Nại - Yên Dũng - Bắc Giang
  65. Nguyễn Quý Khoang 1959 – 1978 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
  66. Nguyễn Quý Tường 1955 – 1978 · An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây
  67. Nguyễn Quốc Bền 1960 – 1984 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn
  68. Nguyễn Quốc Cự 1954 – 1978 · Hợp Thành - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  69. Nguyễn Quốc Doanh 1956 – 1979 · Xuân Quang - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc
  70. Nguyễn Quốc Dũng 1957 – 1978 · Xóm mộc - Minh quang - Ba Vì - Hà Tây
  71. Nguyễn Quốc Hoàn 1958 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  72. Nguyễn Quốc Khánh 1960 – 1979 · Số 25 - Quang Trung - Hải Phòng
  73. Nguyễn Quốc Lâm 1959 – 1978 · Đội 1 - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  74. Nguyễn Quốc Lập Hy sinh 1972 · Hoàng Thụ - Ân Thi - Hưng Yên
  75. Nguyễn Quốc Lập 1958 – 1978 · Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  76. Nguyễn Quốc Phong 1956 – 1977 · Bình Long - Hoà An - Cao Bằng
  77. Nguyễn Quốc Phú 1958 – 1977 · Nhân lễ - Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  78. Nguyễn Quốc Thẩm 1947 – 1979 · Phú Cường - Kim Động - Hưng Yên
  79. Nguyễn Quốc Trịnh Hy sinh 1968 · Hưng Yên, Hưng Yên
  80. Nguyễn Quốc Tám 1958 – 1978 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  81. Nguyễn Quốc Tế Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
  82. Nguyễn Quốc Việt 1951 – 1978 · Phương Mỹ - Hương Khê - Hà Tĩnh
  83. Nguyễn Quốc Việt 1952 – 1972 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  84. Nguyễn Sang Sáng 1955 – 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  85. Nguyễn Sinh Dương 1959 – 1979 · An Hào - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  86. Nguyễn Song Tuyến 1958 – 1978 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  87. Nguyễn Sông Hồng 1954 – 1978 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định
  88. Nguyễn Sĩ Phú 1953 – 1978 · Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  89. Nguyễn Sĩ Đức 1959 – 1980 · TX - Đông Thọ - Thanh Hóa
  90. Nguyễn Sởi 1959 – 1983 · Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  91. Nguyễn Sỹ Bôn 1957 – 1978 · Phú mỹ - Đình Tô - Thuận Thành - Bắc Ninh
  92. Nguyễn Sỹ Chiến 1950 – 1969 · Hà Bắc, Hà Bắc
  93. Nguyễn Sỹ Giảng 1957 – 1978 · Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  94. Nguyễn Sỹ Mạnh 1960 – 1978 · Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  95. Nguyễn Sỹ Thắng 1957 – 1978 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
  96. Nguyễn Thanh An 1935 – 1971 · Hà Tây, Hà Tây
  97. Nguyễn Thanh Bình 1952 – 1978 · An Điền - Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
  98. Nguyễn Thanh Cự 1959 – 1984 · Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam
  99. Nguyễn Thanh Hin 1955 – 1978 · Viên Sơn, Văn Yên, Văn Yên
  100. Nguyễn Thanh Hà 1957 – 1978 · Tây hồ - Quang An - Từ Liêm - Hà Nội