Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mạc Văn Hữu 1961 – 1979 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương
- Mạn Đăng Chiêm 1950 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Mạnh Trọng Lộc 1959 – 1978 · Nghệ An, Nghệ An
- Mạo Văn Đức 1960 – 1979 · Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Dương
- Mộng Văn Long 1955 – 1978 · Yên Hoà - Thanh Chương - Nghệ An
- Nghiêm Quang Vinh 1956 – 1978 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương
- Nghiêm Quang Vinh 1956 – 1978 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương
- Nghiêm Xuân Lượng 1958 – 1978 · Biên giới-Hùng sơn - Đại Từ - Bắc Cạn
- Nghiêm Xuân Lượng 1958 – 1978 · Biên giới - Hùng sơn - Đại Từ - Bắc Kạn
- Nghiêm Đình Diệu 1957 – 1978 · Ngọc sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễm Văn Chờ 1957 – 1978 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Anh Tam 1957 – 1978 · Thôn đình - An Lập - Sơn Động - Bắc Giang
- Nguyễn Anh Đáng 1953 – 1979 · Tân Hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Anh Đức 1955 – 1979 · Gia Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ
- Nguyễn Bá Chuộng Hy sinh 1978 · Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Diệu 1956 – 1978 · Đội 21 - Thanh liên - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Dân 1956 – 1978 · Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Hanh 1945 – 1971 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Bá Hoà 1955 – 1978 · Thôn vàng - Cơ Lôi - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Bá Hạnh 1945 – 1968 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Bá Hạnh 1956 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Bá Hải 1958 – 1978 · Hoàng Đại - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Hồng 1957 – 1978 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Bá Hồng 1957 – 1978 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Bá Ngọ 1954 – 1978 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Nhất 1959 – 1978 · Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Bá Nền 1956 – 1979 · Mỹ Hương - Gia Lương - Bắc Ninh
- Nguyễn Bá Nền 1956 – 1979 · Mỹ Hương - Gia Lương - Bắc Ninh
- Nguyễn Bá Quay 1957 – 1978 · An xá - Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Bá Sáng 1955 – 1978 · đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nguyễn Bá Sửu 1960 – 1978 · Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Bá Thao Hy sinh 1978
- Nguyễn Bá Thắng 1955 – 1978 · Phú yên - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Bá Tuất 1956 – 1978 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Tuất 1958 – 1984 · Tráng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Tú 1959 – 1978 · Gia sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Bá Tỉnh 1958 – 1978 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Tỉnh 1958 – 1978
- Nguyễn Bá Đoái 1959 – 1979 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Đường 1957 – 1978 · Diên xuân - Việt xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Bá Đậu 1955 – 1978 · Thạch đồng - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nguyễn Băng Hùng Hy sinh 1978 · Đội 7 - Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Bắc Giang 1956 – 1978 · Sai Pa - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Bằng Ba 1959 – 1978 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Cao Bằng Hy sinh 1969 · Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Cao Bằng Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Cao Đảng 1960 – 1978 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Chi 1962 – 1984 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn
- Nguyễn Chung 1958 – 1978 · Phúc thi - Viên sơn - TX Sơn Tây - Hà Tây
- Nguyễn Chân Chính 1948 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Châu Phượng 1951 – 1973 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Chí Lê Hy sinh 1968 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Chí Phi 1959 – 1978 · Tức Duyên - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Nguyễn Chí Phi 1959 – 1978 · Tức Duyên - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1987 · Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1987 · Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Chí Thân 1954 – 1978 · Thanh Hoá
- Nguyễn Chí Thân 1954 – 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Chí Thăng 1958 – 1977 · Công lý - Lý Nhân - Hà Nam
- Nguyễn Chí Thường 1958 – 1978 · Hải lam - Nghi hải - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Chí Tiên 1955 – 1978 · Tân dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Chất Dũng 1960 – 1979 · Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Chức Hy sinh 1960 · Phú Lộc - Điện Bàn - Quảng Nam
- Nguyễn Công Bính 1955 – 1978 · Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Công Châu 1957 – 1978 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Công Dự 1953 – 1978 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Công Dự 1953 – 1978
- Nguyễn Công Hoan 1954 – 1978 · Trung Giáp - Phù Ninh - Phú Thọ
- Nguyễn Công Hoà 1957 – 1978 · Đội 3 - Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Công Huệ 1958 – 1978 · Đội 4 - Nghi liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Công Huệ 1958 – 1978 · Đội 4 - Nghi liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Công Khuyến Hy sinh 1969 · Tiên Lảng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Công Khánh 1955 – 1978 · Quan liên - Nghĩa sơn - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Nguyễn Công Lý 1960 – 1979 · Tam Thuấn - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Công Lý 1955 – 1979 · Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội
- Nguyễn Công Lý 1960 – 1979 · Tam Dương - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Công Lý 1955 – 1979 · Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội
- Nguyễn Công Minh 1959 – 1978 · Vân phong - Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Công Minh 1959 – 1978 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Nguyễn Công Ngôn 1959 – 1978 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Công Ngôn 1959 – 1978 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Công Phán 1956 – 1979 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh
- Nguyễn Công Phán 1956 – 1979 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh
- Nguyễn Công Sơn 1956 – 1978 · Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Công Sở 1940 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Công Sử 1960 – 1978 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Công Thiện 1949 – 1969 · Thái Bình
- Nguyễn Công Thiện 1949 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Công Thoạn 1953 – 1978 · Núi đông - Hoài Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Công Thuận 1937 – 1969 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Công Thức 1960 – 1979 · Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Công Ty Hy sinh 1972 · Hà Nam Ninh
- Nguyễn Công Ty Hy sinh 1972 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Công Tích 1957 – 1978 · Thanh hoà - Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Nguyễn Công Tất 1963 – 1984 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hoá
- Nguyễn Công Tất 1963 – 1984 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Nguyễn Công Định 1953 – 1979 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Công Đủ 1957 – 1978 · đại áng - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Công Đức 1955 – 1978 · Bạch cứ - Minh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Công Đức 1959 – 1978 · Phú thọ - Nghi Lộc - Nghệ An