Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Hải 1947 – 1971 · Hà Tây, Hà Tây
  2. Nguyễn Thanh Hải 1947 – 1971 · Hà Tây, Hà Tây
  3. Nguyễn Thanh Kỳ 1958 – 1978 · Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  4. Nguyễn Thanh Lương 1958 – 1978 · Bát Tràng, Hà Nội, Hà Nội
  5. Nguyễn Thanh Mai 1958 – 1978 · An Bình - Bạch hạ - Phú Xuyên - Hà Tây
  6. Nguyễn Thanh Minh 1954 – 1978 · Ngòi ràng - Bạc Hà - Yên Bình
  7. Nguyễn Thanh Nhưng 1952 – 1978 · Cát đức - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa
  8. Nguyễn Thanh Nuôi 1957 – 1983 · Tịnh Khôi, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  9. Nguyễn Thanh Sơn 1957 – 1978 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  10. Nguyễn Thanh Sơn 1943 – 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  11. Nguyễn Thanh Trường Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Thanh Tịnh 1954 – 1978 · Ngọc Đông - Yên Lập - Phú Thọ
  13. Nguyễn Thanh Tịnh 1956 – 1977 · Thiệu Thành - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  14. Nguyễn Thanh Xuân 1963 – 1984 · Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây
  15. Nguyễn Thiên Hải 1954 – 1978 · Ninh Tiên, Trần Yên, Trần Yên
  16. Nguyễn Thiên Hồng 1965 – 1987 · Thuận thành - Cần Giuộc - Long An
  17. Nguyễn Thu Sang 1960 – 1978 · Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình
  18. Nguyễn Thu Sơn 1958 – 1978 · An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái
  19. Nguyễn Thu Từ 1959 – 1978 · Thanh oai - Đai Thanh - Thường Tín - Hà Tây
  20. Nguyễn Thành 1957 – 1978 · Quảng The, Hương Điền, Hương Điền
  21. Nguyễn Thành Ba 1959 – 1978 · Quế Nhân - Tân Yên - Bắc Giang
  22. Nguyễn Thành Kim 1956 – 1978 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  23. Nguyễn Thành Minh 1954 – 1978 · An ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  24. Nguyễn Thành Nhắn 1954 – 1978 · Huy Thương - Phù Yên - Sơn La
  25. Nguyễn Thành Sơn 1954 – 1978 · Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  26. Nguyễn Thành Trung 1954 – 1978 · Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  27. Nguyễn Thành Vinh 1948 – 1978 · Xuân thủy - Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
  28. Nguyễn Thành Vinh 1946 – 1970 · 72 Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây
  29. Nguyễn Thành Vân 1955 – 1978 · Hương Lấc - Lạng Giang - Bắc Giang
  30. Nguyễn Thành Văn 1959 – 1978 · Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây
  31. Nguyễn Thành Văn 1958 – 1978 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An
  32. Nguyễn Thái Học 1956 – 1978 · Nghĩa Long - Nghĩa Hưng - Nam Định
  33. Nguyễn Thái Mận 1957 – 1978 · Quỳnh Diễn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  34. Nguyễn Thúc Lương 1959 – 1978 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  35. Nguyễn Thăng Thục 1960 – 1978 · Số nhà 13 - Lê Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình
  36. Nguyễn Thượng Trình 1960 – 1979 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây
  37. Nguyễn Thắng Lợi 1959 – 1978 · Thôn Chinh - Duy Tiên - Hà Nam
  38. Nguyễn Thế Bắc 1953 – 1973 · Hà Bắc, Hà Bắc
  39. Nguyễn Thế Cao 1958 – 1978 · Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  40. Nguyễn Thế Hùng 1957 – 1978 · Đồng Cao - Phố yên - Bắc Kạn
  41. Nguyễn Thế Hùng 1957 – 1978 · Đồng Cao - Phố yên - Bắc Kạn
  42. Nguyễn Thế Khuyến 1955 – 1978 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương
  43. Nguyễn Thế Kết 1955 – 1978 · Hiệp tiến - Nam Sách - Hải Dương
  44. Nguyễn Thế Lưu 1953 – 1978 · Xí nghiệp gốm - Như Xuân - Thanh Hóa
  45. Nguyễn Thế Lợi 1957 – 1978 · Xóm chè - Tân Sôi - Lục Nam - Bắc Giang
  46. Nguyễn Thế Mận 1959 – 1978 · Đội 9 - Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An
  47. Nguyễn Thế Mỹ 1960 – 1978 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  48. Nguyễn Thế Nghĩa 1956 – 1978 · Văn phú - Sơn Dương - Tuyên Quang
  49. Nguyễn Thế Quy 1950 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  50. Nguyễn Thế Sơn 1959 – 1978 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An
  51. Nguyễn Thế Sơn 1949 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  52. Nguyễn Thế Thành 1964 – 1984 · Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây
  53. Nguyễn Thế Viết 1957 – 1978 · Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng
  54. Nguyễn Thế Y 1957 – 1978 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
  55. Nguyễn Thế Yến 1959 – 1978 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
  56. Nguyễn Thị Soạn 1948 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  57. Nguyễn Thịnh Giang 1957 – 1978 · Tổ 5 Khối 73 - Đống Đa - Hà Nội
  58. Nguyễn Thọ Định 1955 – 1978 · đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội
  59. Nguyễn Thụy Luyện 1956 – 1978 · Số 19 Ngõ 29 Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội
  60. Nguyễn Thức Hợi 1960 – 1978 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  61. Nguyễn Tiên Hiến 1958 – 1978 · Mỹ Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  62. Nguyễn Tiến Chinh 1953 – 1978 · Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  63. Nguyễn Tiến Dũng 1954 – 1978 · Sơn Thủy - Thanh Thủy - Phú Thọ
  64. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
  65. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
  66. Nguyễn Tiến Hoàn 1952 – 1978 · Tràn an - Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình
  67. Nguyễn Tiến Hè 1957 – 1978 · La việt - Yên Giã - Quế Võ - Bắc Ninh
  68. Nguyễn Tiến Khương 1959 – 1978 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  69. Nguyễn Tiến Long 1949 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  70. Nguyễn Tiến Luân 1952 – 1973 · Hà Tây, Hà Tây
  71. Nguyễn Tiến Lành 1955 – 1978 · Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội
  72. Nguyễn Tiến Lĩnh 1957 – 1978 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương
  73. Nguyễn Tiến Nghĩ 1958 – 1978 · Thanh Đa - TX phú thọ - Hà Tây
  74. Nguyễn Tiến Quảng 1956 – 1978 · Nghĩa vụ - An sinh - Kim Môn - Hải Dương
  75. Nguyễn Tiến Sinh 1960 – 1979 · Cẩm Nhường - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  76. Nguyễn Tiến Sự 1960 – 1978 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  77. Nguyễn Tiến Tú 1958 – 1978 · Cốc Lầu, Bắc Hà, Bắc Hà
  78. Nguyễn Tiến Văn 1958 – 1978 · Đại đồng - Nam Trung - Vũ Thư - Thái Bình
  79. Nguyễn Tiến Ánh 1956 – 1979 · Quế Thương - Văn Yên - Yên Bái
  80. Nguyễn Tiến Đình 1959 – 1978 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
  81. Nguyễn Tiến Đệ 1957 – 1978 · Vân Khê - Phượng Vĩ - Lâm Thao - Phú Thọ
  82. Nguyễn Tiến Đức 1947 – 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  83. Nguyễn Toàn Tuệ 1954 – 1978 · Hải Dương, Hải Dương
  84. Nguyễn Trung Dũng 1952 – 1978 · Xuân Khao - Thường Xuân - Thanh Hóa
  85. Nguyễn Trung Hai 1958 – 1979 · Yên Hưng - ý Yên - Nam Định
  86. Nguyễn Trung Quang 1959 – 1978 · Số nhà 37 - Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội
  87. Nguyễn Trung Thành 1952 – 1978 · Xuân Lai - Gia Lương - Bắc Ninh
  88. Nguyễn Trung Thành 1957 – 1978 · Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định
  89. Nguyễn Trung Thành 1952 – 1978 · Xuân Lai - Gia Lương - Bắc Ninh
  90. Nguyễn Trung Thành 1957 – 1978 · Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định
  91. Nguyễn Trung Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Trung Thật 1960 – 1979 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  93. Nguyễn Trung Thủy 1958 – 1978 · Mỹ thọ - Bình Lục - Nam Định
  94. Nguyễn Trung Thực 1955 – 1978 · Thanh Lâm - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  95. Nguyễn Trung Trực 1945 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  96. Nguyễn Trung Tuấn 1950 – 1978 · Nang đài - Bạch Hạc - Việt Trì - Phú Thọ
  97. Nguyễn Trung Tín 1957 – 1978 · Số 32 B Phố Mê Linh - Mê Linh - Hải Phòng
  98. Nguyễn Trí Ba Hy sinh 1969 · Nghệ An, Nghệ An
  99. Nguyễn Trí Hanh 1955 – 1978 · Vĩnh Quang - Hòa An - Cao Bằng
  100. Nguyễn Trí Ngọc Điền Hy sinh 1989 · phường 1 - 4 - Hồ Chí Minh