Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Cảnh Lý 1952 – 1977 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  2. Nguyễn Cảnh Thão 1956 – 1978 · Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  3. Nguyễn Cảnh Đường 1945 – 1969 · Nghệ An, Nghệ An
  4. Nguyễn Danh Minh Hy sinh 1969 · Cẩm Giàng - Hải Hưng
  5. Nguyễn Danh Minh Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  6. Nguyễn Danh Thuận 1963 – 1984 · Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An
  7. Nguyễn Danh Thục 1958 – 1979 · An Thương - Hoài Đức - Hà Tây
  8. Nguyễn Danh Ánh 1958 – 1978 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương
  9. Nguyễn Danh Đỉnh 1937 – 1971 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  10. Nguyễn Doanh Năm Hy sinh 1968 · Hưng Yên, Hưng Yên
  11. Nguyễn Doãn Chuyền 1959 – 1978 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
  12. Nguyễn Doãn Thân 1958 – 1978 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  13. Nguyễn Doãn Thân 1958 – 1978 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  14. Nguyễn Duy An 1955 – 1978 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  15. Nguyễn Duy Diệp 1958 – 1978 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  16. Nguyễn Duy Hinh 1954 – 1977 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  17. Nguyễn Duy Hương 1953 – 1984 · Nam Đàn - Nghệ An
  18. Nguyễn Duy Hương 1953 – 1984 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  19. Nguyễn Duy Hưởng 1957 – 1979 · Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây
  20. Nguyễn Duy Hậu 1956 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
  21. Nguyễn Duy Hồi 1957 – 1978 · Cao đài - Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định
  22. Nguyễn Duy Hồi 1957 – 1978 · Cao đài - Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định
  23. Nguyễn Duy Khiến 1958 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  24. Nguyễn Duy Khiến 1958 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  25. Nguyễn Duy Khánh 1955 – 1978 · An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  26. Nguyễn Duy Khánh 1955 – 1978
  27. Nguyễn Duy Kỳ 1960 – 1978 · Lưu Xá, Hưng Yên, Hưng Yên
  28. Nguyễn Duy Lập 1954 – 1978 · Linh Phúc - Kim Động - Hưng Yên
  29. Nguyễn Duy Minh 1958 – 1979 · Do Mỹ, Bến Hải, Bến Hải
  30. Nguyễn Duy Nghiêm 1955 – 1978 · Phú Lam - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  31. Nguyễn Duy Ninh 1959 – 1978 · Thôn thượng - Phú xá - Mỹ Đức - Hà Tây
  32. Nguyễn Duy Sửu 1937 – 1970 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Dương
  33. Nguyễn Duy Sửu 1937 – 1970 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Dương
  34. Nguyễn Duy Thanh 1957 – 1978 · Chợ Cầu - Bắc Bình - Bình Thuận
  35. Nguyễn Duy Thanh 1957 – 1978 · Chợ Cầu - Bắc Bình - Bình Thuận
  36. Nguyễn Duy Thăng 1954 – 1978 · Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  37. Nguyễn Duy Thắng 1952 – 1978 · Mai động - Kim Động - Hưng Yên
  38. Nguyễn Duy Thắng 1952 – 1978 · Mai động - Kim Động - Hưng Yên
  39. Nguyễn Duy Thịnh 1950 – 1978 · Yên hoà - Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa
  40. Nguyễn Duy Tiến 1957 – 1979 · Thiệu Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  41. Nguyễn Duy Trinh 1959 – 1978 · Lâm Thượng - Võ Nhai - Bắc Cạn
  42. Nguyễn Duy Trinh 1959 – 1978 · Lâm Thượng - Võ Nhai - Bắc Kạn
  43. Nguyễn Duy Tráng 1958 – 1978 · Phú Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh
  44. Nguyễn Duy Tráng 1958 – 1978 · Phú Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh
  45. Nguyễn Duy Trình Hy sinh 1978 · Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh
  46. Nguyễn Duy Trình Hy sinh 1978 · Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh
  47. Nguyễn Duy Trước 1958 – 1978 · Nam Định, Nam Định
  48. Nguyễn Duy Trước 1948 – 1979 · Hoàng Châu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  49. Nguyễn Duy Tân 1954 – 1979 · An Tiến - An Thụy - Hải Phòng
  50. Nguyễn Duy Tân 1954 – 1979 · An Tiến - An Thụy - Hải Phòng
  51. Nguyễn Duy Tính 1959 – 1978 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
  52. Nguyễn Duy Tính 1959 – 1978
  53. Nguyễn Duy Tảo 1956 – 1978 · Trần Phú-Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
  54. Nguyễn Duy Tảo 1956 – 1978 · Trần Phú - Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
  55. Nguyễn Duy Tới 1949 – 1979 · Thanh Bình - Phong Châu - Vĩnh Phúc
  56. Nguyễn Duy Tục 1959 – 1978 · Lộc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  57. Nguyễn Duy Điểm 1950 – 1978 · Mỏ Than - Khánh Hoà - Bắc Kạn
  58. Nguyễn Duy Đáng 1956 – 1979 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  59. Nguyễn Dân Kỷ 1960 – 1978 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
  60. Nguyễn Gia Chỉ 1957 – 1977 · Đại An - Vụ Bản - Nam Định
  61. Nguyễn Gia Quyền 1952 – 1979 · Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  62. Nguyễn Gia Quyền 1952 – 1979 · Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  63. Nguyễn Gia Thành 1960 – 1979 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây
  64. Nguyễn Gia Thành 1960 – 1977 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định
  65. Nguyễn Gia Thành 1960 – 1979 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây
  66. Nguyễn Hiệp Hồng 1959 – 1978 · Đại đồng - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  67. Nguyễn Hoà Thuận 1967 – 1987 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  68. Nguyễn Hoà Đa 1957 – 1978 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Thanh Thủy - Phú Thọ
  69. Nguyễn Hoàng Giang 1957 – 1978 · Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây
  70. Nguyễn Hoàng Luân 1953 – 1977 · Hoài thượng-Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  71. Nguyễn Hoàng Luân 1953 – 1977 · Hoài thượng - Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  72. Nguyễn Huy Bàng Hy sinh 1978
  73. Nguyễn Huy Bông 1954 – 1978 · Yên lập - Vĩnh tường - Vĩnh Phúc
  74. Nguyễn Huy Chiến 1957 – 1979 · TTThắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  75. Nguyễn Huy Chương 1957 – 1978 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  76. Nguyễn Huy Cần 1958 – 1978 · Số 243 - Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội
  77. Nguyễn Huy Cận 1952 – 1978 · Phủ đô - Yên thắng - ý Yên - Nam Định
  78. Nguyễn Huy Diễn Hy sinh 1969 · Hà Tây, Hà Tây
  79. Nguyễn Huy Dần 1951 – 1978 · Thanh Quang - Thanh Chương - Nghệ An
  80. Nguyễn Huy Phúc 1959 – 1979 · Gia Hanh - Can Lộc - Hà Tĩnh
  81. Nguyễn Huy Phúc 1959 – 1979 · Gia Hanh - Can Lộc - Hà Tĩnh
  82. Nguyễn Huy Đàm 1954 – 1978 · Trương Vương - Hòa An - Cao Bằng
  83. Nguyễn Huy Đô 1957 – 1978 · Duyên Thái - Thường Tín - Hà Tây
  84. Nguyễn Hà 1959 – 1983 · Duy An - Duy Xuyên - Quảng Nam
  85. Nguyễn Hà Binh 1959 – 1978 · Bắc sơn - Phổ Yên - Bắc Kạn
  86. Nguyễn Hà Binh 1959 – 1978
  87. Nguyễn Hùng Sơn 1959 – 1978 · Số nhà 4 - Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội
  88. Nguyễn Hướng Ngọc 1958 – 1979 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
  89. Nguyễn Hướng Xuân 1959 – 1978 · Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Cạn
  90. Nguyễn Hướng Xuân 1959 – 1978 · Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Cạn
  91. Nguyễn Hạ Hà 1957 – 1979 · Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Tây
  92. Nguyễn Hạnh 1957 – 1978 · Quang Ngạn, Hương Điền, Hương Điền
  93. Nguyễn Hải Nguyễn 1958 – 1978 · Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh
  94. Nguyễn Hải Nguyễn 1958 – 1978 · Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh
  95. Nguyễn Hồng Dũng 1958 – 1979 · Lại Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  96. Nguyễn Hồng Dũng 1958 – 1979
  97. Nguyễn Hồng Dương 1952 – 1978 · Thôn Hà - Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang
  98. Nguyễn Hồng Hải 1954 – 1979 · Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình
  99. Nguyễn Hồng Khởi 1950 – 1978 · Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An
  100. Nguyễn Hồng Kính 1959 – 1978 · Xóm quế - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định