Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hồng Mạnh 1954 – 1978 · Đức Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
  2. Nguyễn Hồng Nguyên 1952 – 1974 · Thái Bình, Thái Bình
  3. Nguyễn Hồng Nhị 1959 – 1979 · Việt Thống - Quế Võ - Bắc Ninh
  4. Nguyễn Hồng Nhị 1959 – 1979 · Việt Thống - Quế Võ - Bắc Ninh
  5. Nguyễn Hồng Phượng 1947 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  6. Nguyễn Hồng Quảng 1955 – 1978 · Tử dương-Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
  7. Nguyễn Hồng Quảng 1955 – 1978 · Tử dương - Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
  8. Nguyễn Hồng Sơn 1959 – 1978 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
  9. Nguyễn Hồng Sơn 1959 – 1978 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
  10. Nguyễn Hồng Thanh Hy sinh 1972 · Yên Nhơn - ý Yên - Nam Định
  11. Nguyễn Hồng Thanh Hy sinh 1972 · Yên Nhơn - ý Yên - Nam Định
  12. Nguyễn Hồng Việt 1956 – 1979 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây
  13. Nguyễn Hợp Dược 1959 – 1979 · Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây
  14. Nguyễn Hữu Ban 1948 – 1978 · Phú lâm - Trung Sơn - Thanh Hóa
  15. Nguyễn Hữu Bản 1955 – 1978 · Tân long - Tây Cốc - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  16. Nguyễn Hữu Bản 1955 – 1978
  17. Nguyễn Hữu Bảo 1954 – 1978 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
  18. Nguyễn Hữu Chàng 1959 – 1978 · Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên
  19. Nguyễn Hữu Có 1965 – 1986 · Phước Thành - Thành Hưng - Đồng Tháp
  20. Nguyễn Hữu Căn 1955 – 1977 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
  21. Nguyễn Hữu Cảnh 1959 – 1979 · Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội
  22. Nguyễn Hữu Diệp Hy sinh 1983 · Diễn Khoa - Diễn Châu - Nghệ An
  23. Nguyễn Hữu Dò 1952 – 1970 · Cổ Dũng - Ninh Giang - Hưng Yên
  24. Nguyễn Hữu Dũng 1955 – 1978 · Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  25. Nguyễn Hữu Dương 1960 – 1979 · Cẩm Hoá - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  26. Nguyễn Hữu Huy 1959 – 1978 · Vạn điểm - Thường Tín - Hà Tây
  27. Nguyễn Hữu Huấn 1960 – 1979 · Số nhà 67b - Hà Nội
  28. Nguyễn Hữu Huấn 1960 – 1979 · Số nhà 67b, Hà Nội, Hà Nội
  29. Nguyễn Hữu Hà 1959 – 1978 · Tân Long - Khu Bắc - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  30. Nguyễn Hữu Hùng 1954 – 1977 · Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phúc
  31. Nguyễn Hữu Hùng 1954 – 1977 · Phú Thịnh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
  32. Nguyễn Hữu Học 1963 – 1984 · Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  33. Nguyễn Hữu Hồng 1957 – 1977 · Thiệu đô - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  34. Nguyễn Hữu Hồng 1957 – 1978 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  35. Nguyễn Hữu Kỷ 1957 – 1978 · Đồng Tam - Vụ Bản - Nam Định
  36. Nguyễn Hữu Kỷ 1957 – 1978 · Đồng Tam - Vụ Bản - Nam Định
  37. Nguyễn Hữu Lưng 1956 – 1978 · Hưng Trang - Hưng Nguyên - Nghệ An
  38. Nguyễn Hữu Lưng 1956 – 1978 · Hưng Trang - Hưng Nguyên - Nghệ An
  39. Nguyễn Hữu Lợi 1958 – 1979 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  40. Nguyễn Hữu Lợi 1958 – 1979 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  41. Nguyễn Hữu Nam 1958 – 1978 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  42. Nguyễn Hữu Nam 1958 – 1978 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  43. Nguyễn Hữu Nga 1960 – 1979 · Nghệ An
  44. Nguyễn Hữu Nga 1956 – 1978 · Hồ Đàm - Thiệu lý - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  45. Nguyễn Hữu Nga 1960 – 1979 · Nghệ An, Nghệ An
  46. Nguyễn Hữu Ngạn 1958 – 1977 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
  47. Nguyễn Hữu Ngọ 1958 – 1978 · Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây
  48. Nguyễn Hữu Ngừng 1954 – 1977 · Trần xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương
  49. Nguyễn Hữu Nhu 1958 – 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
  50. Nguyễn Hữu Nhất 1958 – 1978 · Từ Lãng - Việt Yên - Bắc Giang
  51. Nguyễn Hữu Nhất 1958 – 1978
  52. Nguyễn Hữu Năm 1958 – 1978 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  53. Nguyễn Hữu Phúc 1957 – 1979 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
  54. Nguyễn Hữu Phước 1947 – 1972 · Mõ Cày - Bến Tre
  55. Nguyễn Hữu Phước 1947 – 1972 · Bình đại, Bến Tre, Bến Tre
  56. Nguyễn Hữu Quang 1957 – 1978 · Tổ 10 T.Khu Nan đồng - Đống Đa - Hà Nội
  57. Nguyễn Hữu Quang 1958 – 1978 · An Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  58. Nguyễn Hữu Quang 1957 – 1978 · Tổ 10 T.Khu Nan đồng - Đống Đa - Hà Nội
  59. Nguyễn Hữu Quý 1954 – 1977 · Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  60. Nguyễn Hữu Sơ 1951 – 1972 · Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình
  61. Nguyễn Hữu Sơ 1951 – 1969 · Thái Bình
  62. Nguyễn Hữu Sơ 1951 – 1972 · Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình
  63. Nguyễn Hữu Sơ 1951 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
  64. Nguyễn Hữu Thanh 1954 – 1978 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  65. Nguyễn Hữu Thanh 1958 – 1978 · Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  66. Nguyễn Hữu Thanh 1954 – 1978 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  67. Nguyễn Hữu Thanh 1958 – 1978 · Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  68. Nguyễn Hữu Thanh 1958 – 1978 · Thuận Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh
  69. Nguyễn Hữu Thao 1958 – 1978 · Tân - Quế Võ - Bắc Ninh
  70. Nguyễn Hữu Thao 1958 – 1978 · Tân - Quế Võ - Bắc Ninh
  71. Nguyễn Hữu Thin 1959 – 1980 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây
  72. Nguyễn Hữu Thoả 1959 – 1988 · Gia Trung - Gia Viễn - Ninh Bình
  73. Nguyễn Hữu Thành 1953 – 1978 · Nghĩa Đào - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  74. Nguyễn Hữu Thạch 1955 – 1978 · An thái - An mỹ - Bình Lục - Nam Định
  75. Nguyễn Hữu Thạch 1957 – 1978 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  76. Nguyễn Hữu Thắng 1953 – 1978 · Phú thứ - Thiệu Viên - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  77. Nguyễn Hữu Thọ Hy sinh 1972 · Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  78. Nguyễn Hữu Toán 1958 – 1978 · Ao gạo - CảnhThủy - Yên Dũng - Bắc Giang
  79. Nguyễn Hữu Trai 1955 – 1978 · Phi Mô - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  80. Nguyễn Hữu Triệu 1958 – 1978 · Đội 6-Thanh lộc - Thanh Chương - Nghệ An
  81. Nguyễn Hữu Triệu 1958 – 1978 · Đội 6 - Thanh lộc - Thanh Chương - Nghệ An
  82. Nguyễn Hữu Trực 1934 – 1969 · Hà Nội, Hà Nội
  83. Nguyễn Hữu Tuyên 1959 – 1979 · Thanh dương - Thanh Chương - Nghệ An
  84. Nguyễn Hữu Tuyên 1959 – 1979 · Thanh dương - Thanh Chương - Nghệ An
  85. Nguyễn Hữu Tùng 1957 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  86. Nguyễn Hữu Tư 1957 – 1978 · Đội 4 - Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  87. Nguyễn Hữu Tần 1959 – 1978 · Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An
  88. Nguyễn Hữu Vinh 1945 – 1970 · Nghệ Tĩnh
  89. Nguyễn Hữu Vinh 1945 – 1970 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  90. Nguyễn Hữu Viên 1957 – 1979 · Chi Phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  91. Nguyễn Hữu Viên 1957 – 1979 · Chi Phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  92. Nguyễn Hữu Vạn Sinh 1961 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  93. Nguyễn Hữu Vạn Sinh 1961 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  94. Nguyễn Hữu Xuân 1959 – 1979 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
  95. Nguyễn Hữu Xuê 1949 – 1973 · Hải Hưng, Hải Hưng
  96. Nguyễn Hữu Xướng 1930 – 1969 · Hải Hưng
  97. Nguyễn Hữu Xướng 1930 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  98. Nguyễn Hữu Đôi 1949 – 1978 · Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  99. Nguyễn Hữu Đôi 1949 – 1978
  100. Nguyễn Hữu Đăng 1949 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng