Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Trí Ngủ 1958 – 1977 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình
  2. Nguyễn Trường Giang 1957 – 1978 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
  3. Nguyễn Trường Quang 1957 – 1979 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  4. Nguyễn Trần Thực 1954 – 1978 · An ninh - Văn húc - Cẩm Khê - Phú Thọ
  5. Nguyễn Trị Xuân 1960 – 1979 · Tấn dương - Tân Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  6. Nguyễn Trọng Bối 1957 – 1978 · Quyết Tâm - Đoan Hùng - Phú Thọ
  7. Nguyễn Trọng Chúc 1959 – 1978 · Đội 4 - Xuân trường - Thanh Chương - Nghệ An
  8. Nguyễn Trọng Chữ Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  9. Nguyễn Trọng Cư 1941 – 1970 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  10. Nguyễn Trọng Dương 1954 – 1978 · Vũ Yên - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  11. Nguyễn Trọng Dậu 1957 – 1978 · Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Dương
  12. Nguyễn Trọng Hữu 1958 – 1978 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
  13. Nguyễn Trọng Ly 1952 – 1978 · Thống nhất - Cẩm Khê - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh
  14. Nguyễn Trọng Lợi 1955 – 1979 · Vẽ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang
  15. Nguyễn Trọng Lục 1957 – 1983 · Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  16. Nguyễn Trọng Minh 1957 – 1978 · Khám Lạng - Lục Nam - Bắc Giang
  17. Nguyễn Trọng Nam 1959 – 1978 · Nghi Phường - Nghi Lộc - Nghệ An
  18. Nguyễn Trọng Quốc 1958 – 1978 · Tân tiến - Hương Gián - Yên Dũng - Bắc Giang
  19. Nguyễn Trọng Thuận Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  20. Nguyễn Trọng Thể 1955 – 1979 · Mai Sơn - Lục Nam - Bắc Giang
  21. Nguyễn Trọng Thể 1955 – 1979 · Mai Sơn - Lục Yên - Bắc Giang
  22. Nguyễn Trọng Tiến 1954 – 1972 · Điệp Sơn - Yên Nam - Nam Định
  23. Nguyễn Trọng Tuyến 1951 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  24. Nguyễn Tuấn 1956 – 1978 · Phú Mỹ, Hưng Phú, Hưng Phú
  25. Nguyễn Tuấn Hành 1957 – 1977 · Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Phú Thọ
  26. Nguyễn Tuấn Thông 1950 – 1977 · Đại Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang
  27. Nguyễn Tài Dũng 1958 – 1978 · Tân điền - Nghi Hoà - Nghi Lộc - Nghệ An
  28. Nguyễn Tài Tuế Hy sinh 1969 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  29. Nguyễn Tôn Bảo 1956 – 1978 · Phú sơn - Thành Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa
  30. Nguyễn Tấn Sinh 1966 – 1983 · Bình Trưng, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  31. Nguyễn Tất An 1954 – 1978 · Xuân đái - Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  32. Nguyễn Tất Du 1959 – 1978 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  33. Nguyễn Tất Kiều 1959 – 1979 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Dương
  34. Nguyễn Tất Mai 1955 – 1977 · Đại lam - Cam di - Lục Nam - Bắc Giang
  35. Nguyễn Tự Dũng 1957 – 1978 · Tây Tựu - Từ Liêm - Hà Nội
  36. Nguyễn Viết Bình 1959 – 1978 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  37. Nguyễn Viết Chuyên 1955 – 1978 · Xuân thành - Yên Thành - Nghệ An
  38. Nguyễn Viết Cường 1957 – 1978 · Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình
  39. Nguyễn Viết Dụng 1958 – 1978 · Vụ Bản - Lạc Sơn - Hòa Bình
  40. Nguyễn Viết Hiền 1955 – 1978 · Đông Hưng - Lục Ngạn - Bắc Giang
  41. Nguyễn Viết Hiền 1954 – 1978 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
  42. Nguyễn Viết Hoan 1950 – 1978 · Thanh nho - Thanh Chương - Nghệ An
  43. Nguyễn Viết Hoạt 1958 – 1978 · Đại lũ - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương
  44. Nguyễn Viết Hà 1953 – 1978 · Tứ Mại - Yên Dũng - Bắc Giang
  45. Nguyễn Viết Hàm 1959 – 1978 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An
  46. Nguyễn Viết Hùng 1950 – 1978 · Bác đồng - Nghi đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
  47. Nguyễn Viết Hùng 1957 – 1978 · Sơn Hàn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  48. Nguyễn Viết Hạnh 1958 – 1978 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  49. Nguyễn Viết Hải 1959 – 1978 · Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây
  50. Nguyễn Viết Hồ Hy sinh 1969 · Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  51. Nguyễn Viết Khiêm 1956 – 1978 · Tứ Yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  52. Nguyễn Viết Kiều 1958 – 1978 · Yên Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  53. Nguyễn Viết Lai 1958 – 1978 · ích Tiến - Khu phố 5 - Vinh - Nghệ An
  54. Nguyễn Viết Long 1955 – 1978 · Cam đường, Bắc Thắng, Bắc Thắng
  55. Nguyễn Viết Lực 1959 – 1978 · Trung Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  56. Nguyễn Viết Nhiên 1958 – 1978 · Gia sơn - Ninh Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  57. Nguyễn Viết Phượng 1958 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  58. Nguyễn Viết Quyền 1957 – 1978 · Xóm bàn - Hung Thượng - Bắc Kạn
  59. Nguyễn Viết Quê 1958 – 1978 · An Sơn - Nam Sách - Hải Dương
  60. Nguyễn Viết Sùng 1956 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  61. Nguyễn Viết Sơn 1956 – 1978 · Hậu thành - Yên Thành - Nghệ An
  62. Nguyễn Viết Thượng 1958 – 1978 · Nghi đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
  63. Nguyễn Viết Toàn 1956 – 1978 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội
  64. Nguyễn Viết Truyền 1957 – 1978 · Nhân hùng - Quảng nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  65. Nguyễn Viết Tuy 1941 – 1968 · Nghệ An, Nghệ An
  66. Nguyễn Viết Tạo 1958 – 1978 · Cao Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  67. Nguyễn Việt Hùng 1956 – 1977 · Đại An - Vụ Bản - Nam Định
  68. Nguyễn Việt Hùng 1960 – 1978 · Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
  69. Nguyễn Văn Am 1959 – 1978 · Phù Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh
  70. Nguyễn Văn An 1956 – 1978 · Bố 98, Hà Nội, Hà Nội
  71. Nguyễn Văn Ba 1958 – 1978 · Phú hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình
  72. Nguyễn Văn Bang 1954 – 1978 · Tổ 3 - Khối 75 - Đông Anh - Hà Nội
  73. Nguyễn Văn Bang Hy sinh 1968 · Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng
  74. Nguyễn Văn Baì 1953 – 1972 · Hải Phòng, Hải Phòng
  75. Nguyễn Văn Biểu 1959 – 1978 · Việt Thống - Quế Võ - Bắc Ninh
  76. Nguyễn Văn Biện 1959 – 1979 · Thanh Lâm - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  77. Nguyễn Văn Buồn 1954 – 1978 · Yên Mãng - Kỳ Sơn - Hà Tây
  78. Nguyễn Văn Bàn 1960 – 1978 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  79. Nguyễn Văn Bách 1956 – 1978 · An châu - Nam Sách - Hải Dương
  80. Nguyễn Văn Bái 1960 – 1979 · Quế Nhâm - Tân Yên - Bắc Giang
  81. Nguyễn Văn Báu 1960 – 1979 · Vụ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình
  82. Nguyễn Văn Bình 1961 – 1984 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
  83. Nguyễn Văn Bình 1952 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  84. Nguyễn Văn Bính 1957 – 1978 · Động Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  85. Nguyễn Văn Bản 1955 – 1978 · Khánh Hà - Thường tín - Hà Tây
  86. Nguyễn Văn Bảo 1950 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  87. Nguyễn Văn Bảu 1958 – 1978 · Mai cao - Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  88. Nguyễn Văn Bật 1952 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  89. Nguyễn Văn Bậu 1957 – 1978 · Yên Bình - Tam Điệp - Ninh Bình
  90. Nguyễn Văn Bắc 1956 – 1977 · Quảng Ninh - Việt Yên - Bắc Giang
  91. Nguyễn Văn Bắc 1959 – 1979 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội
  92. Nguyễn Văn Bốn 1957 – 1978 · Ngọc liễu - Châu Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  93. Nguyễn Văn Bốn 1957 – 1978 · Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây
  94. Nguyễn Văn Bốn 1963 – 1984 · Đại hưng - Mỹ Đức - Hà Tây
  95. Nguyễn Văn Bộ 1952 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  96. Nguyễn Văn Bộ 1959 – 1979 · Văn Phú, Hưng Yên, Hưng Yên
  97. Nguyễn Văn Bức 1959 – 1979 · Hợp thạch - Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Định
  98. Nguyễn Văn Bừng 1958 – 1977 · Yên Xá - ý Yên - Nam Định
  99. Nguyễn Văn C 1958 – 1978 · Thái bao - Nam sơn - Quế Võ - Bắc Ninh
  100. Nguyễn Văn Ca Sinh 1942 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh