Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Chanh 1960 – 1978 · Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Văn Chi Hy sinh 1978
- Nguyễn Văn Chiu 1955 – 1978 · Đồng chù - Đông hội - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Văn Chiên 1957 – 1978 · Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Chiếm 1952 – 1979 · Bình Lư - Phong Thổ - Lai Châu
- Nguyễn Văn Chiết 1956 – 1978 · Đông Phong - Nho Quan - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Chuyền 1955 – 1978 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam
- Nguyễn Văn Châu 1958 – 1978 · T6an lương - Hà Tiên - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Châu 1957 – 1978 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Văn Châu 1965 – 1984 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Chìa 1965 – 1989 · An bình - TX Cao Lãnh - Đồng Tháp
- Nguyễn Văn Chí 1959 – 1978 · Đông Tú - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Văn Chơi 1959 – 1978 · Dân lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Chưng 1955 – 1978 · Tiến thắng - Tự Do - Kim Động - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Chược 1958 – 1979 · Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Chấn 1955 – 1978 · Đông Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Chất 1959 – 1978 · Đội 3 - Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Văn Chế 1953 – 1978 · Quang Vinh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Chỉnh 1958 – 1978 · An Lâm - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Chức 1958 – 1978 · An Hội - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Chức 1960 – 1978 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Cành 1947 – 1968 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Văn Các 1958 – 1978 · Tân An - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Cán 1959 – 1978 · Đội 2 - Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Văn Côi 1958 – 1978 · Long Sơn - Kim Bôi - Hà Tây
- Nguyễn Văn Côn 1958 – 1978 · Xóm 3 - Vân Trung - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Công 1956 – 1979 · Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Cúc 1953 – 1978 · Đồng xuyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Cơ 1959 – 1984
- Nguyễn Văn Cương 1956 – 1978 · Số 7 Ngõ 19 - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Văn Cương 1960 – 1978 · Nghĩa Hiệp, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Văn Cương 1957 – 1978 · Bảo Hưng, Trấn Yên, Trấn Yên
- Nguyễn Văn Cương 1956 – 1978 · Số 7 Ngõ 19 - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Văn Cường 1957 – 1978 · Yên Mao - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Cường 1959 – 1978 · Tiểu khu Minh Khai - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Cường 1957 – 1978 · Yên Mao - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Cường 1959 – 1978 · Tiểu khu Minh Khai - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Cường 1957 – 1978 · Yên Mao - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Cường 1959 – 1978 · Tiểu khu Minh Khai - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Cấp 1959 – 1978 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Cần 1959 – 1979 · Phốn xương - Yên Thế - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Cần 1959 – 1979 · Phốn xương - Yên Thế - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Cẩm 1931 – 1969 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Cẩn 1957 – 1978 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Văn Cống 1958 – 1979 · Tân Tiến, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Văn Cội 1956 – 1979 · Thiệu Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Cứ 1958 – 1978 · Thường Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Cử 1958 – 1978 · Búi Cầu - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Văn Cửu 1952 – 1970 · Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Diên 1959 – 1978 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Diển 1958 – 1978 · Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Nguyễn Văn Doanh 1964 – 1984 · Hà Lâm - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Văn Duy 1957 – 1978 · Xóm 6 - Hương Công - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Văn Duy 1954 – 1978 · Ngọc Xá - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Duyên 1956 – 1977 · Vân đồn - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Duấn 1960 – 1978 · Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Văn Dương 1959 – 1978 · Đại phúc - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Dưỡng 1959 – 1978 · Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Dưỡng 1959 – 1978 · Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Dậu 1958 – 1978 · Thọ xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Dậu 1959 – 1978 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Dục 1959 – 1978 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Dự 1948 – 1977 · Xuân đài - Gia Lập - Kim Sơn - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Dựng 1958 – 1978 · Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Văn Giang 1940 – 1978 · Liên Sơn - Tân Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Giang 1956 – 1977 · Thanh Lợi - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Văn Giang 1959 – 1978 · Ninh khách - Hoàng Linh - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Giang 1960 – 1978 · Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Văn Giang 1959 – 1978 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Văn Giang Hy sinh 1978 · Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Văn Giang 1958 – 1978 · Yên hàn - Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Giản 1958 – 1978 · Xóm móng - Hũng Sơn - Lương Sơn - Hà Tây
- Nguyễn Văn Giới 1958 – 1978 · Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam
- Nguyễn Văn Giới 1953 – 1974 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hai 1959 – 1978 · Hải bằng - Nghi hoàn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hiến 1958 – 1978 · Bình Phú - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Văn Hiến 1957 – 1978 · Hải Xuân - Hải Hậu - Nam Định
- Nguyễn Văn Hiến 1958 – 1978 · Thanh Quang - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Hiền 1955 – 1978 · Đạo nội - Nhân đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Hiền 1955 – 1978 · Nam An - Nam Ninh - Nam Định
- Nguyễn Văn Hiền 1955 – 1978 · Đạo nội - Nhân đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Hiền 1955 – 1978 · Nam An - Nam Ninh - Nam Định
- Nguyễn Văn Hiển Hy sinh 1978
- Nguyễn Văn Hiển 1959 – 1978 · Đội 6 - Nghi đồng - Nghi lộc - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hiệp 1959 – 1978 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Hiệp 1959 – 1978 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Hiệp 1957 – 1978 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Hiệp 1959 – 1979 · Ngọc Lý - Tân Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Hiệp 1945 – 1969 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Hiệp 1959 – 1979 · Ngọc Lý - Tân Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Hiệp 1945 – 1969 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Hiệp 1959 – 1978 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Hiệp 1957 – 1978 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Hiệu 1956 – 1978 · Tân Quang - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
- Nguyễn Văn Hoa 1960 – 1979 · Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương
- Nguyễn Văn Hoan 1958 – 1978 · Quỳnh Lưu - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Hoà 1956 – 1978 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng
- Nguyễn Văn Hoà 1957 – 1978 · Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hoà 1955 – 1977 · Du Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Hoà 1959 – 1979 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An