Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Đệ Hy sinh 1973 · Hà Tây, Hà Tây
  2. Nguyễn Hữu Độ 1956 – 1978 · Tây Tưu - Từ Liêm - Hà Nội
  3. Nguyễn Khiêm 1959 – 1978 · Ngọc Chương - Anh Sơn - Nghệ An
  4. Nguyễn Khoa Ninh 1960 – 1985 · N.Trường cồn Tiên, Bến Hải, Bến Hải
  5. Nguyễn Khuyên Đình 1956 – 1978 · Tân Long - Tân Lập - Vĩnh Phúc
  6. Nguyễn Khuyến Công Hy sinh 1969 · Tiên Lảng - Hải Phòng
  7. Nguyễn Khánh Châu 1960 – 1978 · Sơn đông - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  8. Nguyễn Khương Duy 1957 – 1975 · Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
  9. Nguyễn Khương Tiến 1959 – 1978 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  10. Nguyễn Khương Văn 1957 – 1979 · Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định
  11. Nguyễn Khắc C Phù Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh
  12. Nguyễn Khắc Dục 1960 – 1979 · Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  13. Nguyễn Khắc Hoà 1958 – 1978 · Xóm 10 Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  14. Nguyễn Khắc Huân 1941 – 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  15. Nguyễn Khắc Luật 1959 – 1978 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  16. Nguyễn Khắc Luật 1959 – 1978
  17. Nguyễn Khắc Nghênh 1956 – 1978 · Đại thượng - Đại Đồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  18. Nguyễn Khắc Ninh 1957 – 1978 · Ninh Xá - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
  19. Nguyễn Khắc Phiên 1956 – 1979 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Dương
  20. Nguyễn Khắc Rớt 1957 – 1978 · Nghiêm xá-Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh
  21. Nguyễn Khắc Rớt 1957 – 1978 · Nghiêm xá - Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh
  22. Nguyễn Khắc Sen 1956 – 1978 · Ninh hàn - Kim long - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  23. Nguyễn Khắc Thiệu 1959 – 1978 · An trạch - Phú Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh
  24. Nguyễn Khắc Thắt 1958 – 1978 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương
  25. Nguyễn Khắc Tiến 1959 – 1978 · Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  26. Nguyễn Khắc Trung 1958 – 1978 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
  27. Nguyễn Khắc Tý 1959 – 1978 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  28. Nguyễn Khắc Đạt Hy sinh 1987 · Sơn Diên - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  29. Nguyễn Kim Chi Hy sinh 1978
  30. Nguyễn Kim Cớ 1958 – 1978 · Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh
  31. Nguyễn Kim Hảo 1958 – 1978 · Thân lưu - Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh
  32. Nguyễn Kim Thành 1957 – 1977 · Xóm núi - Tiên Du - Phù Ninh - Phú Thọ
  33. Nguyễn Kiên Thiết 1946 – 1970 · Hà Nội
  34. Nguyễn Kiên Thiết 1946 – 1970 · Hà Nội, Hà Nội
  35. Nguyễn Ky Hy sinh 1987 · Cam Phú Bắc - Cam Ranh - Khánh Hòa
  36. Nguyễn Kẽ Oanh 1958 – 1979 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  37. Nguyễn Kẽ Oanh 1958 – 1979 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  38. Nguyễn Linh Lượng 1956 – 1978 · Sơn Thuỷ - Thanh Thủy - Phú Thọ
  39. Nguyễn Luyện Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  40. Nguyễn Lương Văn 1954 – 1978 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  41. Nguyễn Lương Văn 1954 – 1978 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  42. Nguyễn M Quỳnh 1957 – 1978 · Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  43. Nguyễn M Quỳnh 1957 – 1978 · Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  44. Nguyễn Minh Huệ 1954 – 1978 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  45. Nguyễn Minh Huệ 1954 – 1978 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  46. Nguyễn Minh Loan Hy sinh 1987 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  47. Nguyễn Minh Loan Hy sinh 1987 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  48. Nguyễn Minh Nhật 1942 – 1968 · Đại Thắng
  49. Nguyễn Minh Phương 1957 – 1978 · Thanh Trường - Thanh Chương - Nghệ An
  50. Nguyễn Minh Phương 1957 – 1978 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ
  51. Nguyễn Minh Phương 1959 – 1978 · Số Nhà 32, Hà Nội, Hà Nội
  52. Nguyễn Minh Phượng 1955 – 1977 · Tiên Du - Phù Ninh - Phú Thọ
  53. Nguyễn Minh Quang 1959 – 1978 · Số nhà 57b - Phan Chu trinh - Hoàng Kiếm - Hà Nội
  54. Nguyễn Minh Sơn 1958 – 1978 · Hà Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá
  55. Nguyễn Minh Thuận 1956 – 1979 · Khu 5 Thị Trấn - TX Hòn Gai - Quảng Ninh
  56. Nguyễn Minh Thư 1960 – 1978 · Hà Phú - Trung Sơn - Thanh Hóa
  57. Nguyễn Minh Tự 1957 – 1978 · Lục Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang
  58. Nguyễn Minh Đoàn 1957 – 1978 · Minh Quân, Trấn Yên, Trấn Yên
  59. Nguyễn Mạnh Hiền 1959 – 1978 · Kinh Bắc - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
  60. Nguyễn Mạnh Hùng 1956 – 1978 · Trùng khê - Cẩm Khê - Phú Thọ
  61. Nguyễn Mạnh Hùng 1959 – 1978 · Liên hoá - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng
  62. Nguyễn Mạnh Hùng 1952 – 1978 · Yên Cường - ý Yên - Nam Định
  63. Nguyễn Mạnh Hùng 1956 – 1978 · Miên thượng - Đại xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
  64. Nguyễn Mạnh Hùng 1959 – 1978 · Hải tân - Nghi hai - Nghi Lộc - Nghệ An
  65. Nguyễn Mạnh Hùng 1956 – 1979 · Tân tiến - Yên Dũng - Bắc Giang
  66. Nguyễn Mạnh Hùng 1956 – 1979
  67. Nguyễn Mạnh Sáng 1956 – 1978 · Hữu đô - Đoan Hùng - Phú Thọ
  68. Nguyễn Mạnh Sáu 1959 – 1978 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  69. Nguyễn Mạnh Tâm 1958 – 1978 · Nhân La - Kim Động - Hưng Yên
  70. Nguyễn Mậu Trì Hy sinh 1969 · Hà Tĩnh
  71. Nguyễn Mậu Trì Hy sinh 1969 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  72. Nguyễn Nang Chính 1959 – 1977 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
  73. Nguyễn Nghênh 1956 – 1978 · Khắc Đại thượng-Đại Đồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  74. Nguyễn Nguyên Hồng 1952 – 1974 · Thái Bình
  75. Nguyễn Nguyên Đình 1945 – 1968 · Nghệ Tĩnh
  76. Nguyễn Nguyên Đình Hy sinh 1969 · Đan Phượng - Hà Tây
  77. Nguyễn Ngô Hoà 1957 – 1978 · Hồi Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  78. Nguyễn Ngọc Châu 1958 – 1978 · Nt Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  79. Nguyễn Ngọc Chương 1960 – 1978 · Yên Lâm - Tam Điệp - Ninh Bình
  80. Nguyễn Ngọc Chương 1960 – 1978 · Canh Mâu - Thạch Thất - Hà Tây
  81. Nguyễn Ngọc Chất 1959 – 1978 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  82. Nguyễn Ngọc Cán 1950 – 1977 · Đông tiên - Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Kạn
  83. Nguyễn Ngọc Dung 1955 – 1978 · Khánh Phý - Yên Khánh - Ninh Bình
  84. Nguyễn Ngọc Dường 1958 – 1978 · Cảnh hưng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  85. Nguyễn Ngọc Hoan 1959 – 1977 · Thôn Nội - Đồng Du - Bình Lục - Nam Định
  86. Nguyễn Ngọc Hoánh 1957 – 1977 · Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định
  87. Nguyễn Ngọc Huynh 1958 – 1978 · Tri Phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  88. Nguyễn Ngọc Huynh 1958 – 1978 · Tri Phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  89. Nguyễn Ngọc Hà 1959 – 1978 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  90. Nguyễn Ngọc Hà 1958 – 1979 · Khu Phố 3 - Vinh - Nghệ An
  91. Nguyễn Ngọc Hùng 1958 – 1978 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
  92. Nguyễn Ngọc Hướng 1958 – 1979 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
  93. Nguyễn Ngọc Hướng 1958 – 1979
  94. Nguyễn Ngọc Khang 1957 – 1978 · 117 Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng
  95. Nguyễn Ngọc Khôi 1956 – 1978 · Ông sơn - Yên Lãng - Bắc Giang
  96. Nguyễn Ngọc Lâm 1959 – 1979 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
  97. Nguyễn Ngọc Lâm 1959 – 1979 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
  98. Nguyễn Ngọc Lân 1953 – 1972 · Hà Bắc
  99. Nguyễn Ngọc Lân 1953 – 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
  100. Nguyễn Ngọc Lân Hy sinh 1968 · Phú Thọ, Phú Thọ