Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Ngọc Lê 1954 – 1978 · Quyết thắng - Đồng tâm - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  2. Nguyễn Ngọc Lựu 1932 – 1970 · Sơn Tịnh - Sơn Hòa - Phú Yên
  3. Nguyễn Ngọc Minh 1954 – 1978 · Yên vĩ - Hoà Tiên - Yên Phong - Bắc Ninh
  4. Nguyễn Ngọc Minh 1959 – 1978 · Đức đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  5. Nguyễn Ngọc Minh 1965 – 1984 · Nghệ An, Nghệ An
  6. Nguyễn Ngọc Nhìn 1956 – 1977 · Gia Khanh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  7. Nguyễn Ngọc Ninh 1955 – 1978 · Đông Cứu - Gia Lương - Bắc Ninh
  8. Nguyễn Ngọc Ninh 1955 – 1978 · Đông Cứu - Gia Lương - Bắc Ninh
  9. Nguyễn Ngọc Pha 1951 – 1978 · Phượng Vĩ - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  10. Nguyễn Ngọc Pha 1951 – 1978 · Phượng Vĩ - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  11. Nguyễn Ngọc Phúc 1957 – 1978 · Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  12. Nguyễn Ngọc Phúc 1957 – 1978
  13. Nguyễn Ngọc Sãn 1958 – 1978 · Yên lư - Yên Dũng - Bắc Giang
  14. Nguyễn Ngọc Săn 1958 – 1978 · Yên lư - Yên Dũng - Bắc Giang
  15. Nguyễn Ngọc Sơn 1952 – 1978 · Từ Liêm - Hà Nội
  16. Nguyễn Ngọc Sơn 1952 – 1978 · Hà Nội, Hà Nội
  17. Nguyễn Ngọc Thanh 1958 – 1978 · Cẩm trung - Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  18. Nguyễn Ngọc Thanh 1957 – 1978 · Tòng Bất - Ba Vì - Hà Tây
  19. Nguyễn Ngọc Thanh 1953 – 1978 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  20. Nguyễn Ngọc Thiêm 1959 – 1979 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  21. Nguyễn Ngọc Thiêm 1959 – 1979 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  22. Nguyễn Ngọc Thể 1960 – 1978 · Hồng Hà - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  23. Nguyễn Ngọc Thịnh 1955 – 1978 · Đông khánh - Tư Mai - Yên Dũng - Bắc Giang
  24. Nguyễn Ngọc Tuyệt 1959 – 1979 · Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình
  25. Nguyễn Ngọc Tuấn 1952 – 1978 · Nghi tân-Quảng an - Từ Liêm - Hà Nội
  26. Nguyễn Ngọc Tuấn 1952 – 1978 · Nghi tân - Quảng an - Từ Liêm - Hà Nội
  27. Nguyễn Ngọc Tỉnh 1955 – 1978 · Sơn Cương - Thanh Ba - Phú Thọ
  28. Nguyễn Ngọc Vang 1952 – 1969 · Thái Bình
  29. Nguyễn Ngọc Vang 1952 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
  30. Nguyễn Ngọc Vinh Hy sinh 1979 · Thanh Bình - Tân Biên - Tây Ninh
  31. Nguyễn Ngọc Văn 1954 – 1978 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
  32. Nguyễn Ngọc Văn 1954 – 1978 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
  33. Nguyễn Ngọc Vũ 1959 – 1977 · Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Kạn
  34. Nguyễn Ngọc Vỷ 1958 – 1978 · Thạch lai - Căn bình - Hưng Yên
  35. Nguyễn Ngọc Vỹ 1958 – 1978 · Thạch lai-Căn bình, Hưng Yên
  36. Nguyễn Ngọc Đường 1962 – 1984 · Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  37. Nguyễn Ngọc Đắc 1960 – 1978 · Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  38. Nguyễn Nhân Bình 1969 – 1983 · Thọ Dương - Thanh Chương - Nghệ An
  39. Nguyễn Như Cảnh 1953 – 1978 · Tác động - Cấp Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên
  40. Nguyễn Như Cổn 1959 – 1978 · Yên mã - Tân hong - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  41. Nguyễn Như Kích 1954 – 1978 · Trung Nghĩa - YênPhong - Bắc Ninh
  42. Nguyễn Như Lượng 1959 – 1978 · Đội 7 - Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  43. Nguyễn Như Thành 1955 – 1978 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  44. Nguyễn Như Thành 1955 – 1978 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  45. Nguyễn Như Táp 1958 – 1978 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
  46. Nguyễn Như Táp 1958 – 1978 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
  47. Nguyễn Như Xuân 1958 – 1978 · Đội 4-Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  48. Nguyễn Như Xuân 1958 – 1978 · Đội 4 - Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  49. Nguyễn Ninh Hải 1959 – 1978 · Minh Khai - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  50. Nguyễn Phạm Vững 1956 – 1978 · Vĩnh ninh - Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội
  51. Nguyễn Phi Mạnh 1945 – 1970 · Chiến Thắng - Ân Thi - Hưng Yên
  52. Nguyễn Phi Mạnh 1945 – 1970 · Chiến Thắng - Ân Thi - Hưng Yên
  53. Nguyễn Phùng Ba 1959 – 1979 · Xuân Tường - Thanh Chương - Nghệ An
  54. Nguyễn Phú Huấn 1958 – 1978 · Đại từ - Bảo từ - Lục Nam - Bắc Giang
  55. Nguyễn Phú Quý Hy sinh 1985
  56. Nguyễn Phú Xuân 1957 – 1978 · Dầu chúa - Bắc lũng - Lục Nam - Bắc Giang
  57. Nguyễn Phương Minh 1957 – 1978 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ
  58. Nguyễn Phương Minh 1959 – 1978 · Số Nhà 32 - - Hà Nội
  59. Nguyễn Phương Minh 1957 – 1978 · Thanh Trường - Thanh Chương - Nghệ An
  60. Nguyễn Phương Ngọ 1954 – 1978 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  61. Nguyễn Phương Văn 1958 – 1978 · Vinh hiên-Đông Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  62. Nguyễn Phương Văn 1958 – 1978 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  63. Nguyễn Phương Xuân 1956 – 1978 · Hoà lạc-Trực Thành - Nam Ninh - Nam Định
  64. Nguyễn Phương Đức 1958 – 1978 · Sơn lâm-Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội
  65. Nguyễn Phường Văn 1961 – 1978 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hoá
  66. Nguyễn Phượng Châu 1951 – 1973
  67. Nguyễn Phượng Minh 1955 – 1977 · Nhà số 12, Ngõ 145 - Hàng Kênh - Phú Thọ
  68. Nguyễn Phượng Văn 1956 – 1978
  69. Nguyễn Phượng Văn 1954 – 1978 · ấn thượng - Hạ Hoà - Phú Thọ
  70. Nguyễn Phượng Đình 1959 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  71. Nguyễn Quang An 1959 – 1978 · Từ Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  72. Nguyễn Quang Chính 1955 – 1978 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương
  73. Nguyễn Quang Cẩm 1949 – 1979 · Thanh Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  74. Nguyễn Quang Cừ 1954 – 1978 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hưng Yên
  75. Nguyễn Quang Dung 1958 – 1978 · An Sinh - Kinh Môn - Hải Dương
  76. Nguyễn Quang Dũng 1957 – 1978 · Khu phố 4 - Vinh - Nghệ An
  77. Nguyễn Quang Dương 1961 – 1978 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  78. Nguyễn Quang Hải Sinh 1960 · Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam
  79. Nguyễn Quang Kháng 1942 – 1969 · Hải Hưng
  80. Nguyễn Quang Kháng 1942 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  81. Nguyễn Quang Khôi 1957 – 1978 · Mỹ Trào - TX Cao Lãnh - Đồng Tháp
  82. Nguyễn Quang Khôi 1957 – 1978
  83. Nguyễn Quang Khưởng 1952 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  84. Nguyễn Quang Luyện 1951 – 1978 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
  85. Nguyễn Quang Nội 1956 – 1979 · Yên Quang - ý Yên - Nam Định
  86. Nguyễn Quang Nội 1956 – 1979 · Yên Quang - ý Yên - Nam Định
  87. Nguyễn Quang Phiệt 1949 – 1971 · Hải Hưng
  88. Nguyễn Quang Phiệt 1949 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
  89. Nguyễn Quang Phát 1954 – 1978 · Thái hoà-Phú Thịnh - Kim Động - Hưng Yên
  90. Nguyễn Quang Phát 1954 – 1978 · Thái hoà - Phú Thịnh - Kim Động - Hưng Yên
  91. Nguyễn Quang Phúc 1957 – 1978 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  92. Nguyễn Quang Phúc 1957 – 1978 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  93. Nguyễn Quang Sao 1955 – 1977 · Yên Khê - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  94. Nguyễn Quang Tiến 1952 – 1977 · Phúc Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  95. Nguyễn Quang Tiến 1955 – 1978 · Bắc sơn - Hồng Sơn - Vũ Thư - Thái Bình
  96. Nguyễn Quang Trung 1959 – 1978 · Số nhà 37-Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội
  97. Nguyễn Quang Trường 1957 – 1979 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  98. Nguyễn Quang Vinh 1952 – 1978 · Thanh Hùng - Thanh Sơn - Phú Thọ
  99. Nguyễn Quang Vinh 1955 – 1978 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  100. Nguyễn Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh