Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Quang Vinh 1957 – 1977 · Sinh Quán-Xương Lâm - Lạng Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Quang Vinh 1960 – 1982 · Phúc Nghĩa - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Nguyễn Quang Vinh 1952 – 1978 · Thanh Hùng - Thanh Sơn - Phú Thọ
- Nguyễn Quang Vinh 1955 – 1978 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Quang Đàn 1956 – 1978 · Hùng An - Kim Động - Hưng Yên
- Nguyễn Quang Đạo 1950 – 1971 · Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Quyết Định 1955 – 1978 · Tư Nại - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Quý Khoang 1959 – 1978 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Quý Tường 1955 – 1978 · An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Quý Tường 1955 – 1978 · An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Quốc Bền 1960 – 1984 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn
- Nguyễn Quốc Cự 1954 – 1978 · Hợp Thành - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Quốc Doanh 1956 – 1979 · Xuân Quang - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Quốc Dũng 1957 – 1978 · Xóm mộc - Minh quang - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Quốc Hoàn 1958 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Quốc Khánh 1960 – 1979 · Số 25 - Quang Trung - Hải Phòng
- Nguyễn Quốc Khánh 1960 – 1979 · Số 25 - Quang Trung - Hải Phòng
- Nguyễn Quốc Lâm 1959 – 1978 · Đội 1 - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Quốc Lập 1958 – 1978 · Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Quốc Lập Hy sinh 1972 · Hoàng Thụ - Ân Thi - Hưng Yên
- Nguyễn Quốc Lập 1958 – 1978 · Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Quốc Phong 1956 – 1977 · Bình Long - Hoà An - Cao Bằng
- Nguyễn Quốc Phú 1958 – 1977 · Nhân lễ - Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Quốc Thẩm 1947 – 1979 · Phú Cường - Kim Động - Hưng Yên
- Nguyễn Quốc Trịnh Hy sinh 1968 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Quốc Tám 1958 – 1978 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Quốc Tế Hy sinh 1969 · Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Quốc Tế Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Nguyễn Quốc Việt 1951 – 1978 · Phương Mỹ - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Quốc Việt 1952 – 1972 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Sang Sáng 1955 – 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Sinh Dương 1959 – 1979 · An Hào - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Song Tuyến 1958 – 1978 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Sông Hồng 1954 – 1978 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định
- Nguyễn Sĩ Phú 1953 – 1978 · Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Sĩ Phú 1953 – 1978
- Nguyễn Sĩ Đức 1959 – 1980 · TX - Đông Thọ - Thanh Hóa
- Nguyễn Sởi 1959 – 1983 · Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Nguyễn Sởi 1959 – 1983 · Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Nguyễn Sỹ Bôn 1957 – 1978 · Phú mỹ - Đình Tô - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Nguyễn Sỹ Chiến 1950 – 1969 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Sỹ Giảng 1957 – 1978 · Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Nguyễn Sỹ Mạnh 1960 – 1978 · Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Nguyễn Sỹ Mạnh 1960 – 1978 · Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Sỹ Thắng 1957 – 1978 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Thắng 1957 – 1978
- Nguyễn Thanh An 1935 – 1971 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Thanh Bình 1952 – 1978 · An Điền - Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Thanh Cự 1959 – 1984 · Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam
- Nguyễn Thanh Hin 1955 – 1978 · Viên Sơn, Văn Yên, Văn Yên
- Nguyễn Thanh Hà 1957 – 1978 · Tây hồ - Quang An - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Thanh Hải 1947 – 1971 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Thanh Kỳ 1958 – 1978 · Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Thanh Lương 1958 – 1978 · Bát Tràng, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Thanh Lương 1958 – 1978
- Nguyễn Thanh Mai 1958 – 1978 · An Bình - Bạch hạ - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Thanh Minh 1954 – 1978 · Ngòi ràng - Bạc Hà - Yên Bình
- Nguyễn Thanh Nhưng 1952 – 1978 · Cát đức-Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Nguyễn Thanh Nhưng 1952 – 1978 · Cát đức - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh Nuôi 1957 – 1983 · Tịnh Khôi - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
- Nguyễn Thanh Nuôi 1957 – 1983 · Tịnh Khôi, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
- Nguyễn Thanh Sơn 1957 – 1978 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Thanh Sơn 1943 – 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh Trường Hy sinh 1969
- Nguyễn Thanh Tâm 1960 – 1978 · Đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang
- Nguyễn Thanh Tâm Hy sinh 1988 · Mỹ tù - Hậu Giang
- Nguyễn Thanh Tịnh 1954 – 1978 · Ngọc Đông - Yên Lập - Phú Thọ
- Nguyễn Thanh Tịnh 1956 – 1977 · Thiệu Thành - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh Xuân 1963 – 1984 · Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Thiên Hải 1954 – 1978 · Ninh Tiên, Trần Yên, Trần Yên
- Nguyễn Thiên Hồng 1965 – 1987 · Thuận thành - Cần Giuộc - Long An
- Nguyễn Thoãng Đình 1950 – 1968 · Hưng Yên
- Nguyễn Thoảng Đình 1950 – 1970 · Hải Hưng
- Nguyễn Thu Sang 1960 – 1978 · Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Thu Sang 1960 – 1978 · Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Thu Sơn 1958 – 1978 · An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái
- Nguyễn Thu Sơn 1958 – 1978 · An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái
- Nguyễn Thu Từ 1959 – 1978 · Thanh oai-Đai Thanh - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Thu Từ 1959 – 1978 · Thanh oai - Đai Thanh - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Thành 1957 – 1978 · Quảng The, Hương Điền, Hương Điền
- Nguyễn Thành Ba 1959 – 1978 · Quế Nhân - Tân Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Thành Kim 1956 – 1978 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
- Nguyễn Thành Kim 1956 – 1978 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
- Nguyễn Thành Minh 1954 – 1978 · An ninh - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Thành Minh 1954 – 1978
- Nguyễn Thành Nhắn 1954 – 1978 · Huy Thương - Phù Yên - Sơn La
- Nguyễn Thành Sơn 1954 – 1978 · Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Thành Trung 1954 – 1978 · Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Trạch
- Nguyễn Thành Vinh 1948 – 1978 · Xuân thủy-Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Thành Vinh 1946 – 1970 · 72 Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây
- Nguyễn Thành Vinh 1948 – 1978 · Xuân thủy - Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Thành Vinh 1946 – 1970 · 72 Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây
- Nguyễn Thành Vân 1955 – 1978 · Hương Lấc - Lạng Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Thành Văn 1959 – 1978 · Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Thành Văn 1959 – 1978 · Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Thành Văn 1958 – 1978 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Thái Học 1956 – 1978 · Nghĩa Long - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Nguyễn Thái Mận 1957 – 1978 · Quỳnh Diễn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Thúc Lương 1959 – 1978 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Thăng Thục 1960 – 1978 · Số nhà 13 - Lê Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình