Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Lan 1956 – 1978 · Nga Quán, Trấn Yên, Trấn Yên
  2. Nguyễn Văn Lang 1957 – 1978 · Lật dưỡng - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  3. Nguyễn Văn Linh 1959 – 1979 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Linh 1950 – 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
  5. Nguyễn Văn Liêm 1951 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  6. Nguyễn Văn Liêm 1958 – 1978 · Nghĩa Tân - Nghĩa Hưng - Nam Định
  7. Nguyễn Văn Liêm 1951 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  8. Nguyễn Văn Liêm 1958 – 1978 · Nghĩa Tân - Nghĩa Hưng - Nam Định
  9. Nguyễn Văn Liên 1954 – 1978 · Quả linh - Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
  10. Nguyễn Văn Liêng 1955 – 1978 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  11. Nguyễn Văn Long 1957 – 1978 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
  12. Nguyễn Văn Long 1959 – 1978 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  13. Nguyễn Văn Luân 1958 – 1978 · Thanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam
  14. Nguyễn Văn Luận 1957 – 1977 · Kim Đức - Phù Ninh - Phú Thọ
  15. Nguyễn Văn Lâm 1960 – 1978 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
  16. Nguyễn Văn Lâm 1955 – 1978 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  17. Nguyễn Văn Lâm 1957 – 1978 · Dông Hoá - Kim Thanh - Hà Nam
  18. Nguyễn Văn Lâm 1959 – 1979 · Tu Lý - Tân Lạc - Hòa Bình
  19. Nguyễn Văn Lâm 1959 – 1978 · Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  20. Nguyễn Văn Lão 1953 – 1979 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  21. Nguyễn Văn Lêng 1955 – 1978 · Hoàng sủm - Bản phiệt - Mường Khương
  22. Nguyễn Văn Lêu 1959 – 1978 · Hải Phòng, Hải Phòng
  23. Nguyễn Văn Lý 1954 – 1978 · Đức Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  24. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1987 · Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An
  25. Nguyễn Văn Lý 1960 – 1978 · Quang Trung - Vụ Bản - Nam Định
  26. Nguyễn Văn Lý 1957 – 1977 · Số 6 thị căn - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
  27. Nguyễn Văn Lý 1959 – 1979 · Yên tiến - ý Yên - Nam Định
  28. Nguyễn Văn Lý 1960 – 1978 · Yên trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  29. Nguyễn Văn Lý 1954 – 1978 · Đức Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  30. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1987 · Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An
  31. Nguyễn Văn Lĩnh 1955 – 1978 · Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  32. Nguyễn Văn Lơn Hy sinh 1978 · Long An, Long An
  33. Nguyễn Văn Lưu 1954 – 1978
  34. Nguyễn Văn Lưu 1954 – 1978
  35. Nguyễn Văn Lưu 1958 – 1978 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  36. Nguyễn Văn Lương 1959 – 1978 · Kim tàu - Nghi An - Nghi Lộc - Nghệ An
  37. Nguyễn Văn Lương 1956 – 1979 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  38. Nguyễn Văn Lạc 1956 – 1977 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  39. Nguyễn Văn Lập 1948 – 1969 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  40. Nguyễn Văn Lễ 1954 – 1977 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định
  41. Nguyễn Văn Lịch 1950 – 1978 · Xóm thông - Huông Thượng - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
  42. Nguyễn Văn Lịch 1957 – 1977 · Hùng Quân - Đoan Hùng - Phú Thọ
  43. Nguyễn Văn Lộc 1960 – 1978 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
  44. Nguyễn Văn Lợi 1960 – 1978 · Số Nhà 16, Hà Nội, Hà Nội
  45. Nguyễn Văn Lợi Khánh Hòa, Khánh Hòa
  46. Nguyễn Văn Lừng 1959 – 1978 · Thế sơn - Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hóa
  47. Nguyễn Văn Lữ 1957 – 1978 · Hoà bình - Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ
  48. Nguyễn Văn Mao 1950 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
  49. Nguyễn Văn Minh 1955 – 1978 · Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
  50. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1978 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  51. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1979 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  52. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1978 · Ngư nghiệp - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  53. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1978 · Đội 5 - Thiệu Phiên - Hưng Yên
  54. Nguyễn Văn Minh 1956 – 1978 · Tân hội - Đan Phượng - Hà Tây
  55. Nguyễn Văn Minh 1953 – 1979 · Lương Tài, Hưng Yên, Hưng Yên
  56. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1978 · Số nhà 114 Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội
  57. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1978 · Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam
  58. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1979 · Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Kạn
  59. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1978 · Ngư nghiệp - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  60. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1978 · Số nhà 114 Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội
  61. Nguyễn Văn Minh 1956 – 1978 · Tân hội - Đan Phượng - Hà Tây
  62. Nguyễn Văn Minh 1953 – 1979 · Lương Tài, Hưng Yên, Hưng Yên
  63. Nguyễn Văn Minh 1955 – 1978 · Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
  64. Nguyễn Văn Minh 1958 – 1979 · Hải Phòng - Hải Hậu - Nam Định
  65. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1978 · Đội 5 - Thiệu Phiên - Hưng Yên
  66. Nguyễn Văn Minh 1960 – 1978 · Phường 2 - Tám - Hồ Chí Minh
  67. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1978 · Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam
  68. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1979 · Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Kạn
  69. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1978 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  70. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1979 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  71. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1978 · Ngư nghiệp - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  72. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1978 · Số nhà 114 Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội
  73. Nguyễn Văn Minh 1956 – 1978 · Tân hội - Đan Phượng - Hà Tây
  74. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1978 · Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam
  75. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1979 · Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Kạn
  76. Nguyễn Văn Minh 1953 – 1979 · Lương Tài, Hưng Yên, Hưng Yên
  77. Nguyễn Văn Minh 1955 – 1978 · Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
  78. Nguyễn Văn Minh 1958 – 1979 · Hải Phòng - Hải Hậu - Nam Định
  79. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1978 · Đội 5 - Thiệu Phiên - Hưng Yên
  80. Nguyễn Văn Minh 1960 – 1978 · Phường 2 - Tám - Hồ Chí Minh
  81. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1978 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  82. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1979 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  83. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1984 · Nghệ An, Nghệ An
  84. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  85. Nguyễn Văn Minh Điều 1957 – 1978 · Tổ 4 tam quan - Tân thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  86. Nguyễn Văn Mân 1955 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
  87. Nguyễn Văn Mão 1953 – 1978 · An Thịnh, Văn Yên, Văn Yên
  88. Nguyễn Văn Mích 1955 – 1979 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương
  89. Nguyễn Văn Mô Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  90. Nguyễn Văn Mô Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  91. Nguyễn Văn Mùi 1958 – 1978 · Thành sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  92. Nguyễn Văn Mơ 1957 – 1978 · Yên Mông - Kỳ Sơn - Hà Tây
  93. Nguyễn Văn Mạnh 1957 – 1977 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
  94. Nguyễn Văn Mạnh 1959 – 1978 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
  95. Nguyễn Văn Mất 1958 – 1977 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  96. Nguyễn Văn Mế 1957 – 1978 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
  97. Nguyễn Văn Mịch 1957 – 1977 · Thượng Làn - Việt Yên - Bắc Giang
  98. Nguyễn Văn Mỗ 1947 – 1979 · Thiệu xuân - Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  99. Nguyễn Văn Mừng 1956 – 1978 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây
  100. Nguyễn Văn Mừng 1958 – 1978 · Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng