Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thượng Trình 1960 – 1979 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây
  2. Nguyễn Thạch Thông 1952 – 1974 · Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái
  3. Nguyễn Thắng Lợi 1959 – 1978 · Thôn Chinh - Duy Tiên - Hà Nam
  4. Nguyễn Thế Bắc 1953 – 1973 · Hà Bắc, Hà Bắc
  5. Nguyễn Thế Cao 1958 – 1978 · Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  6. Nguyễn Thế Cao 1958 – 1978
  7. Nguyễn Thế Hùng 1957 – 1978 · Đồng Cao - Phố yên - Bắc Kạn
  8. Nguyễn Thế Khuyến 1955 – 1978 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương
  9. Nguyễn Thế Kết 1955 – 1978 · Hiệp tiến - Nam Sách - Hải Dương
  10. Nguyễn Thế Lưu 1953 – 1978 · Xí nghiệp gốm - Như Xuân - Thanh Hóa
  11. Nguyễn Thế Lợi 1957 – 1978 · Xóm chè-Tân Sôi - Lục Nam - Bắc Giang
  12. Nguyễn Thế Lợi 1957 – 1978 · Xóm chè - Tân Sôi - Lục Nam - Bắc Giang
  13. Nguyễn Thế Minh Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Thế Mận 1959 – 1978 · Đội 9 - Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An
  15. Nguyễn Thế Mỹ 1960 – 1978 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  16. Nguyễn Thế Nghĩa 1956 – 1978 · Văn phú - Sơn Dương - Tuyên Quang
  17. Nguyễn Thế Nghĩa 1956 – 1978 · Văn phú - Sơn Dương - Tuyên Quang
  18. Nguyễn Thế Quy 1950 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  19. Nguyễn Thế Sơn 1949 – 1969 · Hải Hưng
  20. Nguyễn Thế Sơn 1959 – 1978 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An
  21. Nguyễn Thế Sơn 1949 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  22. Nguyễn Thế Thành 1964 – 1984 · Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây
  23. Nguyễn Thế Thành 1964 – 1984 · Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây
  24. Nguyễn Thế Viết 1957 – 1978 · Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng
  25. Nguyễn Thế Viết 1957 – 1978 · Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng
  26. Nguyễn Thế Y 1957 – 1978 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
  27. Nguyễn Thế Yến 1959 – 1978 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
  28. Nguyễn Thị Quý Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  29. Nguyễn Thị Soạn 1948 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  30. Nguyễn Thịnh Giang 1957 – 1978 · Tổ 5 Khối 73 - Đống Đa - Hà Nội
  31. Nguyễn Thịnh Giang 1957 – 1978
  32. Nguyễn Thọ Định 1955 – 1978 · đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội
  33. Nguyễn Thụy Luyện 1956 – 1978 · Số 19 Ngõ 29 Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội
  34. Nguyễn Thức Hợi 1960 – 1978 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  35. Nguyễn Tiên Hiến 1958 – 1978 · Mỹ Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  36. Nguyễn Tiêu Sinh 1953 – 1974
  37. Nguyễn Tiến Chinh 1953 – 1978 · Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  38. Nguyễn Tiến Dũng 1954 – 1978 · Sơn Thủy - Thanh Thủy - Phú Thọ
  39. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
  40. Nguyễn Tiến Hoàn 1952 – 1978 · Tràn an - Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình
  41. Nguyễn Tiến Hè 1957 – 1978 · La việt - Yên Giã - Quế Võ - Bắc Ninh
  42. Nguyễn Tiến Khương 1959 – 1978 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  43. Nguyễn Tiến Long 1949 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  44. Nguyễn Tiến Luân 1952 – 1973 · Hà Tây, Hà Tây
  45. Nguyễn Tiến Lành 1955 – 1978 · Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội
  46. Nguyễn Tiến Lĩnh 1957 – 1978 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương
  47. Nguyễn Tiến Nghĩ 1958 – 1978 · Thanh Đa - TX phú thọ - Hà Tây
  48. Nguyễn Tiến Nghĩ 1958 – 1978 · Thanh Đa - TX phú thọ - Hà Tây
  49. Nguyễn Tiến Quảng 1956 – 1978 · Nghĩa vụ-An sinh - Kim Môn - Hải Dương
  50. Nguyễn Tiến Quảng 1956 – 1978 · Nghĩa vụ - An sinh - Kim Môn - Hải Dương
  51. Nguyễn Tiến Sinh 1960 – 1979 · Cẩm Nhường - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  52. Nguyễn Tiến Sơn 1955 – 1978 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Phú Thọ
  53. Nguyễn Tiến Sự 1960 – 1978 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  54. Nguyễn Tiến Tú 1958 – 1978 · Cốc Lầu - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn
  55. Nguyễn Tiến Tú 1958 – 1978 · Cốc Lầu, Bắc Hà, Bắc Hà
  56. Nguyễn Tiến Văn 1958 – 1978 · Đại đồng-Nam Trung - Vũ Thư - Thái Bình
  57. Nguyễn Tiến Văn 1958 – 1978 · Đại đồng - Nam Trung - Vũ Thư - Thái Bình
  58. Nguyễn Tiến Ánh 1956 – 1979 · Quế Thương - Văn Yên - Yên Bái
  59. Nguyễn Tiến Đình 1959 – 1978 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
  60. Nguyễn Tiến Đệ 1957 – 1978 · Vân Khê - Phượng Vĩ - Lâm Thao - Phú Thọ
  61. Nguyễn Tiến Đức 1947 – 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  62. Nguyễn Toàn Tuệ 1954 – 1978 · Thạch Hà - Hải Dương
  63. Nguyễn Toàn Tuệ 1954 – 1978 · Hải Dương, Hải Dương
  64. Nguyễn Trung Dũng 1952 – 1978 · Xuân Khao - Thường Xuân - Thanh Hóa
  65. Nguyễn Trung Hai 1958 – 1979 · Yên Hưng - ý Yên - Nam Định
  66. Nguyễn Trung Quang 1959 – 1978 · Số nhà 37 - Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội
  67. Nguyễn Trung Thành 1952 – 1978 · Xuân Lai - Gia Lương - Bắc Ninh
  68. Nguyễn Trung Thành 1957 – 1978 · Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định
  69. Nguyễn Trung Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Trung Thật 1960 – 1979 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  71. Nguyễn Trung Thật 1960 – 1979 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  72. Nguyễn Trung Thủy 1958 – 1978 · Mỹ thọ - Bình Lục - Nam Định
  73. Nguyễn Trung Thực 1955 – 1978 · Thanh Lâm - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  74. Nguyễn Trung Trực 1945 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  75. Nguyễn Trung Tuấn 1950 – 1978 · Nang đài-Bạch Hạc - Việt Trì - Phú Thọ
  76. Nguyễn Trung Tuấn 1950 – 1978 · Nang đài - Bạch Hạc - Việt Trì - Phú Thọ
  77. Nguyễn Trung Tín 1957 – 1978 · Số 32 B Phố Mê Linh - Mê Linh - Hải Phòng
  78. Nguyễn Trình Thượng 1960 – 1979 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây
  79. Nguyễn Trí Ba Hy sinh 1969 · Nghệ An, Nghệ An
  80. Nguyễn Trí Hanh 1955 – 1978 · Vĩnh Quang - Hòa An - Cao Bằng
  81. Nguyễn Trí Ngọc Điền Hy sinh 1989 · phường 1 - 4 - Hồ Chí Minh
  82. Nguyễn Trí Ngủ 1958 – 1977 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình
  83. Nguyễn Trường Giang 1957 – 1978 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
  84. Nguyễn Trường Quang 1957 – 1979 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  85. Nguyễn Trường Tam Hy sinh 1969 · Thạch Hà - Hà Tĩnh
  86. Nguyễn Trường Xuân 1956 – 1978 · Ninh Quang - Ba Vi - Hà Tây
  87. Nguyễn Trường Xuân 1952 – 1970 · Hà Nam Ninh
  88. Nguyễn Trần Thực 1954 – 1978 · An ninh - Văn húc - Cẩm Khê - Phú Thọ
  89. Nguyễn Trị Xuân 1960 – 1979 · Tấn dương-Tân Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  90. Nguyễn Trị Xuân 1960 – 1979 · Tấn dương - Tân Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  91. Nguyễn Trọng Bối 1957 – 1978 · Quyết Tâm - Đoan Hùng - Phú Thọ
  92. Nguyễn Trọng Chúc 1959 – 1978 · Đội 4 - Xuân trường - Thanh Chương - Nghệ An
  93. Nguyễn Trọng Chữ Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  94. Nguyễn Trọng Cư 1941 – 1970 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  95. Nguyễn Trọng Dương 1954 – 1978 · Vũ Yên - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  96. Nguyễn Trọng Dậu 1957 – 1978 · Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Dương
  97. Nguyễn Trọng Hữu 1958 – 1978 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
  98. Nguyễn Trọng Ly 1952 – 1978 · Thống nhất - Cẩm Khê - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh
  99. Nguyễn Trọng Lợi 1955 – 1979 · Vẽ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang
  100. Nguyễn Trọng Lợi 1955 – 1979 · Vẽ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang