Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Sinh 1957 – 1978 · Thượng Hoà - Hoàng Long - Ninh Bình
  2. Nguyễn Văn Sinh 1956 – 1978 · Yên Lục - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  3. Nguyễn Văn Sinh 1957 – 1978 · Thượng Hoà - Hoàng Long - Ninh Bình
  4. Nguyễn Văn Sinh 1956 – 1978 · Yên Lục - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  5. Nguyễn Văn Sinh 1954 – 1978 · Phù Lô - Kim Anh - Vĩnh Phúc
  6. Nguyễn Văn Soạn 1958 – 1978 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  7. Nguyễn Văn Su 1943 – 1971 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình
  8. Nguyễn Văn Su 1943 – 1971 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  9. Nguyễn Văn Síu 1957 – 1978 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam
  10. Nguyễn Văn Sõi 1956 – 1978 · Số 56 lò lợn - TX Cao Bằng - Cao Bằng
  11. Nguyễn Văn Sĩ 1958 – 1979 · Xuân Lương - Yên Thế - Bắc Giang
  12. Nguyễn Văn Sĩ 1958 – 1979 · Xuân Lương - Yên Thế - Bắc Giang
  13. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1978 · Nghi Phú - Vinh - Nghệ An
  14. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1979 · Tiểu khu Lý Thường Kiệt, Hải Phòng, Hải Phòng
  15. Nguyễn Văn Sơn 1960 – 1978 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  16. Nguyễn Văn Sơn 1955 – 1978 · Kim Sơn - Kim Thành - Hà Nam
  17. Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1977 · Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  18. Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1978 · Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  19. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1988 · Bình Dương, Bình Dương
  20. Nguyễn Văn Sơn 1956 – 1978 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  21. Nguyễn Văn Sơn 1947 – 1970 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  22. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1978 · Thôn Đồng - Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình
  23. Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1978 · Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội
  24. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1979 · Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình
  25. Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1978 · Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  26. Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1977 · Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  27. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1988 · Bình Dương, Bình Dương
  28. Nguyễn Văn Sơn 1956 – 1978 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  29. Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1978 · Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội
  30. Nguyễn Văn Sơn 1947 – 1970 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  31. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1979 · Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình
  32. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1978 · Thôn Đồng - Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình
  33. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1979 · Tiểu khu Lý Thường Kiệt, Hải Phòng, Hải Phòng
  34. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1978 · Nghi Phú - Vinh - Nghệ An
  35. Nguyễn Văn Sơn 1955 – 1978 · Kim Sơn - Kim Thành - Hà Nam
  36. Nguyễn Văn Sơn 1960 – 1978 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  37. Nguyễn Văn Sương 1940 – 1968 · Hà Tây, Hà Tây
  38. Nguyễn Văn Sướng 1955 – 1978 · Nghĩa Đô, Bảo Yên, Bảo Yên
  39. Nguyễn Văn Sướng 1959 – 1978 · Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây
  40. Nguyễn Văn Sắc 1957 – 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
  41. Nguyễn Văn Sộp 1957 – 1978 · Tân Phương - Thanh Thủy - Phú Thọ
  42. Nguyễn Văn Sức 1957 – 1978 · Thống hạ - Việt thống - Quế Võ - Bắc Ninh
  43. Nguyễn Văn Thai 1958 – 1978 · Đạo Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên
  44. Nguyễn Văn Thanh 1956 – 1978 · Thành Vinh - Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  45. Nguyễn Văn Thanh 1958 – 1978 · Yên Mỹ - ý Yên - Nam Định
  46. Nguyễn Văn Thanh 1960 – 1979 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  47. Nguyễn Văn Thanh 1960 – 1978 · Lâm Cam - Kim Thanh - Hà Nam
  48. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1978
  49. Nguyễn Văn Thi 1930 – 1970 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định
  50. Nguyễn Văn Thi 1930 – 1970 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  51. Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1968 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  52. Nguyễn Văn Thi 1956 – 1978 · Hạnh Phúc, Hưng Yên, Hưng Yên
  53. Nguyễn Văn Thinh 1960 – 1978 · Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình
  54. Nguyễn Văn Thinh 1960 – 1978 · Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình
  55. Nguyễn Văn Thiên 1952 – 1966 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  56. Nguyễn Văn Thiều 1960 – 1979 · An Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  57. Nguyễn Văn Thiện 1954 – 1978 · Thiện phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  58. Nguyễn Văn Thiện 1957 – 1978 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương
  59. Nguyễn Văn Thiệu 1958 – 1978 · Đại thắng - Danh thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  60. Nguyễn Văn Thoại 1960 – 1979 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương
  61. Nguyễn Văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Thung 1958 – 1978 · Phúc hoà, Nghệ An, Nghệ An
  63. Nguyễn Văn Thuân 1965 – 1984 · Bình minh, Hải Dương, Hải Dương
  64. Nguyễn Văn Thuý 1957 – 1979 · Phú Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  65. Nguyễn Văn Thuận 1956 – 1979 · An Hàn - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  66. Nguyễn Văn Thuận 1960 – 1979 · Quân Lạc - Nam Ninh - Nam Định
  67. Nguyễn Văn Thuật 1958 – 1978 · Đình Tổ - Thuận Thành - Bắc Ninh
  68. Nguyễn Văn Thuỷ 1958 – 1978 · Chính lý - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  69. Nguyễn Văn Thuỷ 1958 – 1978 · Nguyễn Thiện Thuật - Nam Định - Nam Định
  70. Nguyễn Văn Tháng 1960 – 1979 · Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh
  71. Nguyễn Văn Thát Hy sinh 1973 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  72. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1970 · Cẩm Thủy - Mỹ Thanh - Hà Nam
  73. Nguyễn Văn Thân 1954 – 1978 · Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  74. Nguyễn Văn Thân 1957 – 1978 · Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Tây
  75. Nguyễn Văn Thê 1958 – 1978 · Đồng tranh - Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
  76. Nguyễn Văn Thê 1958 – 1978 · Đồng tranh - Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
  77. Nguyễn Văn Thêm 1958 – 1977 · Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  78. Nguyễn Văn Thích 1959 – 1978 · Dàn Hạ - Kỳ Sơn - Hà Tây
  79. Nguyễn Văn Thông 1959 – 1979 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Định
  80. Nguyễn Văn Thúy 1948 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  81. Nguyễn Văn Thơm 1960 – 1979 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương
  82. Nguyễn Văn Thơm 1957 – 1978 · HTX Mùa Thu - Tam Điệp - Ninh Bình
  83. Nguyễn Văn Thước 1955 – 1977 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  84. Nguyễn Văn Thạch 1960 – 1978 · 128 Lô G Minh Mạng - 10 - Hồ Chí Minh
  85. Nguyễn Văn Thả 1957 – 1978 · Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam
  86. Nguyễn Văn Thảng 1954 – 1978 · Thụy Lương - An Thụy - Hải Phòng
  87. Nguyễn Văn Thảng 1958 – 1978 · Chí minh - Chí Linh - Hải Dương
  88. Nguyễn Văn Thảo 1958 – 1978 · Thinh Long - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  89. Nguyễn Văn Thật 1959 – 1978 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương
  90. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1977 · Thanh Vân - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  91. Nguyễn Văn Thắng 1958 – 1978 · Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình
  92. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1973 · Hà Bắc, Hà Bắc
  93. Nguyễn Văn Thế 1959 – 1978 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  94. Nguyễn Văn Thế 1959 – 1978 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  95. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1987 · Mỹ Hà - Bình Lục - Nam Định
  96. Nguyễn Văn Thề 1958 – 1978 · Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa
  97. Nguyễn Văn Thịnh Ngõ 54 Đông Hải - Lê Chân - Hải Phòng
  98. Nguyễn Văn Thịnh 1957 – 1978 · Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  99. Nguyễn Văn Thịnh 1960 – 1978 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  100. Nguyễn Văn Thịnh 1958 – 1978 · Trần Nguyên Hán - Lê Chân - Hải Phòng