Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Thọ 1960 – 1979 · Việt Cường, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Văn Thụ 1958 – 1978 · Mỹ Thơ - Minh đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Thụ 1955 – 1978 · Thống nhất - Tam canh - Mê Linh - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Thục 1959 – 1978 · Quỳnh diễn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thủy 1951 – 1965 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thức 1958 – 1978 · An Hội - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thực 1960 – 1984 · Thiệu Dương - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tinh Hy sinh 1970 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Tiến 1957 – 1978 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Tiến 1958 – 1978 · Thuỳ Hoa - Yên Phong - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Tiến 1958 – 1978 · Đức Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tiến 1957 – 1978 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Tiến 1958 – 1978 · Thuỳ Hoa - Yên Phong - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Tiến 1958 – 1978 · Thuỳ Hoa - Yên Phong - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Tiến 1958 – 1978 · Đức Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tiến 1964 – 1986 · Phương điền - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Tiến 1947 – 1967 · Bắc Thái, Bắc Thái
- Nguyễn Văn Tiến 1957 – 1978 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Tiền 1958 – 1978 · Quế Nhanh - Tân Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tiệp 1957 – 1979 · Ngõ lương - Sử Quốc - Hà Nội
- Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1978
- Nguyễn Văn Toán 1957 – 1978 · An Phụ - Kinh Môn - Hải Dương
- Nguyễn Văn Toạ 1958 – 1978 · Làng Thành - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Toản 1957 – 1979 · Du Hải - TX Tam Điệp - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Tre 1947 – 1978 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Tri 1946 – 1966 · Quảng Nam, Quảng Nam
- Nguyễn Văn Trinh 1952 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tráng 1955 – 1978 · Bào sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Trãi Hy sinh 1970 · Hải thịnh - Hải Hậu - Nam Định
- Nguyễn Văn Trí 1946 – 1973 · Quảng Nam, Quảng Nam
- Nguyễn Văn Trí 1958 – 1982 · Tam Phước - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Nguyễn Văn Trùng 1960 – 1978 · Đội 4 - Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Văn Trúc 1944 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Văn Trương 1958 – 1978 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Trường 1961 – 1984 · Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Trạch 1956 – 1977 · Đinh Liên - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Trạng 1960 – 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Trắc 1944 – 1971 · Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình
- Nguyễn Văn Trắc 1944 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Văn Trị Hy sinh 1969 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Trịnh 1957 – 1978 · Đương Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Trịnh 1952 – 1978 · Tư Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Trịnh 1957 – 1978 · Đương Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Trịnh 1952 – 1978 · Tư Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Trọng 1960 – 1979 · Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Trọng 1960 – 1979 · Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Văn Trộng 1958 – 1979 · Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Trụ 1960 – 1983 · Đồng Vương - Yên Thế - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Trữ 1959 – 1978 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Trực 1945 – 1978 · Hoàng Lý - Lý Nhân - Hà Nam
- Nguyễn Văn Tuyên 1957 – 1979 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Văn Tuất 1958 – 1978 · Xóm 9 - Hiệp Thuật - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Tuất 1958 – 1978 · Quảng Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tuất 1958 – 1978 · Yên tiến - ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Văn Tuần 1957 – 1978 · đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Tuần 1949 – 1978 · Vợ Đoàn Thị Trung, Vợ Đoàn Thị Trung
- Nguyễn Văn Tuế 1955 – 1978 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Tuệ 1940 – 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Ty 1957 – 1978 · Hỷ tước - Hồng lam - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Ty 1945 – 1968 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Văn Tài 1958 – 1978 · Việt Lập - Tân Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tài 1951 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tác 1957 – 1978 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Văn Tán 1956 – 1978 · Hoà bình - Yên kiện - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Tâm 1952 – 1978 · Xuân Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tâm 1956 – 1978 · Bến chương - Hiền Lương - Đà Bắc - Hòa Bình
- Nguyễn Văn Tâm 1955 – 1978 · Tân Sỏi - Yên Thế - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tâm 1968 – 1987 · Bình Dương, Bình Dương
- Nguyễn Văn Tâm 1956 – 1978 · Bến chương - Hiền Lương - Đà Bắc - Hòa Bình
- Nguyễn Văn Tâm 1955 – 1978 · Tân Sỏi - Yên Thế - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tâm 1968 – 1987 · Bình Dương, Bình Dương
- Nguyễn Văn Tâm 1952 – 1978 · Xuân Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tây 1966 – 1989 · ấp 5 Bình Quới - Vàm Cỏ - Long An
- Nguyễn Văn Tín 1956 – 1979 · Ngũ Phúc - Kim Thành - Hải Dương
- Nguyễn Văn Tín 1956 – 1979 · Ngũ Phúc - Kim Thành - Hải Dương
- Nguyễn Văn Tính 1958 – 1978 · Tư Lạn - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tú 1959 – 1978 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Túc 1958 – 1977 · Đình Tổ - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Túc 1952 – 1979 · Thương đặt - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Tăng 1955 – 1977 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Tưới 1955 – 1978 · Bắc Lũng - Lục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tường 1960 – 1978 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1984 · Phúc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Tường 1960 – 1978 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1984 · Phúc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Tạo 1960 – 1978 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Văn Tạo 1958 – 1977 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tạo 1958 – 1977 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tỉnh 1959 – 1978 · Vĩnh lộc - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Nguyễn Văn Tốn 1956 – 1978 · Lai ha - Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Tổng 1947 – 1969 · Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Văn Tục 1960 – 1978 · Văn Phúc, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Văn Tứ 1959 – 1978 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Văn Từ 1956 – 1978 · Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Tựu 1959 – 1978 · Bãi Phú - Con Cuông - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tỵ Hy sinh 1988 · Lưu kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Tỷ 1946 – 1971 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Uẩn 1958 – 1978 · Thôn guột - Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh