Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hoạt 1953 – 1978 · Tứ Xá - Phong Châu - Vĩnh Phúc
  2. Nguyễn Văn Hoạt 1959 – 1978 · Giang khẩu - Đại Khắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  3. Nguyễn Văn Hoạt 1958 – 1978 · Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội
  4. Nguyễn Văn Hoạt 1953 – 1978 · Tứ Xá - Phong Châu - Vĩnh Phúc
  5. Nguyễn Văn Hoạt 1959 – 1978 · Giang khẩu - Đại Khắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  6. Nguyễn Văn Hoạt 1950 – 1978 · Phượng Lâm - Phù Ninh - Phú Thọ
  7. Nguyễn Văn Huynh 1963 – 1983 · Xuân Châu - Xuân Thủy - Hà Nam
  8. Nguyễn Văn Huân 1958 – 1978 · Thắng bình - Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Định
  9. Nguyễn Văn Huân 1958 – 1978 · Thắng bình - Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Định
  10. Nguyễn Văn Hà 1961 – 1978 · TX Hoà Bình, Hà Tây, Hà Tây
  11. Nguyễn Văn Hào 1957 – 1978 · Tứ Xá - Lâm Thao - Phú Thọ
  12. Nguyễn Văn Hách 1960 – 1978 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
  13. Nguyễn Văn Hách 1960 – 1978
  14. Nguyễn Văn Hân 1956 – 1978 · Chu điện - Lục Nam - Bắc Giang
  15. Nguyễn Văn Hân 1956 – 1978
  16. Nguyễn Văn Hình 1956 – 1978 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây
  17. Nguyễn Văn Hùng 1958 – 1978 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
  18. Nguyễn Văn Hùng 1958 – 1978 · Xanh Đông - Cảnh Thụy - Yên Dũng - Bắc Giang
  19. Nguyễn Văn Hùng 1953 – 1978 · Đại quang - Đại hưng - Khoái Châu - Hưng Yên
  20. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Hưng 1957 – 1978 · Tổ 9 - Ngõ 11 - Lê Quý Đôn - TX Thái Bình - Thái Bình
  22. Nguyễn Văn Hưng 1959 – 1978 · Đông phú - Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
  23. Nguyễn Văn Hưng 1957 – 1978 · Tổ 9 - Ngõ11 - Lê Quý Đôn - TX Thái Bình - Thái Bình
  24. Nguyễn Văn Hưng 1954 – 1978 · Phú khê - Thọ Vinh - Hưng Yên
  25. Nguyễn Văn Hưng 1954 – 1978
  26. Nguyễn Văn Hưởng 1955 – 1977 · Tiên Hưng - Cẩm Khê - Phú Thọ
  27. Nguyễn Văn Hưởng 1949 – 1969 · Hà Trung - Thanh Hóa
  28. Nguyễn Văn Hưởng 1955 – 1977 · Tiên Hưng - Cẩm Khê - Phú Thọ
  29. Nguyễn Văn Hưởng 1949 – 1969 · Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  30. Nguyễn Văn Hược 1950 – 1969 · Nga Sơn - Thanh Hóa
  31. Nguyễn Văn Hược 1950 – 1969 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  32. Nguyễn Văn Hạ 1959 – 1979 · Hải Tiều - Hải Hậu - Nam Định
  33. Nguyễn Văn Hạ 1931 – 1973 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương
  34. Nguyễn Văn Hạnh 1959 – 1977 · An Thái - Tràng An - Bình Lục - Nam Định
  35. Nguyễn Văn Hạnh 1954 – 1978 · Tam sơn - thủy sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  36. Nguyễn Văn Hạnh 1954 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa
  37. Nguyễn Văn Hạnh 1954 – 1978 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  38. Nguyễn Văn Hạnh 1954 – 1978
  39. Nguyễn Văn Hạt 1956 – 1977 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  40. Nguyễn Văn Hạt 1964 – 1984 · Liên hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
  41. Nguyễn Văn Hải 1955 – 1977 · Văn Du - Đoan Hùng - Phú Thọ
  42. Nguyễn Văn Hải 1957 – 1978 · Cấp Tiến - Sơn Dương - Tuyên Quang
  43. Nguyễn Văn Hảo 1959 – 1978 · Tô hiệu - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
  44. Nguyễn Văn Hảo 1951 – 1971 · Ninh Bình, Ninh Bình
  45. Nguyễn Văn Hảo 1959 – 1978 · Dân Hạ - Kỳ Sơn - Hà Tây
  46. Nguyễn Văn Hậu 1955 – 1977 · Thọ xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  47. Nguyễn Văn Hậu 1959 – 1979 · Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  48. Nguyễn Văn Hằng 1958 – 1978 · Văn Dương - Quế Võ - Bắc Ninh
  49. Nguyễn Văn Hằng 1954 – 1978 · Phong Liên Bảo, Bảo Thắng, Bảo Thắng
  50. Nguyễn Văn Học 1960 – 1978 · Đại đồng - Nam Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  51. Nguyễn Văn Học 1960 – 1978 · Đại đồng - Nam Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  52. Nguyễn Văn Hồi Hy sinh 1968 · Hà Tây, Hà Tây
  53. Nguyễn Văn Hồng 1958 – 1978 · Đội 3 Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  54. Nguyễn Văn Hồng 1956 – 1978 · Xích đằng - Lam Sơn - Kim Động - Hưng Yên
  55. Nguyễn Văn Hồng 1958 – 1978
  56. Nguyễn Văn Hồng 1954 – 1978 · Liên Châu - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  57. Nguyễn Văn Hồng 1956 – 1978 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  58. Nguyễn Văn Hồng 1957 – 1978 · Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  59. Nguyễn Văn Hồng 1960 – 1979 · Đông Sơn - Yên Thế - Bắc Giang
  60. Nguyễn Văn Hồng 1958 – 1978 · Đội 3 Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  61. Nguyễn Văn Hồng 1956 – 1978 · Xích đằng - Lam Sơn - Kim Động - Hưng Yên
  62. Nguyễn Văn Hồng 1960 – 1979
  63. Nguyễn Văn Hội 1958 – 1978 · Tân Phương - Liên Sơn - Vụ Bản - Nam Định
  64. Nguyễn Văn Hội 1957 – 1978 · Phú Liêu - Nam Sách - Hải Dương
  65. Nguyễn Văn Hội 1958 – 1978 · Tân Phương - Liên Sơn - Vụ Bản - Nam Định
  66. Nguyễn Văn Hới 1949 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  67. Nguyễn Văn Hợi 1950 – 1978 · Xóm 6 - Hưng Công - Bình Lục - Nam Định
  68. Nguyễn Văn Hợi 1960 – 1978 · Hoàng Đức - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  69. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1960
  70. Nguyễn Văn Hợp 1957 – 1979 · Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang
  71. Nguyễn Văn Hợp 1957 – 1979
  72. Nguyễn Văn Hứng 1959 – 1979 · Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  73. Nguyễn Văn Hứng 1959 – 1979 · Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  74. Nguyễn Văn Kha 1956 – 1978 · Đình tô - Thuận Thành - Bắc Ninh
  75. Nguyễn Văn Kha 1958 – 1978 · Lĩnh Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  76. Nguyễn Văn Khang 1950 – 1978 · Thái an - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Dương
  77. Nguyễn Văn Khang 1955 – 1978 · Thanh Mai - Thanh chương - Nghệ An
  78. Nguyễn Văn Khang 1959 – 1978 · Bình thượng - Yên thọ - ý Yên - Nam Định
  79. Nguyễn Văn Khang 1960 – 1979 · Khánh Cường - Kim Sơn - Ninh Bình
  80. Nguyễn Văn Khang 1957 – 1978 · Cẩm định - Cẩm Bình - Hải Dương
  81. Nguyễn Văn Khang 1950 – 1979 · Hàng Đà - Huyên Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
  82. Nguyễn Văn Khang 1950 – 1978 · Thái an - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Dương
  83. Nguyễn Văn Khang 1954 – 1978 · Xuân Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  84. Nguyễn Văn Khanh 1957 – 1979 · Nga Thiệu - Trung Sơn - Thanh Hoá
  85. Nguyễn Văn Khanh 1960 – 1979 · Thuỷ đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  86. Nguyễn Văn Khanh 1956 – 1978 · Đinh tô - Thuận Thành - Bắc Ninh
  87. Nguyễn Văn Khanh 1957 – 1978 · Đỗ xuân - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  88. Nguyễn Văn Khanh 1960 – 1979 · Thuỷ đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  89. Nguyễn Văn Khanh 1957 – 1979 · Nga Thiệu - Trung Sơn - Thanh Hóa
  90. Nguyễn Văn Khinh Hà Tây
  91. Nguyễn Văn Khoa 1958 – 1978 · Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  92. Nguyễn Văn Khoa 1958 – 1978 · Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  93. Nguyễn Văn Khoái 1959 – 1978 · Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  94. Nguyễn Văn Khoái 1959 – 1978 · Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  95. Nguyễn Văn Khoái 1946 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  96. Nguyễn Văn Khoát 1960 – 1979 · Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình
  97. Nguyễn Văn Khu 1953 – 1977 · Các Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  98. Nguyễn Văn Khuy 1957 – 1978 · Hiếm giáp - Gia Xuân - Hoàng Long - Ninh Bình
  99. Nguyễn Văn Khuê 1957 – 1978 · Mai khai - Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây
  100. Nguyễn Văn Khuê 1957 – 1978 · Mai khai - Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây