Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Vi 1955 – 1978 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Vi 1960 – 1978 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Văn Vinh 1956 – 1977 · Mỹ Hà - Hoà An - Cao Bằng
- Nguyễn Văn Vinh 1956 – 1977 · Mỹ Hà - Hoà An - Cao Bằng
- Nguyễn Văn Viết 1959 – 1978 · Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam
- Nguyễn Văn Viễn 1945 – 1969 · Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Văn Việt 1956 – 1978 · Hồ sơn - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Văn Việt 1958 – 1977 · Tráp Văn - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Văn Vui 1959 – 1978 · Mi điện - Hoàng minh - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vui 1958 – 1978 · Đông thành - Thọ Sơn - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vy 1953 – 1979 · Ngọc Lý - Tân Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vàng 1958 – 1977 · Gia Tiến - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Vàng 1970 – 1989 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Nguyễn Văn Vân 1952 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vân 1956 – 1979 · Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Vân 1956 – 1979 · Minh Tân - Bảo Yên - Lao Cai
- Nguyễn Văn Vích 1959 – 1978 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Văn Võ Hy sinh 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Vĩnh 1956 – 1977 · Đồng Xuân - Thạch Hà - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Vĩnh 1959 – 1977 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Vĩnh 1960 – 1978 · Đại Tràng - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Vũ 1957 – 1978 · Xóm Xoài - Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vũ 1957 – 1978 · Xóm Xoài - Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vượng 1959 – 1983 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Vượng 1959 – 1983 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Vấn 1950 – 1979 · Quốc Hưng - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Vịnh 1941 – 1971 · Hoa Long - Yên Phong - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Vịnh 1941 – 1971 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Vịnh 1941 – 1971 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Vụ 1964 – 1984 · Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Xoan 1943 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Xuyên 1957 – 1978 · Xóm Vườn - Vườn Hoa - TTLục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Xuân 1953 – 1978 · Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Văn Xuân 1960 – 1978 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Văn Xuân 1968 – 1987 · Thanh Lộc - Thốt Nốt - Hậu Giang
- Nguyễn Văn Xác 1957 – 1978 · Kim Sơn - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Văn Xây 1958 – 1978 · Nam hồng - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Xích Hy sinh 1969 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Văn Xích Hy sinh 1969 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Văn Xôi 1952 – 1968 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Văn luyến 1958 – 1978 · Trung vương - Trung hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Nguyễn Văn luyến 1958 – 1978 · Trung vương - Trung hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Nguyễn Văn thỉnh 1952 – 1978 · Quang Thịnh - Lạng giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Ái 1957 – 1978 · An Lâm - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Đa 1958 – 1978 · Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Tây
- Nguyễn Văn Đa 1950 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Điêm 1957 – 1978 · Đội 5 Tiên Thái - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Điền 1954 – 1978 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Điền 1957 – 1978 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Điền 1954 – 1978 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Điền 1957 – 1978 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Điều 1960 – 1978 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
- Nguyễn Văn Đoan 1959 – 1978 · Minh đức - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Đoàn 1958 – 1978 · Lộc Châu - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Văn Đoàn 1955 – 1978 · Mỹ Hà - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Đoàn 1958 – 1979 · Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Đoàn 1958 – 1979 · Hợi Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Đoàn 1955 – 1978 · Mỹ Hà - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Đoàn 1958 – 1979 · Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Đoàn 1958 – 1979 · Hợi Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Đoàn 1958 – 1978 · Lộc Châu - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Văn Đàn 1960 – 1978 · Đại an - Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Định
- Nguyễn Văn Đàng 1951 – 1970 · An Lạc - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Văn Đào 1952 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Văn Đáp 1955 – 1978 · Hương Lung - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Đô 1959 – 1978 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Nguyễn Văn Đông 1953 – 1977 · Phú Thuận, Bảo Thắng, Bảo Thắng
- Nguyễn Văn Đông 1959 – 1979 · Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Đông 1958 – 1978 · Đồng lập - Cam Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Đông 1956 – 1978 · Tiến dũng - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Đông 1956 – 1978 · Tiến dũng - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Đăng 1960 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Văn Được 1959 – 1978 · Bong lai - Bồng Lai - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Đạt 1957 – 1978 · Xuân lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Đảng 1951 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Đảo 1949 – 1970 · Ngọc Thiện - Tân Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Đảo 1949 – 1970 · Tân Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Đắc 1959 – 1978 · Tiểu khu - Trung Thanh - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Nguyễn Văn Đắc 1959 – 1978 · Tiểu khu - Trung Thanh - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Nguyễn Văn Đắn 1960 – 1979 · Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Đặng 1966 – 1988 · Mông Thọ - Châu Thành - Kiên Giang
- Nguyễn Văn Định 1956 – 1977 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Nguyễn Văn Định 1956 – 1977 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Nguyễn Văn Đốc 1957 – 1978 · Vĩnh Lộc - Sơn đương - Hà Nam
- Nguyễn Văn Đồng Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Đồng 1957 – 1978 · 16 Tiểu Khu - Niêm Nghĩa - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Đồng 1957 – 1978 · 16 Tiểu Khu - Niêm Nghĩa - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Đồng Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Đổng 1954 – 1978 · Linh sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Độ 1959 – 1979 · Dương Quang, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Văn Độ 1958 – 1978 · Xóm lượm - Đình Kế - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Độ 1958 – 1978 · Xóm lượm - Đình Kế - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Độ 1959 – 1979 · Dương Quang, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Văn Động 1958 – 1978 · Khu 3 - Kẻ Vặt - Bình Giang - Hải Dương
- Nguyễn Văn Đủ 1960 – 1979 · Đại đồng, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Văn Đức 1960 – 1978 · Viết Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Đức 1958 – 1978 · Cù Vân - Đại Từ - Bắc Kạn
- Nguyễn Văn Đức 1957 – 1979 · Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây
- Nguyễn Văn Đức 1956 – 1979 · Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái