Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Khuê 1959 – 1978 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Văn Khánh 1942 – 1968 · Hà Tĩnh
  3. Nguyễn Văn Khánh 1957 – 1978 · Gia Lạc - Hoàng Long - Ninh Bình
  4. Nguyễn Văn Khánh 1942 – 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  5. Nguyễn Văn Khâm 1954 – 1978 · Mộ đạo - Đạo Đức - Mê Linh - Hà Nội
  6. Nguyễn Văn Khôi 1957 – 1977 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Khăng 1956 – 1979 · Liêm Bảo - Vụ Bản - Nam Định
  8. Nguyễn Văn Khăng 1956 – 1979 · Liêm Bảo - Vụ Bản - Nam Định
  9. Nguyễn Văn Khương 1957 – 1979 · Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định
  10. Nguyễn Văn Khải 1958 – 1978 · Vạn tải - Hồng Phong - Nam Sách - Hải Dương
  11. Nguyễn Văn Khếnh Hy sinh 1968 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  12. Nguyễn Văn Khể 1953 – 1972 · Hải Phòng
  13. Nguyễn Văn Khể 1953 – 1972 · Hải Phòng, Hải Phòng
  14. Nguyễn Văn Kim 1955 – 1978 · Trung Nghĩa - Yên Phong - Bắc Ninh
  15. Nguyễn Văn Kim 1958 – 1978 · Đồng tâm - Thường thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  16. Nguyễn Văn Kiêm 1960 – 1979 · Hải Đông - Hải Hậu - Nam Định
  17. Nguyễn Văn Kiêm 1960 – 1979 · Hải Đông - Hải Hậu - Nam Định
  18. Nguyễn Văn Kiệm 1960 – 1978 · Hải Tây - Hải Hậu - Nam Định
  19. Nguyễn Văn Kiệm 1960 – 1978
  20. Nguyễn Văn Kiện Hy sinh 1978
  21. Nguyễn Văn Kính 1959 – 1978 · Linh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình
  22. Nguyễn Văn Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Kỉnh 1957 – 1978 · Đại áng - Thường Tín - Hà Tây
  24. Nguyễn Văn Kỉnh 1957 – 1978 · Đại áng - Thường Tín - Hà Tây
  25. Nguyễn Văn Kỷ 1956 – 1978 · Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam
  26. Nguyễn Văn Kỷ 1956 – 1978 · Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam
  27. Nguyễn Văn Lan 1956 – 1978 · Nga Quán - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
  28. Nguyễn Văn Lan 1956 – 1978 · Nga Quán, Trấn Yên, Trấn Yên
  29. Nguyễn Văn Lang 1957 – 1978 · Lật dưỡng - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  30. Nguyễn Văn Lang 1957 – 1978 · Lật dưỡng - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  31. Nguyễn Văn Linh 1959 – 1979 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  32. Nguyễn Văn Linh 1959 – 1979 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  33. Nguyễn Văn Linh 1950 – 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
  34. Nguyễn Văn Liêm 1951 – 1970 · Ninh Giang - Hải Hưng
  35. Nguyễn Văn Liêm 1951 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  36. Nguyễn Văn Liêm 1958 – 1978 · Nghĩa Tân - Nghĩa Hưng - Nam Định
  37. Nguyễn Văn Liên 1954 – 1978 · Quả linh - Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
  38. Nguyễn Văn Liêng 1955 – 1978 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  39. Nguyễn Văn Long 1959 – 1978 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  40. Nguyễn Văn Long 1957 – 1978 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
  41. Nguyễn Văn Long 1959 – 1978 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  42. Nguyễn Văn Luân 1958 – 1978 · Thanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam
  43. Nguyễn Văn Luân 1958 – 1978 · Thanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam
  44. Nguyễn Văn Luận 1957 – 1977 · Kim Đức - Phù Ninh - Phú Thọ
  45. Nguyễn Văn Lâm 1959 – 1978 · Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  46. Nguyễn Văn Lâm 1959 – 1979 · Tu Lý - Tân Lạc - Hòa Bình
  47. Nguyễn Văn Lâm 1960 – 1978 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
  48. Nguyễn Văn Lâm 1955 – 1978 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  49. Nguyễn Văn Lâm 1957 – 1978 · Dông Hoá - Kim Thanh - Hà Nam
  50. Nguyễn Văn Lâm 1959 – 1979 · Tu Lý - Tân Lạc - Hòa Bình
  51. Nguyễn Văn Lâm 1959 – 1978 · Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  52. Nguyễn Văn Lâm 1955 – 1978
  53. Nguyễn Văn Lão 1953 – 1979 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  54. Nguyễn Văn Lão 1953 – 1979 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  55. Nguyễn Văn Lêng 1955 – 1978 · Hoàng sủm - Bản phiệt - Mường Khương - Hoàng Sơn Liên
  56. Nguyễn Văn Lêng 1955 – 1978 · Hoàng sủm - Bản phiệt - Mường Khương
  57. Nguyễn Văn Lêu 1959 – 1978 · Hải Phòng, Hải Phòng
  58. Nguyễn Văn Lý 1959 – 1979 · Yên tiến - ý Yên - Nam Định
  59. Nguyễn Văn Lý 1954 – 1978 · Đức Sơn - Nghệ An
  60. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1987 · Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An
  61. Nguyễn Văn Lý 1954 – 1978 · Đức Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  62. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1987 · Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An
  63. Nguyễn Văn Lý 1960 – 1978 · Quang Trung - Vụ Bản - Nam Định
  64. Nguyễn Văn Lý 1957 – 1977 · Số 6 thị căn - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
  65. Nguyễn Văn Lý 1959 – 1979 · Yên tiến - ý Yên - Nam Định
  66. Nguyễn Văn Lý 1960 – 1978 · Yên trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  67. Nguyễn Văn Lĩnh 1955 – 1978 · Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  68. Nguyễn Văn Lơn Hy sinh 1978 · Hậu Nghĩa - Long An
  69. Nguyễn Văn Lơn Hy sinh 1978 · Long An, Long An
  70. Nguyễn Văn Lưu 1954 – 1979 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  71. Nguyễn Văn Lưu 1958 – 1972 · An Thụy - Hải Phòng
  72. Nguyễn Văn Lưu 1954 – 1978
  73. Nguyễn Văn Lưu 1958 – 1978 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  74. Nguyễn Văn Lương 1956 – 1979 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  75. Nguyễn Văn Lương 1959 – 1978 · Kim tàu - Nghi An - Nghi Lộc - Nghệ An
  76. Nguyễn Văn Lương 1956 – 1979 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  77. Nguyễn Văn Lạc 1956 – 1977 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  78. Nguyễn Văn Lập 1948 – 1969 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  79. Nguyễn Văn Lễ 1954 – 1977 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định
  80. Nguyễn Văn Lễ 1954 – 1977 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định
  81. Nguyễn Văn Lịch 1950 – 1978 · thông - Huông Xóm Thượng - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
  82. Nguyễn Văn Lịch 1950 – 1978 · Xóm thông - Huông Thượng - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
  83. Nguyễn Văn Lịch 1957 – 1977 · Hùng Quân - Đoan Hùng - Phú Thọ
  84. Nguyễn Văn Lộc 1959 – 1978 · Thành Trung - Phổ Yên - Bắc Cạn
  85. Nguyễn Văn Lộc 1960 – 1978 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
  86. Nguyễn Văn Lộc 1960 – 1978 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
  87. Nguyễn Văn Lợi 1960 – 1978 · Số Nhà 16, Hà Nội, Hà Nội
  88. Nguyễn Văn Lợi Khánh Hòa, Khánh Hòa
  89. Nguyễn Văn Lục 1957 – 1978 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
  90. Nguyễn Văn Lừng 1959 – 1978 · Thế sơn - Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hóa
  91. Nguyễn Văn Lữ 1957 – 1978 · Hoà bình-Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ
  92. Nguyễn Văn Lữ 1957 – 1978 · Hoà bình - Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ
  93. Nguyễn Văn Mai 1960 – 1978 · Vạn Phúc - Thanh Trì - Hà Nội
  94. Nguyễn Văn Mao 1950 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
  95. Nguyễn Văn Minh 1955 – 1978 · Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
  96. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1979 · Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Cạn
  97. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1979 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  98. Nguyễn Văn Minh 1953 – 1979 · Lương Tài - Hưng Yên
  99. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1984 · Nghi Lộc - Nghệ An
  100. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1969 · Cẩm Giang - Hải Hưng