Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Đức 1959 – 1978 · Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Đức 1959 – 1978 · Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Văn ước 1958 – 1978 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Ảnh 1958 – 1978 · Quế hạ - Văn Yên - Hải Phòng
- Nguyễn Vũ Nam 1959 – 1979 · Bái dương - Nam Ninh - Nam Định
- Nguyễn Vũ Sơn 1952 – 1977 · Vĩng Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Biên 1953 – 1978 · Liên Hải - Nam Ninh - Nam Định
- Nguyễn Xuân Biểu 1958 – 1978 · Thạch Thượng - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Bình 1955 – 1978 · Song Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Nguyễn Xuân Bình 1955 – 1978 · Song Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Nguyễn Xuân Chính 1952 – 1978 · Ninh Khang - Hoa Lư - Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Chính 1956 – 1978 · Yết kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Xuân Cư 1954 – 1979 · Đông côi - Gia Đông - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Nguyễn Xuân Cường 1957 – 1977 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Xuân Cảnh 1957 – 1977 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Cảnh 1962 – 1984 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Cảnh 1958 – 1978 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Cầu 1956 – 1978 · Trùng Nguyên - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Xuân Duệ 1957 – 1978 · Thanh ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Dĩa 1954 – 1978 · Sơn Thành - Nho Quan - Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Hiến 1958 – 1979 · Tương Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Xuân Hoà Hy sinh 1978
- Nguyễn Xuân Hoà Hy sinh 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
- Nguyễn Xuân Huy 1961 – 1984 · Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Huân 1957 – 1978 · Trung thôn - Thiếu giang - Yên Thiệu - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Hùng 1957 – 1978 · Thôn bùng - Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Hùng 1955 – 1978
- Nguyễn Xuân Hướng 1959 – 1978 · Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Kạn
- Nguyễn Xuân Hướng 1959 – 1978 · Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Kạn
- Nguyễn Xuân Hạm 1962 – 1984 · Minh hải, Hải Dương, Hải Dương
- Nguyễn Xuân Hạnh Hy sinh 1974 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Hồng 1951 – 1970 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Hồng 1958 – 1978 · Bắc An - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Xuân Hồng 1956 – 1978 · Hoà Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Hộ Hy sinh 1970 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Xuân Kham Hy sinh 1969 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Xuân Kim 1955 – 1978 · Thô tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Xuân Kiện 1952 – 1979 · Đông Lĩnh - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Xuân Kỷ 1957 – 1978 · Vĩnh lộc - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Lai 1954 – 1978 · Phong cốc - Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Xuân Lai Hy sinh 1969 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Linh 1951 – 1978 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Luật 1956 – 1978 · Xóm đồi - Bô Sào - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Xuân Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Lý 1957 – 1978 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Lương 1952 – 1977 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Lượng 1953 – 1978 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Xuân Lập 1958 – 1978 · Chuyên Ngoài - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Xuân Lộc 1957 – 1977 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Xuân Lộc 1958 – 1978 · Quỳnh đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Mai 1927 – 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Mai 1927 – 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Mến 1958 – 1978 · Hoàng giang - Hoàng Lương - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Xuân Mợi 1957 – 1978 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Nghiêm 1950 – 1978 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Nhị 1960 – 1978 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Năng 1960 – 1980 · Đại hộp - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Nguyễn Xuân Pha 1954 – 1978 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Phong 1955 – 1978 · Xím Đanh - Chính Công - Hạ Hoà - Phú Thọ
- Nguyễn Xuân Phong 1961 – 1978 · Phú đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Phương 1956 – 1978 · Hoà lạc - Trực Thành - Nam Ninh - Nam Định
- Nguyễn Xuân Phượng 1957 – 1978 · Hạnh Lân - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Phủ 1955 – 1978 · Minh Tân - Kim Động - Hưng Yên
- Nguyễn Xuân Quý 1958 – 1978 · Trạm lộ - Bạch đằng - Kim Môn - Hải Dương
- Nguyễn Xuân Sinh 1942 – 1970 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Sách 1955 – 1977 · Minh quân - Trấn Yên - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Sĩ 1956 – 1979 · Nam Dương - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Xuân Thao 1960 – 1979 · Cẩm Xá - Mỹ Hào - Hưng Yên
- Nguyễn Xuân Thiết 1958 – 1978 · Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Xuân Thu 1959 – 1978 · Phạm xá - Trung thành - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Xuân Thu 1959 – 1978 · Phạm xá - Trung thành - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Xuân Thành 1955 – 1983 · Ninh Duyên - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Nguyễn Xuân Thạch 1950 – 1978 · Thôn Đình - Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Xuân Thắng 1956 – 1978 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Thịnh 1958 – 1978 · Đội 8 - Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Xuân Thụy 1958 – 1978 · Vân Tạo - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Thử Hy sinh 1969 · Thái Nguyên, Thái Nguyên
- Nguyễn Xuân Tiến 1962 – 1984 · Kim Thành - Kim Sơn - Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Tiến 1962 – 1984 · Kim Thành - Kim Sơn - Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Tiền 1959 – 1978 · Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Toản 1958 – 1978 · Trường nguyên - Nam điển - Nam Ninh - Nam Định
- Nguyễn Xuân Tuynh 1954 – 1978 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Dương
- Nguyễn Xuân Tâm 1957 – 1978 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Xuân Tình 1942 – 1969 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Xuân Tính 1956 – 1977 · Văn Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Nguyễn Xuân Tùng 1960 – 1978 · Ngân Hàng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Tư 1955 – 1977 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Tảo 1953 – 1978 · Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Nguyễn Xuân Vân 1941 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Đan Hy sinh 1969 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Xuân Đán 1958 – 1978 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Xuân Đông 1951 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Đông 1951 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Đạm 1950 – 1969 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Xuân Đảng 1951 – 1970 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Xuân Đắc 1958 – 1978 · Hồng Thái - Yên lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Xuân Đức 1954 – 1978 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn quang Nịnh 1956 – 1979 · Thanh an - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn văn Cánh 1945 – 1969 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn văn Hoà 1958 – 1978 · Đội 7 - Nghi liên - Nghi Lộc - Nghệ An