Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Minh 1955 – 1978 · Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
  2. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1978 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  3. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1979 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1978 · Ngư nghiệp - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1978 · Đội 5 - Thiệu Phiên - Hưng Yên
  6. Nguyễn Văn Minh 1956 – 1978 · Tân hội - Đan Phượng - Hà Tây
  7. Nguyễn Văn Minh 1953 – 1979 · Lương Tài, Hưng Yên, Hưng Yên
  8. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1978 · Số nhà 114 Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội
  9. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1978 · Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam
  10. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1979 · Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Kạn
  11. Nguyễn Văn Minh 1958 – 1979 · Hải Phòng - Hải Hậu - Nam Định
  12. Nguyễn Văn Minh 1960 – 1978 · Phường 2 - Tám - Hồ Chí Minh
  13. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1984 · Nghệ An, Nghệ An
  14. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Minh 1958 – 1979
  16. Nguyễn Văn Minh Điều 1957 – 1978 · Tổ 4 tam quan - Tân thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  17. Nguyễn Văn Mân 1955 – 1974 · Hải Phòng
  18. Nguyễn Văn Mân 1955 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
  19. Nguyễn Văn Mão 1953 – 1978 · An Thịnh, Văn Yên, Văn Yên
  20. Nguyễn Văn Mích 1955 – 1979 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương
  21. Nguyễn Văn Mích 1955 – 1979 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương
  22. Nguyễn Văn Mô Hy sinh 1969 · Nam Sách - Hải Hưng
  23. Nguyễn Văn Mô Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  24. Nguyễn Văn Mùi 1958 – 1978 · Thành sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  25. Nguyễn Văn Mơ 1957 – 1978 · Yên Mông - Kỳ Sơn - Hà Tây
  26. Nguyễn Văn Mạnh 1950 – 1968 · Hà Tây
  27. Nguyễn Văn Mạnh 1957 – 1977 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
  28. Nguyễn Văn Mạnh 1959 – 1978 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
  29. Nguyễn Văn Mất 1958 – 1977 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  30. Nguyễn Văn Mế 1957 – 1978 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
  31. Nguyễn Văn Mịch 1957 – 1977 · Thượng Làn - Việt Yên - Bắc Giang
  32. Nguyễn Văn Mỗ 1947 – 1979 · Thiệu xuân-Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  33. Nguyễn Văn Mỗ 1947 – 1979 · Thiệu xuân - Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  34. Nguyễn Văn Mừng 1956 – 1978 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây
  35. Nguyễn Văn Mừng 1958 – 1978 · Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng
  36. Nguyễn Văn Nam 1957 – 1978 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang
  37. Nguyễn Văn Nam 1958 – 1978 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định
  38. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1984
  39. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1968 · Hưng Yên, Hưng Yên
  40. Nguyễn Văn Nam 1958 – 1978 · Ngĩa tiến - Đồng Lỡ - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  41. Nguyễn Văn Nga 1957 – 1979 · Kim Chan - Quế Võ - Bắc Ninh
  42. Nguyễn Văn Nghĩa 1959 – 1978 · Ninh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
  43. Nguyễn Văn Nghĩa 1958 – 1978 · Sơn linh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  44. Nguyễn Văn Nghĩa 1958 – 1978 · Hoàng Văn Thụ - Thanh Trì - Hà Nội
  45. Nguyễn Văn Nghỉ 1960 – 1978 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  46. Nguyễn Văn Nghị 1955 – 1977 · Hàn Đá, Yên Bình, Yên Bình
  47. Nguyễn Văn Nghị 1956 – 1978 · Nội hợp - Lê Minh - Kinh Môn - Hải Dương
  48. Nguyễn Văn Ngoan 1959 – 1977 · Đại Thành - Bình Lục - Nam Định
  49. Nguyễn Văn Ngoan 1953 – 1977 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Dương
  50. Nguyễn Văn Nguyên 1955 – 1978 · Thanh lâm-Thanh minh - TX Phú thọ - Phú Thọ
  51. Nguyễn Văn Nguyên 1960 – 1979 · Tam Huấn - Phúc Thọ - Hà Tây
  52. Nguyễn Văn Nguyên 1960 – 1979
  53. Nguyễn Văn Nguyễn 1960 – 1979 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  54. Nguyễn Văn Nguyễn 1960 – 1979 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  55. Nguyễn Văn Nguyện 1960 – 1979 · Minh Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  56. Nguyễn Văn Nguyện 1960 – 1979
  57. Nguyễn Văn Ngàn Hy sinh 1969 · Hòa Bình, Hòa Bình
  58. Nguyễn Văn Ngân 1958 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
  59. Nguyễn Văn Ngân Hy sinh 1969 · Hòa Bình, Hòa Bình
  60. Nguyễn Văn Ngãi 1958 – 1978 · Lộc châu - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam
  61. Nguyễn Văn Ngũ 1960 – 1984 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  62. Nguyễn Văn Ngạc 1958 – 1979 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây
  63. Nguyễn Văn Ngạc 1958 – 1979 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây
  64. Nguyễn Văn Ngọ 1953 – 1979 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An
  65. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1969 · Kỳ Lừa - Lạng Sơn
  66. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1969 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
  67. Nguyễn Văn Ngọc 1952 – 1978 · Xuân Giang - Mai trung - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  68. Nguyễn Văn Ngọc 1957 – 1978 · Xóm giáo - Hương gián - Yên Dũng - Bắc Giang
  69. Nguyễn Văn Ngừng Hy sinh 1972 · Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  70. Nguyễn Văn Nhan 1958 – 1978 · Khôi vĩ - Quang phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  71. Nguyễn Văn Nhiên 1954 – 1978 · Chân Mộng - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  72. Nguyễn Văn Nhiên 1954 – 1978 · Chân Mộng - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  73. Nguyễn Văn Nhiên 1958 – 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  74. Nguyễn Văn Nhiên 1958 – 1978
  75. Nguyễn Văn Nhiệm 1958 – 1979 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  76. Nguyễn Văn Nhiệm 1958 – 1979 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  77. Nguyễn Văn Nho 1959 – 1978 · Trực Phú - Hải Hậu - Nam Định
  78. Nguyễn Văn Nho 1949 – 1970 · Yên Làng - Vĩnh Phú
  79. Nguyễn Văn Nho 1959 – 1978 · Trực Phú - Hải Hậu - Nam Định
  80. Nguyễn Văn Nho 1959 – 1979 · Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  81. Nguyễn Văn Nho 1956 – 1978 · Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa
  82. Nguyễn Văn Nho 1949 – 1970 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  83. Nguyễn Văn Nho 1959 – 1979
  84. Nguyễn Văn Nhuận 1956 – 1979 · TT Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  85. Nguyễn Văn Nhàn 1955 – 1977 · Dim dương - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương
  86. Nguyễn Văn Nhàn 1955 – 1978 · Đồng Việt - Việt Yên - Bắc Giang
  87. Nguyễn Văn Nhì Hy sinh 1986 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Định
  88. Nguyễn Văn Nhượng 1957 – 1978 · Bảo châu - Quảng Châu - Hưng Yên
  89. Nguyễn Văn Nhạn 1959 – 1979 · Hà Phong - Trung Sơn - Thanh Hoá
  90. Nguyễn Văn Nhạn 1959 – 1979 · Hà Phong - Trung Sơn - Thanh Hóa
  91. Nguyễn Văn Nhật 1960 – 1979 · Hạ Lý - Cao Thắng - Hải Phòng
  92. Nguyễn Văn Nhật 1959 – 1979 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương
  93. Nguyễn Văn Nhật 1960 – 1979
  94. Nguyễn Văn Nhật 1959 – 1979
  95. Nguyễn Văn Nhặt 1957 – 1977 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  96. Nguyễn Văn Nhị 1942 – 1969 · Hải Hưng
  97. Nguyễn Văn Nhị 1942 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  98. Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1978 · Yên sơn - Tx Tam Điệp - Ninh Bình
  99. Nguyễn Văn Ninh 1957 – 1978 · Số nhà 182 - Vinh quang - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
  100. Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1978 · Yên sơn - Tx Tam Điệp - Ninh Bình