Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Hồng Hy sinh 1985
  2. Nguyễn văn Hồng Hy sinh 1985
  3. Nguyễn văn Thuận 1958 – 1979 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  4. Nguyễn văn Vinh 1957 – 1978 · Tân hương - Định Hoá - Bắc Kạn
  5. Nguyễn văn Vinh 1957 – 1978 · Tân hương - Định Hoá - Bắc Kạn
  6. Nguyễn văn Đáp Hy sinh 1982 · Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh
  7. Nguyễn ánh Dương 1956 – 1978 · Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  8. Nguyễn ích Tuý 1960 – 1978 · Như Quỳnh - Mỹ Hào - Hưng Yên
  9. Nguyễn Đinh Bình 1955 – 1978 · Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  10. Nguyễn Đinh Phú 1956 – 1978 · Phú Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  11. Nguyễn Đinh Đồng 1962 – 1983 · Tượng Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa
  12. Nguyễn Đoàn Hoà 1956 – 1978 · Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây
  13. Nguyễn Đình Bình 1959 – 1979 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  14. Nguyễn Đình Bỉnh Hy sinh 1969 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  15. Nguyễn Đình Canh 1958 – 1978 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  16. Nguyễn Đình Chi 1958 – 1978 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
  17. Nguyễn Đình Chung 1956 – 1978 · Vũ Ninh, Yên Bình, Yên Bình
  18. Nguyễn Đình Chí 1958 – 1978 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
  19. Nguyễn Đình Cường 1959 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  20. Nguyễn Đình Cường 1965 – 1984 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  21. Nguyễn Đình Cấm 1942 – 1979 · Láng sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  22. Nguyễn Đình Diên 1956 – 1978 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  23. Nguyễn Đình Dũng 1958 – 1978 · Nội Diện - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  24. Nguyễn Đình Dũng 1959 – 1978 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
  25. Nguyễn Đình Dũng 1958 – 1978 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây
  26. Nguyễn Đình Hai 1958 – 1978 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
  27. Nguyễn Đình Hoa 1965 – 1987 · Triệu Lý - Đông Sơn - Thanh Hóa
  28. Nguyễn Đình Hùng 1954 – 1978 · Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa
  29. Nguyễn Đình Hưng 1960 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  30. Nguyễn Đình Hạnh 1957 – 1978 · Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An
  31. Nguyễn Đình Hội 1958 – 1978 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  32. Nguyễn Đình Khuyên 1956 – 1978 · Tân Long - Tân Lập - Vĩnh Phúc
  33. Nguyễn Đình Khải 1958 – 1979 · Văn Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang
  34. Nguyễn Đình Kim 1958 – 1978 · Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa
  35. Nguyễn Đình Loan 1956 – 1978 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  36. Nguyễn Đình Lối 1957 – 1978 · Phú đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  37. Nguyễn Đình Minh 1959 – 1978 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  38. Nguyễn Đình Minh Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  39. Nguyễn Đình Mậu 1957 – 1978 · Lai đê - Trung chính - Gia Lương - Bắc Ninh
  40. Nguyễn Đình Nguyên 1945 – 1968 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  41. Nguyễn Đình Nguyên Hy sinh 1969 · Hà Tây, Hà Tây
  42. Nguyễn Đình Nguyên Hy sinh 1969 · Hà Tây, Hà Tây
  43. Nguyễn Đình Nhu 1959 – 1978 · Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An
  44. Nguyễn Đình Ninh 1959 – 1978 · Đội 2 - Nghi hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  45. Nguyễn Đình Phu 1947 – 1973 · Hồng Du - Nam Giang - Hải Dương
  46. Nguyễn Đình Phu 1947 – 1974 · Hải Hưng, Hải Hưng
  47. Nguyễn Đình Phượng 1959 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  48. Nguyễn Đình Phấn 1959 – 1978 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương
  49. Nguyễn Đình Quý 1956 – 1979 · Thanh Trì - Thanh Chương - Nghệ An
  50. Nguyễn Đình Sỹ 1960 – 1978 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  51. Nguyễn Đình Thanh 1955 – 1978 · Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  52. Nguyễn Đình Thanh 1960 – 1978 · Đông Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  53. Nguyễn Đình Thi 1956 – 1978 · Phục lễ - Hùng An - Kim Động - Hưng Yên
  54. Nguyễn Đình Thi 1954 – 1978 · Phú cát - Quốc Oai - Hà Tây
  55. Nguyễn Đình Thoãng 1950 – 1968 · Hưng Yên, Hưng Yên
  56. Nguyễn Đình Thoảng 1950 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  57. Nguyễn Đình Thung 1958 – 1979 · Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây
  58. Nguyễn Đình Thuẫn 1958 – 1978 · Tư Mại - Yên Dũng - Bắc Giang
  59. Nguyễn Đình Thành 1960 – 1985 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  60. Nguyễn Đình Thám Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  61. Nguyễn Đình Thúy 1950 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  62. Nguyễn Đình Thượng 1958 – 1978 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
  63. Nguyễn Đình Thắng 1959 – 1978 · Đội 7 - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  64. Nguyễn Đình Thị 1955 – 1978 · Hoà An - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  65. Nguyễn Đình Tinh 1958 – 1979 · Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  66. Nguyễn Đình Trang 1957 – 1978 · Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  67. Nguyễn Đình Trọng 1959 – 1978 · Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình
  68. Nguyễn Đình Tuyên 1959 – 1978 · An Tháng - An Thịnh - Hải Phòng
  69. Nguyễn Đình Tuấn 1958 – 1978 · Vân Côn - Hoài Đức - Hà Tây
  70. Nguyễn Đình Tư 1958 – 1978 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
  71. Nguyễn Đình Tư 1958 – 1978 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
  72. Nguyễn Đình Tương 1956 – 1979 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  73. Nguyễn Đình Vinh 1958 – 1978 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  74. Nguyễn Đình Việt 1957 – 1978 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
  75. Nguyễn Đình Vy 1958 – 1978 · Dương Liễn - Hoài Đức - Hà Tây
  76. Nguyễn Đình Vĩnh 1957 – 1978 · Cần Phú - Cần dành - Hưng Yên
  77. Nguyễn Đình Đan 1958 – 1978 · Tổ 10 - Tân quang 1 - Tân thành Thái Nguyên - Thái Nguyên
  78. Nguyễn Đình Đông 1959 – 1978 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
  79. Nguyễn Đình Đường 1958 – 1978 · Đội 2 - Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  80. Nguyễn Đình Đền 1958 – 1978 · Kinh dương - Hiệp cát - Nam Sách - Hải Dương
  81. Nguyễn Đình Đệ 1958 – 1979 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình
  82. Nguyễn Đình ủy 1961 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  83. Nguyễn Đăng Bổn 1947 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  84. Nguyễn Đăng Cường 1956 – 1978 · Cao bình - Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  85. Nguyễn Đăng Hoa 1956 – 1978 · Quỳnh thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  86. Nguyễn Đăng Huyền 1958 – 1978 · Khởi Nghĩa - Tiên Lãng - Hải Phòng
  87. Nguyễn Đăng Hải 1960 – 1978 · Ninh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  88. Nguyễn Đăng Hồng 1956 – 1978 · Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội
  89. Nguyễn Đăng Lệ 1954 – 1978 · Điền Xá - Bình Lục - Nam Định
  90. Nguyễn Đăng Tập 1950 – 1973 · Thái Bình, Thái Bình
  91. Nguyễn Đăng Đê 1956 – 1978 · Trường vĩnh - Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  92. Nguyễn Đăng Đạo 1960 – 1984 · Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  93. Nguyễn Đăng Định 1957 – 1978 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  94. Nguyễn Đại Hải 1952 – 1978 · Đồng Lâm - An Hải - Hải Phòng
  95. Nguyễn Đắc Dần 1959 – 1978 · Tân Hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  96. Nguyễn Đắc Khanh 1955 – 1978 · Yên bình - Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội
  97. Nguyễn Đắc Trạc 1957 – 1978 · Phú Hoà - Gia Lương - Bắc Ninh
  98. Nguyễn Đặng Tý 1952 – 1979 · Hồng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  99. Nguyễn Đồng Xinh Hy sinh 1978 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  100. Nguyễn Đức Bình 1955 – 1978 · Đông thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc