Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Bảy 1955 – 1978 · Gia Tiến - Hoàng Long - Ninh Bình
  2. Nguyễn Đức Chung 1958 – 1978 · Văn Mỹ - Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định
  3. Nguyễn Đức Cường 1960 – 1978 · Đồng lạc - Nam Sách - Hải Dương
  4. Nguyễn Đức Duyệt 1955 – 1979 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
  5. Nguyễn Đức Dũng 1960 – 1978 · Hoàng Kỳ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  6. Nguyễn Đức Dục 1955 – 1978 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam
  7. Nguyễn Đức Giang 1956 – 1979 · Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  8. Nguyễn Đức Hoà 1955 – 1978 · Lợm lè - Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Dương
  9. Nguyễn Đức Hà 1963 – 1984 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  10. Nguyễn Đức Hùng 1955 – 1978 · Hương Long, Hương Trà, Hương Trà
  11. Nguyễn Đức Hải 1960 – 1979 · Kim Quy - Thạch Thất - Hà Tây
  12. Nguyễn Đức Hậu 1951 – 1970 · Tây Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
  13. Nguyễn Đức Hậu 1951 – 1970 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  14. Nguyễn Đức Hồng 1957 – 1979 · Trung Sơn Trầm - Ba Vì - Hà Tây
  15. Nguyễn Đức Hồng 1964 – 1986 · Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây
  16. Nguyễn Đức Hợp 1961 – 1978 · Con Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình
  17. Nguyễn Đức Khanh Hy sinh 1968 · Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên
  18. Nguyễn Đức Minh 1958 – 1978 · Số 2 - Ngõ Trần Quốc Toản - Hà Nội
  19. Nguyễn Đức Nhân 1954 – 1978 · An phúc - Kinh Môn - Hải Dương
  20. Nguyễn Đức Nhân Hy sinh 1989 · An Bào - Tam Nông - Đồng Tháp
  21. Nguyễn Đức Phi 1958 – 1978 · Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
  22. Nguyễn Đức Phương 1958 – 1978 · Sơn lâm - Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội
  23. Nguyễn Đức Quang 1959 – 1978 · Phú Lộc, Trần Yên, Trần Yên
  24. Nguyễn Đức Thiên 1959 – 1978 · Vân Tạc - Thường Tín - Hà Tây
  25. Nguyễn Đức Thành 1956 – 1977 · Tiền Giang TX - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  26. Nguyễn Đức Thái 1956 – 1978 · Số Nhà 71, Hà Nội, Hà Nội
  27. Nguyễn Đức Thắng 1955 – 1978 · Số 112 khu đáp cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
  28. Nguyễn Đức Thắng 1956 – 1977 · Câu Mộng - Phù Ninh - Phú Thọ
  29. Nguyễn Đức Thắng 1957 – 1979 · Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  30. Nguyễn Đức Thống 1955 – 1978 · Tiêu khoán - An Nội - Bình Lục - Nam Định
  31. Nguyễn Đức Thời 1956 – 1978 · Mộ đạo - Quế Võ - Bắc Ninh
  32. Nguyễn Đức Tiến 1960 – 1979 · Hiến Thành - Kim Môn - Hải Dương
  33. Nguyễn Đức Trang 1959 – 1978 · Thiên trang - Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Dương
  34. Nguyễn Đức Tâm 1959 – 1978 · Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  35. Nguyễn Đức Tịnh 1958 – 1978 · Hương Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  36. Nguyễn Đức Vân 1956 – 1978 · Khánh thành - Kim Sơn - Ninh Bình
  37. Nguyễn Đức Vượng Hy sinh 1978 · Ngõ 143 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội
  38. Nguyễn Đức Vỉnh 1942 – 1968 · Ninh Bình, Ninh Bình
  39. Nguyễn Đức Xuân 1954 – 1978 · Hạ Văn, Văn Bàn, Văn Bàn
  40. Nguyễn Đức Đồng 1955 – 1978 · Xóm Đông - Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình
  41. NguyễnVăn Thành 1956 – 1978 · Đồn Xá - Bình Lục - Nam Định
  42. Ngân Kim Mậu 1958 – 1978 · Châu Thành - Quỳnh Hợp - Nghệ An
  43. Ngô Bá Hướng 1960 – 1979 · Trực đạo - Nam Ninh - Nam Định
  44. Ngô Chí Hội 1957 – 1977 · Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  45. Ngô Gia Hồng 1958 – 1978 · Minh Quang - Ba Vì - Hà Tây
  46. Ngô Hoàng Kỳ Hy sinh 1978 · Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  47. Ngô Huy Tiên 1954 – 1978 · Tứ yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  48. Ngô Hữu Cảnh 1958 – 1978 · Tổ 4 - Ngô quyền - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  49. Ngô Khắc Thanh 1963 – 1982 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
  50. Ngô Minh Hùng 1959 – 1978 · Tổ 24 - Hương sơn - Thái Nguyên
  51. Ngô Minh Quế 1953 – 1978 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  52. Ngô Minh Tiến 1956 – 1978 · Tam Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang
  53. Ngô Ngơi 1945 – 1978 · Tam kỳ - Tam Kỳ - Đà Nẵng
  54. Ngô Như Hồng 1959 – 1979 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  55. Ngô Phú Thuỷ 1954 – 1978 · Dũng Liệt - Yên Phong - Bắc Ninh
  56. Ngô Quang Phát 1958 – 1979 · Mai Đình - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  57. Ngô Quang Trung 1958 – 1978 · Bắc sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  58. Ngô Quang Tráng 1947 – 1977 · Tiên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  59. Ngô Quang Đạo 1958 – 1977 · Đại thành - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  60. Ngô Sỹ Hưởng 1957 – 1978 · Chan Lễ - Thuận Thành - Bắc Ninh
  61. Ngô Thanh Bình 1955 – 1978 · Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
  62. Ngô Thanh Tùng 1956 – 1978 · Định Long - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  63. Ngô Thế An 1945 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  64. Ngô Thế Nam 1963 – 1984 · Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
  65. Ngô Thế Tỉnh 1959 – 1977 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định
  66. Ngô Trọng Hiện Hy sinh 1969 · Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng
  67. Ngô Viết Dũng 1958 – 1978 · Đội 17 Thanh Bình - Can Lộc - Hà Tĩnh
  68. Ngô Võ Hà 1958 – 1979 · Hưng dũng - Vinh - Nghệ An
  69. Ngô Văn A 1955 – 1978 · Minh Trí - Kim Anh - Vĩnh Phúc
  70. Ngô Văn Bình 1959 – 1978 · Phú hoàn - Tiên hiệp - Duy Tiên - Hà Nam
  71. Ngô Văn Bình 1955 – 1978 · Đồng Hữu - Yên Thế - Bắc Giang
  72. Ngô Văn Bồn 1958 – 1978 · Định lê - Nam Vân - Nam Ninh - Nam Định
  73. Ngô Văn Chiến 1958 – 1977 · Phượng Mao - Thanh Thủy - Phú Thọ
  74. Ngô Văn Chiểu 1950 – 1978 · Yên thịnh - ứng hoà - Hà Tây
  75. Ngô Văn Chú 1959 – 1978 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Kạn
  76. Ngô Văn Chương 1958 – 1978 · Tiền Hải - Duy Tiên - Hà Nam
  77. Ngô Văn Còm 1956 – 1978 · Bình dương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  78. Ngô Văn Cạc 1960 – 1979 · Long Hưng, Hưng Yên, Hưng Yên
  79. Ngô Văn Dỏng 1957 – 1978 · Kim Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang
  80. Ngô Văn Hiện Hy sinh 1978
  81. Ngô Văn Huệ 1956 – 1978 · Hiệp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  82. Ngô Văn Huỳnh 1957 – 1978 · Dũng Liệt - Yên Phong - Bắc Ninh
  83. Ngô Văn Hào 1960 – 1978 · Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hóa
  84. Ngô Văn Hạnh 1960 – 1979 · Hưng Nam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  85. Ngô Văn Hạnh 1958 – 1978 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
  86. Ngô Văn Hải 1958 – 1979 · Đại an - Vụ Bản - Nam Định
  87. Ngô Văn Khôi 1950 – 1969 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  88. Ngô Văn Lệch 1954 – 1977 · Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  89. Ngô Văn Muộn 1959 – 1978 · Phạm Mạch - Kinh Môn - Hải Dương
  90. Ngô Văn Mến 1958 – 1979 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương
  91. Ngô Văn Nhì 1959 – 1978 · Phục linh - Đại Từ - Bắc Kạn
  92. Ngô Văn Núi 1959 – 1978 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Dương
  93. Ngô Văn Năm 1949 – 1969 · Cao Bằng, Cao Bằng
  94. Ngô Văn Sáu Hy sinh 1988 · Phú Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang
  95. Ngô Văn Sân 1959 – 1979 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
  96. Ngô Văn Sửu Hy sinh 1978 · Thạch trục - Lâm Giang - Văn Yên
  97. Ngô Văn Sửu Hy sinh 1978 · Thạch trục - Lâm Giang - Văn Yên
  98. Ngô Văn Sự 1956 – 1978 · Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh
  99. Ngô Văn Thanh 1955 – 1978 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định
  100. Ngô Văn Thin 1957 – 1978 · Phong Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh