Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Núi 1954 – 1977 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Năng 1954 – 1978 · Yên Lạc - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Năng 1954 – 1978
- Nguyễn Văn Nỵ 1957 – 1978 · Thạnh thới - Mỏ Cày - Bến Tre
- Nguyễn Văn Oanh 1958 – 1978 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Nguyễn Văn Oanh 1958 – 1978 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Phi 1957 – 1978 · Đức Chính - Cẩm Giang - Hải Dương
- Nguyễn Văn Pháp 1957 – 1977 · An quang - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Phú 1957 – 1977 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Phú 1954 – 1978 · Ngọc Sơn - TX Sầm Sơn - Thanh Hoá
- Nguyễn Văn Phú 1959 – 1978 · Vi Kỳ - Định Hoá - Bắc Cạn
- Nguyễn Văn Phú 1956 – 1978 · Thanh Lường - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Phú 1958 – 1979 · Đại Đồng - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Phú 1952 – 1969 · Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1971 · Đại Hưng - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Phúc 1956 – 1979 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Phúc 1957 – 1978 · Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Phúc 1956 – 1979 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Phường 1961 – 1978 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Phượng 1956 – 1978 · Nhà số 12 - Ngõ 145 - Hàng Kênh - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Phượng 1954 – 1978 · ấn thượng - Hạ Hoà - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Phượng 1958 – 1978 · Diễn kỹ - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Phẳng 1960 – 1979 · Minh Châu - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Phẳng 1960 – 1979 · Minh Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Văn Quang 1957 – 1978 · Hoè nha 1-Đại Yên - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Văn Quang 1958 – 1979 · - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
- Nguyễn Văn Quang 1957 – 1978 · Bằng luân - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Quang 1959 – 1979 · Thượng Kiên - Kim Sơn - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Quang 1959 – 1978 · Trung lương - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Văn Quang 1956 – 1978 · Thôn Nội - Hạ giáp - Phù Ninh - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Quang 1958 – 1978 · Phúc linh - Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Nguyễn Văn Quang 1958 – 1979 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Nguyễn Văn Quang 1959 – 1978 · Nghi Phú - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Quang 1957 – 1978 · Bằng luân - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Quang 1959 – 1979 · Thượng Kiên - Kim Sơn - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Quang 1959 – 1978 · Trung lương - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Văn Quang 1957 – 1978 · Hoè nha 1 - Đại Yên - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Văn Quang 1955 – 1978 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Quy 1954 – 1979 · Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Quy 1954 – 1979 · Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Quy 1959 – 1978 · Vinh gia - Hoàng Phương - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Quy' 1958 – 1978 · An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Văn Quyên 1959 – 1978
- Nguyễn Văn Quyên 1959 – 1978
- Nguyễn Văn Quyên 1952 – 1978 · Trần lạc - Dung liệt - Yên Phong - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Quyền 1954 – 1978 · Điêu Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1978
- Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1978 · Yên Giá - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1978
- Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1978 · Yên Giá - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Quyền 1954 – 1978 · Điêu Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Quyện 1953 – 1977 · Việt Hồng - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Văn Quyện 1953 – 1977 · Việt Hồng - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Văn Quân 1956 – 1977 · Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Quý 1951 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Quế 1958 – 1978
- Nguyễn Văn Quỳnh 1958 – 1978 · đa Lộc - An thị - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Sinh 1957 – 1978 · Thượng Hoà - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Sinh 1957 – 1978 · Thượng Hoà - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Sinh 1956 – 1978 · Yên Lục - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Sinh 1954 – 1978 · Phù Lô - Kim Anh - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Soạn 1958 – 1978 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Su 1943 – 1971 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Su 1943 – 1971 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Sáng 1959 – 1978 · Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Síu 1957 – 1978 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam
- Nguyễn Văn Síu 1957 – 1978 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam
- Nguyễn Văn Sõi 1956 – 1978 · Số 56 lò lợn - TX Cao Bằng - Cao Bằng
- Nguyễn Văn Sĩ 1958 – 1979 · Xuân Lương - Yên Thế - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Sĩ 1958 – 1979 · Xuân Lương - Yên Thế - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Sơn 1956 – 1978 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Sơn 1960 – 1978 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1978 · Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1979 · Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1979 · Tiểu khu Lý Thường Kiệt - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Sơn 1955 – 1978 · Kim Sơn - Kim Thành - Hà Nam
- Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1978 · Nghi Phú - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1979 · Tiểu khu Lý Thường Kiệt, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Văn Sơn 1960 – 1978 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Văn Sơn 1955 – 1978 · Kim Sơn - Kim Thành - Hà Nam
- Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1977 · Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1978 · Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1988 · Bình Dương, Bình Dương
- Nguyễn Văn Sơn 1956 – 1978 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Sơn 1947 – 1970 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1978 · Thôn Đồng - Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1978 · Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1979 · Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Sương 1940 – 1968 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Văn Sướng 1955 – 1978 · Nghĩa Đô, Bảo Yên, Bảo Yên
- Nguyễn Văn Sướng 1959 – 1978 · Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Sắc 1957 – 1978 · - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Sắc 1957 – 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
- Nguyễn Văn Sộp 1957 – 1978 · Tân Phương - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Sộp 1957 – 1978 · Tân Phương - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Sức 1957 – 1978 · Thống hạ-Việt thống - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Sức 1957 – 1978 · Thống hạ - Việt thống - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Sử Hy sinh 1969 · Đại Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Văn Thai 1958 – 1978 · Đạo Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Thai 1958 – 1978