Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Văn Thu 1960 – 1978 · Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Văn Tiến 1957 – 1978 · Tuân Xá - Đông anh - Hà Nội
- Ngô Văn Tài 1959 – 1979 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định
- Ngô Văn Tân 1957 – 1978 · Thôn Nhất - Quang Trung - Vụ Bản - Nam Định
- Ngô Văn Tụng 1954 – 1978 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Ngô Văn Đoàn 1957 – 1978 · Đạo ngoạn - Quang Châu - Việt Yên - Bắc Giang
- Ngô Văn Đô 1959 – 1978 · đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Ngô Văn Đăng 1952 – 1978 · Yên lộc - ý Yên - Nam Định
- Ngô Văn Định 1958 – 1978 · Phồn Xương - Yên Thế - Bắc Giang
- Ngô Văn ơn 1957 – 1978 · Số 30 tổ 13 Q.Trung - TX Thái Bình - Thái Bình
- Ngô Xuân Hường 1955 – 1978 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An
- Ngô Xuân Ly 1962 – 1983 · Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa
- Ngô Xuân Phát 1958 – 1978 · Phú Lâm - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Ngô Xuân Phúc 1960 – 1978 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Ngô Xuân Thu 1958 – 1978 · Tam Hợp - Yên Thế - Bắc Giang
- Ngô Xuân Thuận 1959 – 1978 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Ngô Xuân Tài 1958 – 1978 · Xóm nam - Hải đồng - Hải Hậu - Nam Định
- Ngô Xuân Đô Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Ngô Xuân Độ Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Ngô Đình Bảy 1957 – 1979 · Trường Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Ngô Đình Công 1959 – 1978 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định
- Ngô Đình Cường Hy sinh 1978
- Ngô Đình Liêm 1950 – 1971 · Quảng Bình, Quảng Trạch, Quảng Trạch
- Ngô Đình Liêm 1950 – 1971 · Khác, Khác
- Ngô Đình Trung 1957 – 1978 · Tân Long - Thọ Sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Ngô Đình Trung 1957 – 1978 · Thọ sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Ngô Đình Tuyên 1951 – 1977 · Đồng cao - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Ngô Đăng Ba 1959 – 1978 · Tam Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Ngô Đức Dũng 1944 – 1970 · Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Ngô Đức Hiệp 1957 – 1977 · Phúc hoà - Danh Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Ngô Đức Hùng 1954 – 1978 · Trịnh Xa - Bình Lục - Nam Định
- Ngô Đức Liện 1955 – 1979 · Hoàng Bân - Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Ngô Đức Long Hy sinh 1978
- Ngạc Văn Lợi 1956 – 1978 · Thụy Hùng - Thạch An - Cao Bằng
- Ngần Quốc Toản 1959 – 1979 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Ngọ Xuân Bảng Sinh 1957 · Hoà Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Ninh
- Ngọc Văn Thiềng 1957 – 1978 · Xóm thượng - Lạng Sơn - Sơn Động - Bắc Giang
- Ngọc Văn Thiềng 1957 – 1978 · Lạng Sơn - Lục Nam - Bắc Giang
- Ngụy Xuân Niên 1957 – 1978 · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nhữ Hồng Vân 1958 – 1978 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
- Nhữ Văn Luận 1958 – 1977 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam
- Ninh Bá Diệp Hy sinh 1978 · Hương Sơn - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Ninh Văn Đài 1954 – 1978 · Long Quán - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Nán Quang Bình 1957 – 1978 · Thống Nhất - Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nòng Văn Tả Hy sinh 1969 · Bắc Thái, Bắc Thái
- Nông Quốc Trường 1954 – 1977 · Nà Cường - Hòa An - Cao Bằng
- Nông Trọng Loan 1950 – 1978 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Kạn
- Nông Văn Cương 1956 – 1977 · Lê lai - Thạch An - Cao Bằng
- Nông Văn Dũng 1956 – 1978 · Thương Xá - Thạch An - Cao Bằng
- Nông Văn Dư 1956 – 1978 · Liêu đô - Lục Yên - Hà Tây
- Nông Văn Hiệp 1956 – 1978 · Thà khéo - Cao chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng
- Nông Văn Hản 1957 – 1978 · La Hồi - Bắc Hà - Lao Cai
- Nông Văn Màu 1953 – 1978 · Phúc ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Nông Văn Nhình 1958 – 1978 · Năng Khả - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Nông Văn Phát 1950 – 1973 · Cao Bằng, Cao Bằng
- Nông Văn Sơn 1954 – 1978 · Bản quá - Chương Dương - Hòa An - Cao Bằng
- Nông Văn Thoát 1956 – 1977 · Thôn đáp - Sơn Bãi - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Nông Văn Tìm 1954 – 1977 · Trương Vương - Hoà An - Cao Bằng
- Nông Văn Tạch 1959 – 1978 · Phú an - Kim bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Nông Xuân Quang 1956 – 1978 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
- Nông văn Pích 1957 – 1978 · Minh lai - Phúc sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Nông Đức Thuận 1957 – 1978 · Thiên Thanh - Tân Hưng - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Nội Văn Vựng 1957 – 1979 · Cao Trường - Trà Lĩnh - Cao Bằng
- Ong Thế Sự 1957 – 1978 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
- Ong Thế Viên 1957 – 1978 · Cảnh Thuỷ - Yên Dũng - Bắc Giang
- PH Hữu Phú 1957 – 1978 · Quảng Xương, Quảng Trạch, Quảng Trạch
- PH Đình Cát 1959 – 1978 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Ph Ngọc Thật 1956 – 1979 · Lãng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Ph V Thành 1953 – 1978 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Ph Văn Định 1957 – 1978 · Nghệ An, Nghệ An
- Phan Anh 1962 – 1982 · Tùng ảnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Bá Cúc Hy sinh 1977 · Việt Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Phan Chu Trinh 1957 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phan Công Định 1958 – 1977 · Quang trung - Trà Phú - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Phan Danh Thọ 1959 – 1978 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phan Dg Bàn 1954 – 1978 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Phan Duy Nghị 1958 – 1978 · Hương Độ, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Phan Duy Tiên 1955 – 1978 · Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam
- Phan Huy Hùng 1959 – 1978 · Song yên - diên lộc - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Hồng Thanh Hy sinh 1987 · Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang
- Phan Long Khương 1954 – 1978 · Yên Trị - ý Yên - Nam Định
- Phan Minh Châu 1956 – 1978 · Trại ổi - Nghi Chung - Việt Yên - Bắc Giang
- Phan Ngọc Loa 1958 – 1978 · Cao An - Cẩm Bình - Hải Dương
- Phan Như Khôi 1954 – 1977 · Thuận tôn - Đa Tôn - Gia Lâm - Hà Nội
- Phan Ninh Thùy 1950 – 1971 · Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình
- Phan Thanh Bình 1958 – 1978 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Thanh Bình 1957 – 1978 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Thanh Giang 1957 – 1978 · Bảo Hưng, Trấn Yên, Trấn Yên
- Phan Thanh Hải 1963 – 1984 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Phan Thanh Tùng Hy sinh 1972 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Phan Thanh Tùng Hy sinh 1972 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Phan Thành Lập 1955 – 1978 · Quỳnh Lư - Hoàng Long - Ninh Bình
- Phan Trọng Tài 1945 – 1979 · Số nhà - Hoàng Văn Thụ - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Phan Văn Ba 1954 – 1978 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Văn Buôl Hy sinh 1961 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Phan Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Chắt 1956 – 1984 · Nam phúc - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Văn Cảnh 1944 – 1968 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Phan Văn Dũng 1965 – 1988 · Hưng hoá, Thanh Bình, Thanh Bình
- Phan Văn Hiếu 1966 – 1989 · Trà Vông - Tân Biên - Tây Ninh