Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tham Hy sinh 1968 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Văn Thanh 1956 – 1978 · Thành Vinh-Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  3. Nguyễn Văn Thanh 1958 – 1978 · Yên Mỹ - ý Yên - Nam Định
  4. Nguyễn Văn Thanh 1960 – 1979 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  5. Nguyễn Văn Thanh 1960 – 1978 · Lâm Cam - Kim Thanh - Hà Nam
  6. Nguyễn Văn Thanh 1956 – 1978 · Thành Vinh - Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Thanh 1958 – 1978 · Yên Mỹ - ý Yên - Nam Định
  8. Nguyễn Văn Thanh 1960 – 1979 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  9. Nguyễn Văn Thanh 1960 – 1978 · Lâm Cam - Kim Thanh - Hà Nam
  10. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1978
  11. Nguyễn Văn Thi 1930 – 1970 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định
  12. Nguyễn Văn Thi 1930 – 1970 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định
  13. Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1968 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Văn Thi 1956 – 1978 · Hạnh Phúc, Hưng Yên, Hưng Yên
  15. Nguyễn Văn Thinh 1960 – 1978 · Hoàng Long - Ninh Bình
  16. Nguyễn Văn Thinh 1960 – 1978 · Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình
  17. Nguyễn Văn Thiên 1955 – 1978 · Hải tân - Thiệu Hưởng - Bình Trị Thiên
  18. Nguyễn Văn Thiên 1955 – 1978 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  19. Nguyễn Văn Thiên 1952 – 1966 · Gia Sơn - Thanh Hóa
  20. Nguyễn Văn Thiên 1952 – 1966 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  21. Nguyễn Văn Thiều 1960 – 1979 · An Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  22. Nguyễn Văn Thiều 1960 – 1979 · An Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  23. Nguyễn Văn Thiện 1958 – 1977 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định
  24. Nguyễn Văn Thiện 1953 – 1978 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  25. Nguyễn Văn Thiện 1954 – 1973 · Hà Bắc
  26. Nguyễn Văn Thiện 1954 – 1978 · Thiện phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  27. Nguyễn Văn Thiện 1957 – 1978 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương
  28. Nguyễn Văn Thiệu 1958 – 1978 · Đại thắng-Danh thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  29. Nguyễn Văn Thiệu 1945 – 1967
  30. Nguyễn Văn Thiệu 1958 – 1978 · Đại thắng - Danh thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  31. Nguyễn Văn Thoại 1960 – 1979 · Bình Dân - Hải Dương
  32. Nguyễn Văn Thoại 1960 – 1979 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương
  33. Nguyễn Văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Thung 1958 – 1978 · Phúc hoà, Nghệ An, Nghệ An
  35. Nguyễn Văn Thuân 1965 – 1984 · Bình minh, Hải Dương, Hải Dương
  36. Nguyễn Văn Thuý 1957 – 1979 · Phú Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  37. Nguyễn Văn Thuận 1956 – 1979 · An Hàn - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  38. Nguyễn Văn Thuận 1960 – 1979 · Quân Lạc - Nam Ninh - Nam Định
  39. Nguyễn Văn Thuật 1958 – 1978 · Đình Tổ - Thuận Thành - Bắc Ninh
  40. Nguyễn Văn Thuỷ 1958 – 1978 · Chính lý - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  41. Nguyễn Văn Thuỷ 1958 – 1978 · Nguyễn Thiện Thuật - Nam Định - Nam Định
  42. Nguyễn Văn Thành 1958 – 1978 · Cao Thượng - Tân Yên - Bắc Giang
  43. Nguyễn Văn Thành 1955 – 1978 · Yên kỳ - Hạ Hoà - Phú Thọ
  44. Nguyễn Văn Thành 1956 – 1978 · Quyết tiến-Tuy Lộc - Cẩm Khê - Phú Thọ
  45. Nguyễn Văn Thành 1958 – 1978 · Nhị Khê - Thường Tín - Hà Tây
  46. Nguyễn Văn Thành 1959 – 1978 · Đội 1-Chiến thắng - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên
  47. Nguyễn Văn Thành 1959 – 1978 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định
  48. Nguyễn Văn Thành 1957 – 1978 · Xuân Thủy - Lê Linh - Bình Trị Thiên
  49. Nguyễn Văn Thành 1958 – 1979 · Hương Giám - Yên Dũng - Bắc Giang
  50. Nguyễn Văn Thành 1955 – 1978 · Đài Phong - Quế Phong - Nghệ An
  51. Nguyễn Văn Thành 1959 – 1978 · Minh Lập - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
  52. Nguyễn Văn Thành 1954 – 1978 · Yên Thắng - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn
  53. Nguyễn Văn Thành 1958 – 1978 · đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội
  54. Nguyễn Văn Thành 1959 – 1984 · Hoà Hiệp - Hoà Vang - Đà Nẵng
  55. Nguyễn Văn Thành 1956 – 1978 · Đồn Xá - Bình Lục - Nam Định
  56. Nguyễn Văn Thái 1955 – 1977 · Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  57. Nguyễn Văn Thái 1962 – 1984 · Hưng Hà - Thái Bình
  58. Nguyễn Văn Thái 1957 – 1978 · An ninh-Yên Phụ - Yên Phong - Bắc Ninh
  59. Nguyễn Văn Thái 1957 – 1978 · Hàng Bột - Đống Đa - Hà Nội
  60. Nguyễn Văn Thái 1958 – 1978 · Yên thọ - ý Yên - Nam Định
  61. Nguyễn Văn Thái 1959 – 1978 · đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  62. Nguyễn Văn Tháng 1960 – 1979 · Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh
  63. Nguyễn Văn Tháng 1960 – 1979 · Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh
  64. Nguyễn Văn Thát Hy sinh 1973 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  65. Nguyễn Văn Thân 1954 – 1978 · Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  66. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1974 · Mỹ Thanh - Hà Nam Ninh
  67. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1970 · Cẩm Thủy - Mỹ Thanh - Hà Nam
  68. Nguyễn Văn Thân 1954 – 1978 · Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  69. Nguyễn Văn Thân 1957 – 1978 · Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Tây
  70. Nguyễn Văn Thê 1958 – 1978 · Đồng tranh - Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
  71. Nguyễn Văn Thêm 1958 – 1977 · Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  72. Nguyễn Văn Thêm 1958 – 1977 · Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  73. Nguyễn Văn Thích 1959 – 1978 · Dàn Hạ - Kỳ Sơn - Hà Tây
  74. Nguyễn Văn Thông 1959 – 1979 · An Mỹ - Nam Định
  75. Nguyễn Văn Thông 1959 – 1979 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Định
  76. Nguyễn Văn Thúy 1948 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  77. Nguyễn Văn Thơm 1960 – 1979 · Đoàn Kết - Hải Dương
  78. Nguyễn Văn Thơm 1957 – 1978 · HTX Mùa Thu - Ninh Bình
  79. Nguyễn Văn Thơm 1960 – 1979 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương
  80. Nguyễn Văn Thơm 1957 – 1978 · HTX Mùa Thu - Tam Điệp - Ninh Bình
  81. Nguyễn Văn Thước 1955 – 1977 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  82. Nguyễn Văn Thạch 1960 – 1978 · 128 Lô G Minh Mạng - 10 - Hồ Chí Minh
  83. Nguyễn Văn Thạch 1960 – 1978
  84. Nguyễn Văn Thả 1957 – 1978 · Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam
  85. Nguyễn Văn Thảng 1958 – 1978 · Chí minh - Chí Linh - Hải Dương
  86. Nguyễn Văn Thảng 1954 – 1978 · Thụy Lương - An Thụy - Hải Phòng
  87. Nguyễn Văn Thảng 1958 – 1978 · Chí minh - Chí Linh - Hải Dương
  88. Nguyễn Văn Thảo 1958 – 1978 · Thinh Long - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  89. Nguyễn Văn Thảo 1958 – 1978
  90. Nguyễn Văn Thật 1959 – 1978 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương
  91. Nguyễn Văn Thật 1959 – 1978 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương
  92. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1977 · Thanh Vân - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  93. Nguyễn Văn Thắng 1958 – 1978 · Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình
  94. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1973 · Hà Bắc, Hà Bắc
  95. Nguyễn Văn Thắng 1958 – 1978
  96. Nguyễn Văn Thế 1959 – 1978 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  97. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1987 · Mỹ Hà - Bình Lục - Nam Định
  98. Nguyễn Văn Thế 1959 – 1978
  99. Nguyễn Văn Thề 1958 – 1978 · Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hoá
  100. Nguyễn Văn Thề 1958 – 1978 · Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa