Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Văn Hiền 1961 – 1984 · Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
- Phan Văn Lượng 1960 – 1978 · Cầu Thiện - Nam Ninh - Nam Định
- Phan Văn Nội 1956 – 1978 · Xóm Tây - Thái sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Phan Văn Phúc 1956 – 1977 · HTX Đức Long - Hoà An - Cao Bằng
- Phan Văn Quang 1957 – 1978 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phan Văn Thuận 1954 – 1985 · Đào Ngang - Hà Văn - Cao Bằng
- Phan Văn Thế 1933 – 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Phan Văn Thục 1956 – 1979 · Hoà Khải - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phan Văn Tiền 1957 – 1978 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Văn Triệu 1958 – 1978 · Miễn sơn - Thái Học - Chí Linh - Hải Dương
- Phan Văn Tuyến 1958 – 1978 · Tân Lập, Hưng Yên, Hưng Yên
- Phan Văn Tư 1963 – 1984 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Văn Đạt 1957 – 1978 · Đội 9 Lâm Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phan Xuân Khởi 1957 – 1978 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Xuân Trường 1953 – 1979 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Xuân Đình Hy sinh 1969 · Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Phan Đình Nông 1963 – 1984 · Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Đức Nhị 1958 – 1979 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Đức Thắng 1954 – 1978 · Đại Tư - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Phan Đức Tuyền 1954 – 1978 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Đình Phục 1950 – 1969 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Phùng Anh Đại 1958 – 1978 · Nhà 140 Vĩnh Phú - Ba Đình - Hà Nội
- Phùng Bá Biểu 1958 – 1978 · An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định
- Phùng Bá Danh 1959 – 1978 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phùng Bá Hợp 1959 – 1978 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phùng Bá Phượng 1955 – 1978 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phùng Bá Thi 1959 – 1978 · Xuân Hoa - Nghi thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phùng Bá Tuyết 1958 – 1979 · Ngọc Trạc - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phùng Công Dương 1955 – 1979 · Lũng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Phùng Mạnh Hùng 1960 – 1978 · Ngư trì - Nam cường - Nam Ninh - Nam Định
- Phùng Văn Ba 1955 – 1978 · Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây
- Phùng Văn Bòng 1956 – 1978 · Cốc phát - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng
- Phùng Văn Giang 1956 – 1978 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
- Phùng Văn Hiền 1955 – 1978 · Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phúc
- Phùng Văn Khinh 1958 – 1978 · Viên Lai - Bồi Cầu - Bình Lục - Nam Định
- Phùng Văn Lài Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phùng Văn Lợi 1956 – 1978 · Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Văn Nham 1959 – 1978 · Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Văn Sà 1958 – 1978 · Quế Thượng, Văn Yên, Văn Yên
- Phùng Văn Thuận 1959 – 1978 · Sơn động - Ba Vì - Hà Nội
- Phùng Văn Thèo 1954 – 1978 · Thôn quyền - Kim Thượng - Thanh Ba - Phú Thọ
- Phùng Văn Thịnh 1955 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Phùng Văn Tuyên 1957 – 1978 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
- Phùng Văn Tuệ 1956 – 1978 · Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Phùng Văn Tính 1960 – 1979 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây
- Phùng Văn Viết 1957 – 1978 · Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang
- Phùng Văn Vân 1959 – 1978 · Trịnh trấn - Khánh thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
- Phùng Văn Vần 1954 – 1978 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phùng Văn Định 1954 – 1977 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Phùng Văn Đức 1959 – 1977 · Đồng niên - Việt Hoà - TX Hải Hưng - Hưng Yên
- Phùng Xuân Phương 1959 – 1978 · Phúc ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Phùng Đình Cường 1956 – 1978 · An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định
- Phùng Đình Văn 1956 – 1979 · Hà Quang - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Phùng Đồng 1958 – 1978 · Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Trạch
- Phùng Đức Hội 1949 – 1978 · Hạp Thành - Kỳ sơn - Hà Tây
- Phương Văn Hùng 1957 – 1978 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Dương
- Phạm Anh Sơn 1964 – 1988 · Phù Liễu - TX Kiến An - Hải Phòng
- Phạm Anh Tuấn 1958 – 1978 · Số nhà 35 - Hàng bột - Hà Nội
- Phạm Anh Đào 1948 – 1979 · Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Bá Lai 1957 – 1979 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Bá Ngoan 1959 – 1978 · Tân Thịnh - Định Hoá - Bắc Kạn
- Phạm Bá Trung Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Phạm Bá Tuyên 1960 – 1978 · Lưu Xá, Hưng Yên, Hưng Yên
- Phạm Bá Tuất 1958 – 1978 · Thuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
- Phạm Bá Tạ 1957 – 1978 · Việt Hồng, Trấn Yên, Trấn Yên
- Phạm Chí Liễu 1957 – 1978 · Phùng Hưng - Tư mãi - Yên Dũng - Bắc Giang
- Phạm Công Huy Hy sinh 1981 · Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương
- Phạm Công Ngũ 1960 – 1978 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Công Ty 1959 – 1978 · Đội 2 - Nghi diễn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Công Tỉnh Hy sinh 1971 · Yên Hồng - ý Yên - Nam Định
- Phạm Công Uấn Hy sinh 1977 · Liên Ninh - Vụ Bản - Nam Định
- Phạm Công Vinh 1957 – 1978 · Giếng đình - Khu 2 Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Phạm Doãn Hiền 1956 – 1978 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Doãn Thảo 1957 – 1978 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Duy Hiển 1955 – 1978 · Hùng Tiến - Khánh cường - Yên Khánh - Ninh Bình
- Phạm Duy Minh 1957 – 1979 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Duy My 1934 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Phạm Gia Bảo 1956 – 1977 · Số 46 Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội
- Phạm Huy Cận 1957 – 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Hùng Mạnh 1954 – 1977 · Đông thịnh - Bình An - Gia Khánh - Ninh Bình
- Phạm Hồng Lưu 1957 – 1979 · Hoà Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng
- Phạm Hồng Phong Hy sinh 1969 · Khác, Khác
- Phạm Hồng Vấn 1947 – 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Hữu Chỉnh 1960 – 1979 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Hữu Dũng 1961 – 1979 · Số 2 - Cù Chính Lan - Hải Phòng
- Phạm Hữu Hiền 1956 – 1978 · Nhà số 2 đường 18 - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Phạm Hữu Hảo 1957 – 1978 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Hữu Tuất 1957 – 1979 · Láng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phạm Hữu Tường 1957 – 1978 · Doãn hạ - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Phạm Hữu Định 1955 – 1978 · Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội
- Phạm Khắc Hoàng Hy sinh 1987 · Kỳ Thương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phạm Khắc Khuyên 1949 – 1969 · Hà Tây, Hà Tây
- Phạm Kiên Cường 1953 – 1979 · An đông - Lệ Hồ - Kim Thanh - Hà Nam
- Phạm Kệ Hy sinh 1970 · Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Long Văn Hy sinh 1978 · Liên Minh - Vụ bản - Nam Định
- Phạm Lương Bằng 1955 – 1977 · Gia Điêu - Hạ Hoà - Phú Thọ
- Phạm Minh Hà 1959 – 1978 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Minh Đức 1947 – 1978 · Thạch cú - Ngọc Thanh - Kim Động - Hưng Yên
- Phạm Mạnh Hùng 1960 – 1979 · 18 Bộ Nông Nghiệp, Hà Nội, Hà Nội
- Phạm Ngọc Anh 1956 – 1977 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định