Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thịnh Hải Phòng
  2. Nguyễn Văn Thịnh 1957 – 1978 · Thọ Xương - Bắc Giang
  3. Nguyễn Văn Thịnh 1960 – 1978 · Bách Thuận - Thái Bình
  4. Nguyễn Văn Thịnh Ngõ 54 Đông Hải - Lê Chân - Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Thịnh 1957 – 1978 · Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  6. Nguyễn Văn Thịnh 1960 – 1978 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  7. Nguyễn Văn Thịnh 1958 – 1978 · Trần Nguyên Hán - Lê Chân - Hải Phòng
  8. Nguyễn Văn Thọ 1960 – 1979 · Việt Cường - Hưng Yên
  9. Nguyễn Văn Thọ 1960 – 1979 · Việt Cường, Hưng Yên, Hưng Yên
  10. Nguyễn Văn Thời Hy sinh 1987 · Long Xuyên - Cần Thơ - Hậu Giang
  11. Nguyễn Văn Thụ 1955 – 1978 · Thống nhất-Tam canh - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  12. Nguyễn Văn Thụ 1958 – 1978 · Mỹ Thơ - Minh đức - Việt Yên - Bắc Giang
  13. Nguyễn Văn Thụ 1955 – 1978 · Thống nhất - Tam canh - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  14. Nguyễn Văn Thục 1959 – 1978 · Quỳnh diễn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  15. Nguyễn Văn Thủy 1951 – 1965 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Văn Thức 1958 – 1978 · An Hội - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  17. Nguyễn Văn Thực 1960 – 1984 · Thiệu Dương - Đông Sơn - Thanh Hóa
  18. Nguyễn Văn Tinh Hy sinh 1970 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  19. Nguyễn Văn Tiến 1957 – 1978 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
  20. Nguyễn Văn Tiến 1958 – 1978 · Thuỳ Hoa - Yên Phong - Bắc Ninh
  21. Nguyễn Văn Tiến 1958 – 1978 · Đức Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  22. Nguyễn Văn Tiến 1964 – 1986 · Phương điền - Hương Khê - Hà Tĩnh
  23. Nguyễn Văn Tiến 1947 – 1967 · Bắc Thái, Bắc Thái
  24. Nguyễn Văn Tiến 1958 – 1978
  25. Nguyễn Văn Tiền 1958 – 1978 · Quế Nhanh - Tân Yên - Bắc Giang
  26. Nguyễn Văn Tiệp 1957 – 1979 · Ngõ lương - Sử Quốc - Hà Nội
  27. Nguyễn Văn Tiệp 1957 – 1979
  28. Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1978
  29. Nguyễn Văn Toán 1957 – 1978 · An Phụ - Kinh Môn - Hải Dương
  30. Nguyễn Văn Toạ 1958 – 1978 · Làng Thành - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  31. Nguyễn Văn Toản 1957 – 1979 · Du Hải - TX Tam Điệp - Ninh Bình
  32. Nguyễn Văn Tre 1947 – 1978 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Phú Thọ
  33. Nguyễn Văn Tri 1946 – 1966 · Quảng Nam, Quảng Nam
  34. Nguyễn Văn Trinh 1952 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  35. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1978
  36. Nguyễn Văn Trung 1958 – 1978 · yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình
  37. Nguyễn Văn Trung 1950 – 1979 · Đống Gia - Kim Thành - Hải Dương
  38. Nguyễn Văn Tráng 1955 – 1978 · Bào sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang
  39. Nguyễn Văn Tráng 1955 – 1978 · Bào sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang
  40. Nguyễn Văn Trãi Hy sinh 1970 · Hải thịnh - Hải Hậu - Nam Định
  41. Nguyễn Văn Trí 1946 – 1973 · Quảng Nam, Quảng Nam
  42. Nguyễn Văn Trí 1958 – 1982 · Tam Phước - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng
  43. Nguyễn Văn Trùng 1960 – 1978 · Đội 4-Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An
  44. Nguyễn Văn Trùng 1960 – 1978 · Đội 4 - Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An
  45. Nguyễn Văn Trúc 1944 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  46. Nguyễn Văn Trương 1958 – 1978 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  47. Nguyễn Văn Trương 1958 – 1978 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  48. Nguyễn Văn Trường 1961 – 1984 · Công Bình - Nông Cống - Thanh Hoá
  49. Nguyễn Văn Trường 1961 – 1984 · Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa
  50. Nguyễn Văn Trạch 1956 – 1977 · Đinh Liên - Yên Định - Thanh Hóa
  51. Nguyễn Văn Trạng 1960 – 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  52. Nguyễn Văn Trắc 1944 – 1971 · Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình
  53. Nguyễn Văn Trắc 1944 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  54. Nguyễn Văn Trị Hy sinh 1969 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Phú
  55. Nguyễn Văn Trị Hy sinh 1969 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  56. Nguyễn Văn Trịnh 1957 – 1978 · Đương Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  57. Nguyễn Văn Trịnh 1952 – 1978 · Tư Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
  58. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1979 · Thanh Hoá
  59. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  60. Nguyễn Văn Trọng 1960 – 1979 · Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây
  61. Nguyễn Văn Trộng 1958 – 1979 · Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  62. Nguyễn Văn Trộng 1958 – 1979
  63. Nguyễn Văn Trụ 1960 – 1983 · Đồng Vương - Yên Thế - Bắc Giang
  64. Nguyễn Văn Trữ 1959 – 1978 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
  65. Nguyễn Văn Trực 1945 – 1978 · Hoàng Lý - Lý Nhân - Hà Nam
  66. Nguyễn Văn Tuyên 1957 – 1979 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương
  67. Nguyễn Văn Tuấn 1953 – 1978 · Cam Giá - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  68. Nguyễn Văn Tuấn 1958 – 1979 · Thâm cài-Liên cần - Kim Thanh - Hà Nam
  69. Nguyễn Văn Tuấn 1958 – 1978 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
  70. Nguyễn Văn Tuất 1958 – 1978 · Xóm 9 – Hiệp Thuật - Quốc Oai - Hà Tây
  71. Nguyễn Văn Tuất 1958 – 1978 · Yên tiến - ý Yên - Nam Định
  72. Nguyễn Văn Tuất 1958 – 1978 · Xóm 9 - Hiệp Thuật - Quốc Oai - Hà Tây
  73. Nguyễn Văn Tuất 1958 – 1978 · Quảng Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  74. Nguyễn Văn Tuất 1958 – 1978 · Yên tiến - ý Yên - Nam Định
  75. Nguyễn Văn Tuần 1957 – 1978 · đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
  76. Nguyễn Văn Tuần 1949 – 1978 · Vợ Đoàn Thị Trung, Vợ Đoàn Thị Trung
  77. Nguyễn Văn Tuế 1955 – 1978 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  78. Nguyễn Văn Tuế 1955 – 1978 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  79. Nguyễn Văn Tuệ 1940 – 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
  80. Nguyễn Văn Ty 1957 – 1978 · Hỷ tước-Hồng lam - Hưng Yên
  81. Nguyễn Văn Ty 1957 – 1978 · Hỷ tước - Hồng lam - Hưng Yên
  82. Nguyễn Văn Ty 1945 – 1968 · Hà Tây, Hà Tây
  83. Nguyễn Văn Tài 1958 – 1978 · Việt Lập - Tân Yên - Bắc Giang
  84. Nguyễn Văn Tài 1951 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
  85. Nguyễn Văn Tác 1957 – 1978 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
  86. Nguyễn Văn Tác 1957 – 1978 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
  87. Nguyễn Văn Tán 1956 – 1978 · Hoà bình - Yên kiện - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  88. Nguyễn Văn Tâm 1952 – 1978 · Xuân Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  89. Nguyễn Văn Tâm 1956 – 1978 · Bến chương - Hiền Lương - Đà Bắc - Hòa Bình
  90. Nguyễn Văn Tâm 1955 – 1978 · Tân Sỏi - Yên Thế - Bắc Giang
  91. Nguyễn Văn Tâm 1968 – 1987 · Bình Dương, Bình Dương
  92. Nguyễn Văn Tây 1966 – 1989 · ấp 5 Bình Quới - Vàm Cỏ - Long An
  93. Nguyễn Văn Tích 1951 – 1974 · Chu Điền - Lục Ngạn - Hà Bắc
  94. Nguyễn Văn Tín 1956 – 1979 · Ngũ Phúc - Kim Thành - Hải Dương
  95. Nguyễn Văn Tính 1958 – 1978 · Tư Lạn - Việt Yên - Bắc Giang
  96. Nguyễn Văn Tính 1958 – 1978
  97. Nguyễn Văn Tú 1959 – 1978 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
  98. Nguyễn Văn Tú 1959 – 1978 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
  99. Nguyễn Văn Túc 1958 – 1977 · Đình Tổ - Thuận Thành - Bắc Ninh
  100. Nguyễn Văn Túc 1952 – 1979 · Thương đặt - Nam Sách - Hải Dương