Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Tăng 1955 – 1977 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Tư Sinh 1959 · Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tư 1960 – 1978 · Việt Hưng - Mỹ Hào - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Tư 1960 – 1978
- Nguyễn Văn Tương 1964 – 1984 · Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam
- Nguyễn Văn Tưới 1955 – 1978 · Bắc Lũng - Lục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tưới 1955 – 1978 · Bắc Lũng - Lục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1984 · Phúc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Tường 1960 – 1978 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1984 · Phúc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Tạo 1960 – 1978 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Văn Tạo 1958 – 1977 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tấn 1955 – 1977 · Phù Ninh - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Tỉnh 1959 – 1978 · Vĩnh lộc - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Nguyễn Văn Tốn 1956 – 1978 · Lai ha - Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Tổng 1947 – 1969 · Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Văn Tục 1960 – 1978 · Văn Phúc, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Văn Tứ 1959 – 1978 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tứ 1959 – 1978 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Văn Từ 1956 – 1978 · Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Tựu 1959 – 1978 · Bãi Phú - Con Cuông - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tựu 1959 – 1978 · Bãi Phú - Con Cuông - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tỵ Hy sinh 1988 · Lưu kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Tỵ Hy sinh 1988 · Lưu kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Tỷ 1946 – 1971 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Uẩn 1958 – 1978 · Thôn guột - Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Vi 1955 – 1978 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Vi 1955 – 1978 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Vi 1960 – 1978 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Văn Vinh 1956 – 1977 · Mỹ Hà - Hoà An - Cao Bằng
- Nguyễn Văn Viết 1959 – 1978 · Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam
- Nguyễn Văn Viễn 1945 – 1969 · Nghệ An
- Nguyễn Văn Viễn 1945 – 1969 · Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Văn Việt 1956 – 1978 · Hồ sơn - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Văn Việt 1958 – 1977 · Tráp Văn - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Văn Việt 1959 – 1979
- Nguyễn Văn Vui 1959 – 1978 · Mi điện - Hoàng minh - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vui 1958 – 1978 · Đông thành - Thọ Sơn - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vy 1953 – 1979 · Ngọc Lý - Tân Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vy 1953 – 1979 · Ngọc Lý - Tân Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vàng 1958 – 1977 · Gia Tiến - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Vàng 1970 – 1989 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Vàng 1958 – 1977 · Gia Tiến - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Vàng 1970 – 1989 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Vân 1956 – 1979 · Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1969 · Gia Viễn - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Nguyễn Văn Vân 1952 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vân 1956 – 1979 · Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Vân 1956 – 1979 · Minh Tân - Bảo Yên - Lao Cai
- Nguyễn Văn Vích 1959 – 1978 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Văn Vích 1959 – 1978 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Văn Võ Hy sinh 1970 · Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Võ Hy sinh 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Vĩnh 1956 – 1977 · Đồng Xuân - Thạch Hà - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Vĩnh 1956 – 1977 · Đồng Xuân - Thạch Hà - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Vĩnh 1959 – 1977 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Vĩnh 1960 – 1978 · Đại Tràng - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Vũ 1957 – 1978 · Xóm Xoài - Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vượng 1959 – 1983 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Vấn 1950 – 1979 · Quốc Hưng - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Vấn 1950 – 1979 · Quốc Hưng - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Vịnh 1941 – 1971 · Hoa Long - Yên Phong - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Vụ 1964 – 1984 · Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Xoan 1943 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Xuyên 1957 – 1978 · Xóm Vườn - Vườn Hoa - TTLục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Xuân 1953 – 1978 · Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Văn Xuân 1953 – 1978 · Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Văn Xuân 1960 – 1978 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Văn Xuân 1968 – 1987 · Thanh Lộc - Thốt Nốt - Hậu Giang
- Nguyễn Văn Xuân 1960 – 1978
- Nguyễn Văn Xác 1957 – 1978 · Kim Sơn - Ba Vi - Hà Tây
- Nguyễn Văn Xác 1957 – 1978 · Kim Sơn - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Văn Xây 1958 – 1978 · Nam hồng - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Xây 1958 – 1978 · Nam hồng - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Xích Hy sinh 1969 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Văn Xôi 1952 – 1968 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Văn luyến 1958 – 1978 · Trung vương-Trung hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Nguyễn Văn luyến 1958 – 1978 · Trung vương - Trung hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Nguyễn Văn thỉnh 1952 – 1978 · Quang Thịnh - Lạng giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Ái 1957 – 1978 · An Lâm - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Đa 1958 – 1978 · Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Tây
- Nguyễn Văn Đa 1950 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Điêm 1957 – 1978 · Đội 5 Tiên Thái - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Điền 1954 – 1978 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Điền 1957 – 1978 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Điều 1960 – 1978 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
- Nguyễn Văn Đoan 1959 – 1978 · Minh đức - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Đoàn 1958 – 1978 · Lộc Châu - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Văn Đoàn 1955 – 1978 · Mỹ Hà - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Đoàn 1958 – 1979 · Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Đoàn 1958 – 1979 · Hợi Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Đàn 1960 – 1978 · Đại an - Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Định
- Nguyễn Văn Đàng 1951 – 1970 · An Lạc - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Văn Đào 1952 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Văn Đáp 1955 – 1978 · Hương Lung - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Nguyễn Văn Đính Hy sinh 1972 · Đông Triều - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Đô 1959 – 1978 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Nguyễn Văn Đông 1953 – 1977 · Phú Thuận, Bảo Thắng, Bảo Thắng