Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Ngọc Anh Hy sinh 1969 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  2. Phạm Ngọc Biên 1952 – 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  3. Phạm Ngọc Dương 1957 – 1978 · Quỳnh Thách - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  4. Phạm Ngọc Giáp 1958 – 1978 · Tân đô - Tân Liễu - Yên Dũng - Bắc Giang
  5. Phạm Ngọc Hiên 1955 – 1977 · Cô trung - Nam Hùng - Nam Ninh - Nam Định
  6. Phạm Ngọc Hiệp 1959 – 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  7. Phạm Ngọc Hải 1960 – 1978 · Thanh Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình
  8. Phạm Ngọc Hải 1957 – 1978 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
  9. Phạm Ngọc Liêm 1943 – 1978 · Yên Mạc - Tam Điệp - Ninh Bình
  10. Phạm Ngọc Long 1960 – 1983 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  11. Phạm Ngọc Minh 1957 – 1978 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  12. Phạm Ngọc Quản 1959 – 1978 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  13. Phạm Ngọc Sang Hy sinh 1979 · Nghệ An, Nghệ An
  14. Phạm Ngọc Sinh 1954 – 1978 · Khánh Cường - Kim Sơn - Ninh Bình
  15. Phạm Ngọc Sáng 1954 – 1979 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  16. Phạm Ngọc Sáng 1954 – 1979 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  17. Phạm Ngọc Thành 1965 – 1983 · An Hội - Tuy An - Khánh Hòa
  18. Phạm Ngọc Thắng 1956 – 1984 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  19. Phạm Ngọc Tiêu 1958 – 1978 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  20. Phạm Ngọc Tú 1934 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  21. Phạm Ngọc Vy 1954 – 1978 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Dương
  22. Phạm Ngọc Vạn 1950 – 1972 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  23. Phạm Ngọc Vạn 1950 – 1972 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam
  24. Phạm Phong Phú Hy sinh 1969 · Hà Bắc, Hà Bắc
  25. Phạm Phú Thép 1962 – 1984 · Vạn Phụ - Ninh Thanh - Hải Dương
  26. Phạm Q Dĩ 1958 – 1978 · Phúc Phượng - Ba Vì - Hà Tây
  27. Phạm Q Năm 1960 – 1978 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình
  28. Phạm Q Thiệu Sinh 1956 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định
  29. Phạm Quang Chiến 1957 – 1979 · An Ninh - Bình Lục - Nam Định
  30. Phạm Quang Mùi 1953 – 1979 · Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Dương
  31. Phạm Quang Nhàn 1956 – 1978 · Đội 3 - Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An
  32. Phạm Quang Phẩm 1959 – 1978 · Thái An - Thái Thụy - Thái Bình
  33. Phạm Quang Thê 1956 – 1978 · Lục Sơn - Lục Nam - Bắc Giang
  34. Phạm Quang Trung 1959 – 1978 · Vĩnh Quang - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  35. Phạm Quang Tương 1958 – 1978 · An Ninh - Bình Lục - Nam Định
  36. Phạm Quang Vinh 1960 – 1978 · Hải Thành, TX Đồng Hới, TX Đồng Hới
  37. Phạm Quang Điếm 1952 – 1978 · Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định
  38. Phạm Quang Đoán 1958 – 1978 · Yên phụ - Tiên Lãng - Hải Phòng
  39. Phạm Quy Ngoan 1945 – 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
  40. Phạm Quý Nhượng 1960 – 1979 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  41. Phạm Quốc Cường 1959 – 1978 · Lan Bá, Hà Nội, Hà Nội
  42. Phạm Quốc Dân 1957 – 1979 · Phong lai - Thị trấn - Hoàng Long - Ninh Bình
  43. Phạm Quốc Hược 1958 – 1983 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  44. Phạm Quốc Phần 1959 – 1978 · đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  45. Phạm Sĩ Hạnh Hy sinh 1978 · Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An
  46. Phạm T Chương 1960 – 1978 · Đội 1 - Hà Binh - Trung Sơn - Thanh Hóa
  47. Phạm Thanh Bình 1952 – 1977 · Nam Long - Nam Ninh - Nam Định
  48. Phạm Thanh Bình 1953 – 1978 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  49. Phạm Thanh Dương 1959 – 1979 · Tạ Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  50. Phạm Thanh Dương 1959 – 1979 · Tạ Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  51. Phạm Thanh Tâm 1958 – 1978 · Vinh Hoà - Vụ Bản - Nam Định
  52. Phạm Thanh Đông 1955 – 1978 · Bắc Lũng - Lục Nam - Bắc Giang
  53. Phạm Thành Ái 1957 – 1978 · Hán Quảng - Quế Võ - Bắc Ninh
  54. Phạm Thế Dũng 1955 – 1978 · Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  55. Phạm Thế Sơn 1952 – 1978 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  56. Phạm Thế Thông 1956 – 1979 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  57. Phạm Tiến Dũng 1958 – 1978 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
  58. Phạm Tiến Điệp 1941 – 1970 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Dương
  59. Phạm Tiến Được Hy sinh 1968 · Lập Thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  60. Phạm Trường Giang 1962 – 1984 · Đồng Nhân - Kim Sơn - Ninh Bình
  61. Phạm Trường Giang Hy sinh 1987 · TX Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương
  62. Phạm Trường Sơn 1960 – 1978 · Yên Phong - ý Yên - Nam Định
  63. Phạm Trọng Bách 1959 – 1977 · An Châu - Nam Sách - Hải Dương
  64. Phạm Trọng Chúc 1958 – 1977 · Tư Mãi - Yên Dũng - Bắc Giang
  65. Phạm Trọng Chữ 1955 – 1978 · Thanh nhị - Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  66. Phạm Trọng Hiệp 1954 – 1978 · Tân thành - Nam tân - Nam Ninh - Nam Định
  67. Phạm Trọng Tý 1953 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  68. Phạm Tuấn Nghĩa 1956 – 1978 · Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  69. Phạm Viết Ban 1956 – 1984 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  70. Phạm Viết Hùng 1959 – 1979 · Chiến Thắng - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  71. Phạm Viết Tược 1950 – 1972 · Giao Yên - Sơn Thủy - Hà Nam
  72. Phạm Việt Tược 1950 – 1972 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  73. Phạm Văn Be 1959 – 1978 · Gia Văn - Hoàng Long - Ninh Bình
  74. Phạm Văn Biên 1959 – 1978 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Dương
  75. Phạm Văn Bình 1956 – 1977 · Cát Trù - Cẩm Khê - Phú Thọ
  76. Phạm Văn Bình 1958 – 1978 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
  77. Phạm Văn Bắc 1961 – 1979 · Ngọc Thiện - Tân Yên - Bắc Giang
  78. Phạm Văn Bắc 1961 – 1979 · Ngọc Thiện - Tân Yên - Bắc Giang
  79. Phạm Văn Bốn 1958 – 1978 · Mỹ thành - Bình Lục - Nam Định
  80. Phạm Văn Chuyền 1960 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  81. Phạm Văn Chuật 1960 – 1978 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  82. Phạm Văn Chúc 1959 – 1978 · Bình hán - Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Dương
  83. Phạm Văn Chướng 1959 – 1978 · Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình
  84. Phạm Văn Cúc 1959 – 1978 · Đồng Hoá, Tuyên Hóa, Tuyên Hóa
  85. Phạm Văn Cư 1958 – 1978 · Tiền giang - T.Khu Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  86. Phạm Văn Cường Hy sinh 1978
  87. Phạm Văn Cường 1958 – 1977 · Thôn Yên - ý Yên - Nam Định
  88. Phạm Văn Cường 1959 – 1978 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
  89. Phạm Văn Cường 1960 – 1979 · Trực Thuận - Nam Ninh - Nam Định
  90. Phạm Văn Cường 1955 – 1978 · Trại thượng - Nam Chính - Nam Sách - Hải Dương
  91. Phạm Văn Cử 1958 – 1978 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
  92. Phạm Văn Duy 1958 – 1978 · Lương kiệt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
  93. Phạm Văn Duyệt 1952 – 1978 · Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình
  94. Phạm Văn Dài 1958 – 1980 · Định Thành - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  95. Phạm Văn Dương 1958 – 1979 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương
  96. Phạm Văn Dậu 1955 – 1978 · Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phúc
  97. Phạm Văn Giang 1958 – 1978 · 12 Ngõ 21 Chi Lăng, Hải Phòng, Hải Phòng
  98. Phạm Văn Hanh 1959 – 1979 · Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  99. Phạm Văn Hiền 1957 – 1978 · Nga Liên - Trung Sơn - Thanh Hóa
  100. Phạm Văn Hoàng 1959 – 1978 · Hà Tu - TX Hòn Gai - Quảng Ninh