Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đông 1959 – 1979 · Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Văn Đông 1958 – 1978 · Đồng lập - Cam Lộc - Hà Tĩnh
  3. Nguyễn Văn Đông 1956 – 1978 · Tiến dũng - Yên Dũng - Bắc Giang
  4. Nguyễn Văn Đăng 1960 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Được 1959 – 1978 · Bong lai - Bồng Lai - Quế Võ - Bắc Ninh
  6. Nguyễn Văn Đạt 1957 – 1978 · Xuân lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  7. Nguyễn Văn Đảo 1949 – 1970 · Ngọc Thiện - Tân Yên - Bắc Giang
  8. Nguyễn Văn Đảo 1949 – 1970 · Tân Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Đắc 1959 – 1978 · Tiểu khu - Trung Thanh - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  10. Nguyễn Văn Đắn 1960 – 1979 · Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hưng Yên
  11. Nguyễn Văn Đặng 1966 – 1988 · Mông Thọ - Châu Thành - Kiên Giang
  12. Nguyễn Văn Định 1956 – 1977 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Định
  13. Nguyễn Văn Đốc 1957 – 1978 · Vĩnh Lộc - Sơn đương - Hà Nam
  14. Nguyễn Văn Đồng Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
  15. Nguyễn Văn Đồng 1957 – 1978 · 16 Tiểu Khu - Niêm Nghĩa - Hải Phòng
  16. Nguyễn Văn Đổng 1954 – 1978 · Linh sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  17. Nguyễn Văn Độ 1959 – 1979 · Dương Quang, Hưng Yên, Hưng Yên
  18. Nguyễn Văn Độ 1958 – 1978 · Xóm lượm - Đình Kế - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  19. Nguyễn Văn Độ 1959 – 1979
  20. Nguyễn Văn Động 1958 – 1978 · Khu 3 - Kẻ Vặt - Bình Giang - Hải Dương
  21. Nguyễn Văn Đủ 1960 – 1979 · Đại đồng, Hưng Yên, Hưng Yên
  22. Nguyễn Văn Đức 1960 – 1978 · Viết Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  23. Nguyễn Văn Đức 1958 – 1978 · Cù Vân - Đại Từ - Bắc Kạn
  24. Nguyễn Văn Đức 1957 – 1979 · Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây
  25. Nguyễn Văn Đức 1956 – 1979 · Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái
  26. Nguyễn Văn Đức 1959 – 1978 · Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang
  27. Nguyễn Văn Đức 1959 – 1978 · Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
  28. Nguyễn Văn Đức 1960 – 1978
  29. Nguyễn Văn Đức 1958 – 1978
  30. Nguyễn Văn Đức 1957 – 1979
  31. Nguyễn Văn Ước Hy sinh 1969
  32. Nguyễn Văn ước 1958 – 1978 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang
  33. Nguyễn Văn Ảnh 1958 – 1978 · Quế hạ - Văn Yên - Hải Phòng
  34. Nguyễn Vũ Nam 1959 – 1979 · Bái dương - Nam Ninh - Nam Định
  35. Nguyễn Vũ Sơn 1952 – 1977 · Vĩng Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  36. Nguyễn Xoáy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Xuân Biên 1953 – 1978 · Liên Hải - Nam Ninh - Nam Định
  38. Nguyễn Xuân Biểu 1958 – 1978 · Thạch Thượng - Thạch Thành - Thanh Hóa
  39. Nguyễn Xuân Bình 1955 – 1978 · Song Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh
  40. Nguyễn Xuân Chính 1952 – 1978 · Ninh Khang - Hoa Lư - Ninh Bình
  41. Nguyễn Xuân Chính 1956 – 1978 · Yết kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương
  42. Nguyễn Xuân Chính 1952 – 1978
  43. Nguyễn Xuân Cư 1954 – 1979 · Đông côi - Gia Đông - Thuận Thành - Bắc Ninh
  44. Nguyễn Xuân Cường 1957 – 1977 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  45. Nguyễn Xuân Cảnh 1957 – 1977 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  46. Nguyễn Xuân Cảnh 1962 – 1984 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  47. Nguyễn Xuân Cảnh 1958 – 1978 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  48. Nguyễn Xuân Cầu 1956 – 1978 · Trùng Nguyên - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  49. Nguyễn Xuân Duệ 1957 – 1978 · Thanh ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
  50. Nguyễn Xuân Dĩa 1954 – 1978 · Sơn Thành - Nho Quan - Ninh Bình
  51. Nguyễn Xuân Hiến 1958 – 1979 · Tương Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  52. Nguyễn Xuân Hoà Hy sinh 1978
  53. Nguyễn Xuân Huy 1961 – 1984 · Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  54. Nguyễn Xuân Huy 1961 – 1984 · Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  55. Nguyễn Xuân Huân 1957 – 1978 · Trung thôn - Thiếu giang - Yên Thiệu - Thanh Hóa
  56. Nguyễn Xuân Hùng 1957 – 1978 · Thôn bùng - Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây
  57. Nguyễn Xuân Hùng 1957 – 1978 · Thôn bùng - Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây
  58. Nguyễn Xuân Hùng 1955 – 1978
  59. Nguyễn Xuân Hướng 1959 – 1978 · Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Kạn
  60. Nguyễn Xuân Hướng 1959 – 1978 · Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Kạn
  61. Nguyễn Xuân Hạm 1962 – 1984 · Minh hải, Hải Dương, Hải Dương
  62. Nguyễn Xuân Hạnh Hy sinh 1974 · Hà Bắc, Hà Bắc
  63. Nguyễn Xuân Hồng 1956 – 1978 · Hoà Thành - Yên Thành - Nghệ An
  64. Nguyễn Xuân Hồng 1951 – 1970 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
  65. Nguyễn Xuân Hồng 1958 – 1978 · Bắc An - Chí Linh - Hải Dương
  66. Nguyễn Xuân Hồng 1956 – 1978 · Hoà Thành - Yên Thành - Nghệ An
  67. Nguyễn Xuân Hộ Hy sinh 1970 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  68. Nguyễn Xuân Kham Hy sinh 1969 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  69. Nguyễn Xuân Kim 1955 – 1978 · Thô tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  70. Nguyễn Xuân Kiện 1952 – 1979 · Đông Lĩnh - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  71. Nguyễn Xuân Kiện 1952 – 1979 · Đông Lĩnh - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  72. Nguyễn Xuân Kỷ 1957 – 1978 · Vĩnh lộc - Thường Tín - Hà Tây
  73. Nguyễn Xuân Lai Hy sinh 1969 · Nho Quan - Ninh Bình
  74. Nguyễn Xuân Lai 1954 – 1978 · Phong cốc - Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh
  75. Nguyễn Xuân Lai Hy sinh 1969 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
  76. Nguyễn Xuân Linh 1951 – 1978 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  77. Nguyễn Xuân Liên 1956 – 1978 · Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hà Tây
  78. Nguyễn Xuân Luật 1956 – 1978 · Xóm đồi - Bô Sào - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  79. Nguyễn Xuân Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Xuân Lý 1957 – 1978 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  81. Nguyễn Xuân Lương 1952 – 1977 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa
  82. Nguyễn Xuân Lượng 1953 – 1978 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phúc
  83. Nguyễn Xuân Lập 1958 – 1978 · Chuyên Ngoài - Duy Tiên - Hà Nam
  84. Nguyễn Xuân Lộc 1957 – 1977 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
  85. Nguyễn Xuân Lộc 1958 – 1978 · Quỳnh đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  86. Nguyễn Xuân Mai 1927 – 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  87. Nguyễn Xuân Mến 1958 – 1978 · Hoàng giang - Hoàng Lương - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  88. Nguyễn Xuân Mợi 1957 – 1978 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  89. Nguyễn Xuân Nghiêm 1950 – 1978 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình
  90. Nguyễn Xuân Nhị 1960 – 1978 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  91. Nguyễn Xuân Năng 1960 – 1980 · Đại hộp - Tứ Kỳ - Hải Dương
  92. Nguyễn Xuân Pha 1954 – 1978 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  93. Nguyễn Xuân Pha 1954 – 1978
  94. Nguyễn Xuân Phong 1955 – 1978 · Xím Đanh-Chính Công - Hạ Hoà - Phú Thọ
  95. Nguyễn Xuân Phong 1955 – 1978 · Xím Đanh - Chính Công - Hạ Hoà - Phú Thọ
  96. Nguyễn Xuân Phong 1961 – 1978 · Phú đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh
  97. Nguyễn Xuân Phương 1956 – 1978 · Hoà lạc - Trực Thành - Nam Ninh - Nam Định
  98. Nguyễn Xuân Phượng 1957 – 1978 · Hạnh Lân - Thanh Chương - Nghệ An
  99. Nguyễn Xuân Phượng 1957 – 1978 · Hạnh Lân - Thanh Chương - Nghệ An
  100. Nguyễn Xuân Phủ 1955 – 1978 · Minh Tân - Kim Động - Hưng Yên