Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Quý 1958 – 1978 · Trạm lộ - Bạch đằng - Kim Môn - Hải Dương
  2. Nguyễn Xuân Sinh 1942 – 1970 · Ninh Bình, Ninh Bình
  3. Nguyễn Xuân Sách 1955 – 1977 · Minh quân - Trấn Yên - Hà Tây
  4. Nguyễn Xuân Sĩ 1956 – 1979 · Nam Dương - Nam Sách - Hải Dương
  5. Nguyễn Xuân Thao 1960 – 1979 · Cẩm Xá - Mỹ Hào - Hưng Yên
  6. Nguyễn Xuân Thao 1960 – 1979
  7. Nguyễn Xuân Thiết 1958 – 1978 · Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
  8. Nguyễn Xuân Thiết 1958 – 1978 · Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
  9. Nguyễn Xuân Thu 1959 – 1978 · Phạm xá - Trung thành - Vụ Bản - Nam Định
  10. Nguyễn Xuân Thành 1955 – 1983 · Ninh Duyên - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  11. Nguyễn Xuân Thành 1955 – 1983 · Ninh Duyên - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  12. Nguyễn Xuân Thạch 1950 – 1978 · Thôn Đình-Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  13. Nguyễn Xuân Thạch 1950 – 1978 · Thôn Đình - Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  14. Nguyễn Xuân Thắng 1956 – 1978 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  15. Nguyễn Xuân Thắng 1956 – 1978 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  16. Nguyễn Xuân Thịnh 1958 – 1978 · Đội 8-Võ Cường - Bắc Ninh
  17. Nguyễn Xuân Thịnh 1958 – 1978 · Đội 8 - Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  18. Nguyễn Xuân Thụy 1958 – 1978 · Vân Tạo - Thường Tín - Hà Tây
  19. Nguyễn Xuân Thử Hy sinh 1969 · Thái Nguyên
  20. Nguyễn Xuân Thử Hy sinh 1969 · Thái Nguyên, Thái Nguyên
  21. Nguyễn Xuân Tiến 1962 – 1984 · Kim Thành - Kim Sơn - Ninh Bình
  22. Nguyễn Xuân Tiền 1959 – 1978 · Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây
  23. Nguyễn Xuân Toản 1958 – 1978 · Trường nguyên - Nam điển - Nam Ninh - Nam Định
  24. Nguyễn Xuân Trường 1958 – 1977 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  25. Nguyễn Xuân Tuynh 1954 – 1978 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Dương
  26. Nguyễn Xuân Tâm 1957 – 1978 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
  27. Nguyễn Xuân Tâm 1957 – 1978 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
  28. Nguyễn Xuân Tình 1942 – 1969 · Hà Tây, Hà Tây
  29. Nguyễn Xuân Tính 1956 – 1977 · Văn Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang
  30. Nguyễn Xuân Tùng 1960 – 1978 · Ngân Hàng - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  31. Nguyễn Xuân Tùng 1960 – 1978 · Ngân Hàng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  32. Nguyễn Xuân Tư 1955 – 1977 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
  33. Nguyễn Xuân Tảo 1953 – 1978 · Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Nam Định
  34. Nguyễn Xuân Vi Hy sinh 1970 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
  35. Nguyễn Xuân Vân 1941 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  36. Nguyễn Xuân Y 1958 – 1979 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  37. Nguyễn Xuân Đan Hy sinh 1969 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  38. Nguyễn Xuân Đán 1958 – 1978 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
  39. Nguyễn Xuân Đông 1951 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  40. Nguyễn Xuân Đạm 1950 – 1969 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  41. Nguyễn Xuân Đảng 1951 – 1970 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương
  42. Nguyễn Xuân Đắc 1958 – 1978 · Hồng Thái - Yên lư - Yên Dũng - Bắc Giang
  43. Nguyễn Xuân Đức 1954 – 1978 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An
  44. Nguyễn quang Nịnh 1956 – 1979 · Thanh an - Thanh Chương - Nghệ An
  45. Nguyễn văn Cánh 1945 – 1969 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  46. Nguyễn văn Hoà 1958 – 1978 · Đội 7 - Nghi liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  47. Nguyễn văn Hồng Hy sinh 1985
  48. Nguyễn văn Hồng Hy sinh 1985
  49. Nguyễn văn Thuận 1958 – 1979 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  50. Nguyễn văn Thành 1958 – 1979 · Đồng du - Bình Lục - Nam Định
  51. Nguyễn văn Vinh 1957 – 1978 · Tân hương - Định Hoá - Bắc Kạn
  52. Nguyễn văn Đáp Hy sinh 1982 · Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh
  53. Nguyễn ánh Dương 1956 – 1978 · Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  54. Nguyễn ích Tuý 1960 – 1978 · Như Quỳnh - Mỹ Hào - Hưng Yên
  55. Nguyễn Đinh Bình 1955 – 1978 · Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  56. Nguyễn Đinh Phú 1956 – 1978 · Phú Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  57. Nguyễn Đinh Đồng 1962 – 1983 · Tượng Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa
  58. Nguyễn Đoàn Hoà 1956 – 1978 · Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây
  59. Nguyễn Đình Bình 1959 – 1979 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  60. Nguyễn Đình Bình 1959 – 1979
  61. Nguyễn Đình Bằng 1952 – 1974 · Hoài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
  62. Nguyễn Đình Bỉnh Hy sinh 1969 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  63. Nguyễn Đình Canh 1958 – 1978 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  64. Nguyễn Đình Chi 1958 – 1978 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
  65. Nguyễn Đình Chung 1956 – 1978 · Vũ Ninh, Yên Bình, Yên Bình
  66. Nguyễn Đình Cường 1959 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  67. Nguyễn Đình Cường 1965 – 1984 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  68. Nguyễn Đình Cấm 1942 – 1979 · Láng sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  69. Nguyễn Đình Diên 1956 – 1978 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  70. Nguyễn Đình Dũng 1958 – 1978 · Nội Diện - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  71. Nguyễn Đình Dũng 1959 – 1978 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
  72. Nguyễn Đình Dũng 1958 – 1978 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây
  73. Nguyễn Đình Hai 1958 – 1978 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
  74. Nguyễn Đình Hoa 1965 – 1987 · Triệu Lý - Đông Sơn - Thanh Hóa
  75. Nguyễn Đình Hùng 1954 – 1978 · Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa
  76. Nguyễn Đình Hưng 1960 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  77. Nguyễn Đình Hạnh 1957 – 1978 · Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An
  78. Nguyễn Đình Hội 1958 – 1978 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  79. Nguyễn Đình Khuyên 1956 – 1978 · Tân Long - Tân Lập - Vĩnh Phúc
  80. Nguyễn Đình Khải 1958 – 1979 · Văn Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang
  81. Nguyễn Đình Khải 1958 – 1979 · Văn Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang
  82. Nguyễn Đình Kim 1958 – 1978 · Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hoá
  83. Nguyễn Đình Kim 1958 – 1978 · Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa
  84. Nguyễn Đình Loan 1956 – 1978 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  85. Nguyễn Đình Lối 1957 – 1978 · Phú đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  86. Nguyễn Đình Lối 1957 – 1978 · Phú đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  87. Nguyễn Đình Minh 1959 – 1978 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  88. Nguyễn Đình Minh Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  89. Nguyễn Đình Mậu 1957 – 1978 · Lai đê-Trung chính - Gia Lương - Bắc Ninh
  90. Nguyễn Đình Mậu 1957 – 1978 · Lai đê - Trung chính - Gia Lương - Bắc Ninh
  91. Nguyễn Đình Nguyên 1945 – 1968 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  92. Nguyễn Đình Nguyên Hy sinh 1969 · Hà Tây, Hà Tây
  93. Nguyễn Đình Nhu 1959 – 1978 · Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An
  94. Nguyễn Đình Ninh 1959 – 1978 · Đội 2-Nghi hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  95. Nguyễn Đình Ninh 1959 – 1978 · Đội 2 - Nghi hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  96. Nguyễn Đình Phu 1947 – 1973 · Hồng Du - Nam Giang - Hải Dương
  97. Nguyễn Đình Phu 1947 – 1974 · Hải Hưng, Hải Hưng
  98. Nguyễn Đình Phượng 1959 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  99. Nguyễn Đình Phấn 1959 – 1978 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương
  100. Nguyễn Đình Phọt 1942 – 1972