Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Toán 1958 – 1978 · Số nhà 19, Hà Nội, Hà Nội
- Phạm Văn Tráng 1959 – 1978 · Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam
- Phạm Văn Trình 1958 – 1978 · Minh phú - Kim Anh - Vĩnh Phúc
- Phạm Văn Tu 1960 – 1978 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Văn Tài 1958 – 1978 · Thôn trung - Cẩm đông - Cẩm Giàng - Hải Dương
- Phạm Văn Tình 1958 – 1978 · Phát xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Văn Tình 1959 – 1978 · Liên minh - Vụ Bản - Nam Định
- Phạm Văn Tín Hy sinh 1978 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Tính 1953 – 1978 · Tam Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Tùng 1956 – 1977 · Mà phan - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
- Phạm Văn Tú 1959 – 1978 · Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình
- Phạm Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Tước 1954 – 1978 · Hải Long - Hải Hậu - Nam Định
- Phạm Văn Tường 1957 – 1978
- Phạm Văn Tấn 1955 – 1978 · Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định
- Phạm Văn Tứ 1955 – 1978 · 242 ước hai - Hòa An - Cao Bằng
- Phạm Văn Từ 1958 – 1978 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Văn Tực 1960 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Vang 1959 – 1978 · Nam Hạn - Duy Tiên - Hà Nam
- Phạm Văn Vang 1958 – 1978 · Nam Thái - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Văn Vinh 1956 – 1978 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Phạm Văn Viên 1960 – 1978 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Văn Việt 1958 – 1978 · An Khánh - Đại Từ - Bắc Kạn
- Phạm Văn Việt 1958 – 1979 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Văn Việt 1958 – 1979 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Văn Việt 1958 – 1978 · An Khánh - Đại Từ - Bắc Kạn
- Phạm Văn Vy Hy sinh 1978
- Phạm Văn Vĩ 1957 – 1978
- Phạm Văn Vững 1959 – 1978 · Nam Hà - TX Kiến An - Hải Phòng
- Phạm Văn Yên 1959 – 1978 · Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Phạm Văn Đoàn 1958 – 1978 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương
- Phạm Văn Đáo 1958 – 1978 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Định
- Phạm Văn Đính 1957 – 1978 · Nga Trung - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Đô 1960 – 1979 · Nga Trung - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Đại 1959 – 1978 · Vi nhau - Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
- Phạm Văn Đản 1950 – 1977 · Liên an - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Văn Đắc 1959 – 1978 · Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Văn Đức 1960 – 1978 · Châu Hoá, Quảng Trạch, Quảng Trạch
- Phạm Văn Đức 1950 – 1978 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Xuân Cương 1957 – 1978 · Kim khánh - Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Xuân Giao 1956 – 1978 · Ha Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Xuân Khương 1959 – 1979 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình
- Phạm Xuân Kế 1964 – 1984 · Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Xuân Minh 1963 – 1984 · Khu Phố Tân Lập - TX Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Ninh 1957 – 1977 · Xóm 5 cổ viên - Hương Công - Bình Lục - Nam Định
- Phạm Xuân Quang 1955 – 1978 · Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Xuân Thành 1958 – 1979 · Thạch Sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
- Phạm Xuân Thái 1960 – 1978 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Xuân Túc 1957 – 1978 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Phạm Xuân Định 1958 – 1977 · Vân thị - Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình
- Phạm văn Chuẩn 1959 – 1979 · An thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Phạm văn Húc 1957 – 1978 · Đò quan - Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm văn Hưng 1964 – 1984 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Phạm văn Vinh 1957 – 1978 · Hán bắc - Gia tiến - Hoàng Long - Ninh Bình
- Phạm Đình Chuẩn 1952 – 1969 · H.Nhân, Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Đình Chí 1951 – 1978 · Thị Trấn - Cẩm Giàng - Hải Dương
- Phạm Đình Huyên 1964 – 1984 · Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phạm Đình Huyền 1960 – 1978 · Thị Trấn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phạm Đình Khiêm 1964 – 1984 · Diên Hồng, Hải Dương, Hải Dương
- Phạm Đình Quang 1958 – 1978 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang
- Phạm Đình Quốc 1959 – 1978 · Nam vân - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Đình Sắc 1959 – 1978 · Xuân Hoa - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Đình Tiến 1955 – 1978 · Yên Khê - Thanh Ba - Phú Thọ
- Phạm Đình Tuỳ 1959 – 1978 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Đình Tân Hy sinh 1971 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Phạm Đình Đăng 1957 – 1978 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Đăng Lâm 1955 – 1978 · Vĩnh Miện - An Hải - Hải Phòng
- Phạm Đăng Sơn 1958 – 1978 · Trần nguyên mãn - Minh Tiến - TX Thái Bình - Thái Bình
- Phạm Đạo Lý 1957 – 1978 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Phạm Đức Chung 1958 – 1978 · Yên Phụng - Yên Phong - Bắc Ninh
- Phạm Đức Kiểm 1953 – 1978 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Định
- Phạm Đức Linh 1950 – 1978 · Phùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Đức Minh 1960 – 1978 · Cửa Ngòi - Quang Vinh - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Phạm Đức Thuận 1956 – 1978 · Nam điền - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Đức Thuận 1953 – 1977 · Thành Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phạm Đức Thông 1964 – 1989 · Phường 4 - Bình Thạnh - Hồ Chí Minh
- Phạm Đức Thắng 1956 – 1978 · Ao rẽ - Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Phạm Đức Tiền 1960 – 1978 · Vũ Đồng - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Đức Vụ 1955 – 1978 · Nam Hùng - Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Đức Đồng 1956 – 1978 · Đội 7 - Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Quang Tiến Duy 1958 – 1978 · Lương Lộc - Quế Phong - Nghệ An
- Quang Văn An 1958 – 1979 · Tam đình - Tương Dương - Nghệ An
- Quyền Văn Mạch 1956 – 1978 · Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam
- Quách Anh Tạo 1956 – 1978 · Việt Long - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc
- Quách Cao Hoành 1958 – 1978 · Xóm liễu - Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Quách Công Lạnh 1957 – 1978 · Thạch Cảm - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Quách Gia Banh 1958 – 1978 · Chàng tràng - Phú lương - Lạc Sơn - Hà Tây
- Quách Mạnh Hùng 1954 – 1978 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Quách Văn Chức 1944 – 1967 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Quách Văn Lương 1959 – 1978 · Tân lập - Đan Phượng - Hà Tây
- Quách Văn Quý 1959 – 1978 · Nam Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
- Quách Văn Tri 1958 – 1978 · Kỳ Phú - Hoàng Long - Ninh Bình
- Quách Văn Vượt 1957 – 1979 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Quách Văn Đức 1963 – 1987 · Thanh Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Quách Đình Thu 1939 – 1970 · Thái Bình, Thái Bình
- Quách Đại Hải 1956 – 1978 · Đồng Phong - Hoàng Long - Ninh Bình
- Quân Văn Thắng 1958 – 1978 · Tân mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- San Ngọc Sinh 1955 – 1978 · Xóm nội - Đồng Quý - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Sạ Văn Sẳng 1954 – 1978 · Xóm nụ - Tú Lý - Đà Bắc - Hà Tây
- Thang Văn Hoà 1955 – 1978 · Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh