Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đình Quý 1956 – 1979 · Thanh Trì - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Sơn 1957 – 1978 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Sỹ 1960 – 1978 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Thanh 1955 – 1978 · Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Thanh 1960 – 1978 · Đông Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Thanh 1960 – 1978
- Nguyễn Đình Thi 1956 – 1978 · Phục lễ - Hùng An - Kim Động - Hưng Yên
- Nguyễn Đình Thi 1954 – 1978 · Phú cát - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Đình Thoãng 1950 – 1968 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Đình Thoảng 1950 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Đình Thung 1958 – 1979 · Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây
- Nguyễn Đình Thuẫn 1958 – 1978 · Tư Mại - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Đình Thành 1960 – 1985 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hoá
- Nguyễn Đình Thành 1960 – 1985 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Thám Hy sinh 1969 · Hải Long - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Thám Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Đình Thúy 1950 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Đình Thượng 1958 – 1978 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Đình Thắng 1959 – 1978 · Đội 7 - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Thị Sinh 1955 · Hoà An - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Nguyễn Đình Thị 1955 – 1978 · Hoà An - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Nguyễn Đình Tinh 1958 – 1979 · Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Đình Trang 1957 – 1978 · Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Trọng 1959 – 1978 · Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình
- Nguyễn Đình Tuyên 1959 – 1978 · An Tháng - An Thịnh - Hải Phòng
- Nguyễn Đình Tuấn 1958 – 1978 · Vân Côn - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Đình Tư 1958 – 1978 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tương 1956 – 1979 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Vinh 1958 – 1978 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Việt 1957 – 1978 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Vy 1958 – 1978 · Dương Liễn - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Đình Vĩnh 1957 – 1978 · Cần Phú - Cần dành - Hưng Yên
- Nguyễn Đình Xuân 1940 – 1970 · Nam Hải - An Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Đình Đan 1958 – 1978 · Tổ 10 - Tân quang 1 - Tân thành Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Nguyễn Đình Đông 1959 – 1978 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Đình Đường 1958 – 1978 · Đội 2 - Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Đền 1958 – 1978 · Kinh dương - Hiệp cát - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Đình Đệ 1958 – 1979 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Đình ủy 1961 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đình ủy 1961 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đăng Bổn 1947 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Đăng Cường 1956 – 1978 · Cao bình - Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Đăng Hoa 1956 – 1978 · Quỳnh thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đăng Huyền 1958 – 1978 · Khởi Nghĩa - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Đăng Huyền 1958 – 1978 · Khởi Nghĩa - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Đăng Hải 1960 – 1978 · Ninh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Hồng 1956 – 1978 · Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Đăng Lệ 1954 – 1978 · Điền Xá - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Đăng Lệ 1954 – 1978 · Điền Xá - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Đăng Tâm 1956 – 1978 · Bình kham-Phú Nhan - Phù Ninh - Phú Thọ
- Nguyễn Đăng Tập 1950 – 1973 · Thái Bình
- Nguyễn Đăng Tập 1950 – 1973 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Đăng Đê 1956 – 1978 · Trường vĩnh - Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đăng Đạo 1960 – 1984 · Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Định 1957 – 1978 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Đăng Định 1957 – 1978
- Nguyễn Đại Hải 1952 – 1978 · Đồng Lâm - An Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Đắc Dần 1959 – 1978 · Tân Hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Đắc Khanh 1955 – 1978 · Yên bình - Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Đắc Khanh 1955 – 1978 · Yên bình - Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Đắc Trạc 1957 – 1978 · Phú Hoà - Gia Lương - Bắc Ninh
- Nguyễn Đặng Tý 1952 – 1979 · Hồng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Đồng Xinh Hy sinh 1978 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đức Bình 1955 – 1978 · Đông thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Đức Bảy 1955 – 1978 · Gia Tiến - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Đức Chung 1958 – 1978 · Văn Mỹ - Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Đức Cường 1960 – 1978 · Đồng lạc - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Đức Duyệt 1955 – 1979 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
- Nguyễn Đức Dũng 1960 – 1978 · Hoàng Kỳ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Dục 1955 – 1978 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam
- Nguyễn Đức Giang 1956 – 1979 · Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Đức Hoà 1955 – 1978 · Lợm lè - Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Dương
- Nguyễn Đức Hà 1963 – 1984 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đức Hùng 1955 – 1978 · Hương Long, Hương Trà, Hương Trà
- Nguyễn Đức Hải 1960 – 1979 · Kim Quy - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Đức Hậu 1951 – 1970 · Tây Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Nguyễn Đức Hồng 1957 – 1979 · Trung Sơn Trầm - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Đức Hồng 1964 – 1986 · Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Đức Hồng 1957 – 1979 · Trung Sơn Trầm - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Đức Hồng 1964 – 1986 · Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Đức Hợp 1961 – 1978 · Con Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình
- Nguyễn Đức Khanh Hy sinh 1968 · Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Đức Minh 1958 – 1978 · Số 2 - Ngõ Trần Quốc Toản - Hà Nội
- Nguyễn Đức Nam Hy sinh 1975
- Nguyễn Đức Nghĩa 1958 – 1978 · Công xuyên-Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Đức Nhân Hy sinh 1989 · An Bào - Tam Nông - Đồng Tháp
- Nguyễn Đức Nhân 1954 – 1978 · An phúc - Kinh Môn - Hải Dương
- Nguyễn Đức Nhân Hy sinh 1989 · An Bào - Tam Nông - Đồng Tháp
- Nguyễn Đức Phi 1958 – 1978 · Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Đức Phi 1958 – 1978 · Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Đức Phương 1958 – 1978 · Sơn lâm - Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Đức Quang 1959 – 1978 · Phú Lộc, Trần Yên, Trần Yên
- Nguyễn Đức Thanh 1949 – 1977 · Yên Đồng - ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Đức Thanh 1958 – 1978 · Hợp tiến-Đức thọ - Đại Từ - Bắc Cạn
- Nguyễn Đức Thiên 1959 – 1978 · Vân Tạc - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Đức Thành 1956 – 1977 · Tiền Giang TX - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Đức Thái 1956 – 1978 · Số Nhà 71 - Hà Nội
- Nguyễn Đức Thái 1956 – 1978 · Số Nhà 71, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Đức Thắng 1955 – 1978 · Số 112 khu đáp cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Nguyễn Đức Thắng 1956 – 1977 · Câu Mộng - Phù Ninh - Phú Thọ