Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Thiều Hồng Sơn 1958 – 1978 · Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An
  2. Thiều Đình Hạnh 1959 – 1978 · Vân quy - Thiều Vần - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  3. Thái Bá Linh 1958 – 1978 · N.Trường QD Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  4. Thái Bá Phi 1957 – 1978 · Thái Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  5. Thái Doãn Vân 1965 – 1986 · Nghệ An, Nghệ An
  6. Thái Kính Toại 1960 – 1978 · Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  7. Thái Ngô Lập 1961 – 1984 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  8. Thái Thanh Thận 1958 – 1979 · Hoà Hiệp - Hàm Tân - Bình Thuận
  9. Thái Văn Phong 1959 – 1977 · Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam
  10. Thái Văn Tùng 1958 – 1978 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  11. Thái Đoãn Ngọc 1957 – 1978 · Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An
  12. Thái Đình Hải 1962 – 1984 · Hà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  13. Thân Quang Hiện 1955 – 1979 · Trung Mỹ Tây - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
  14. Thân Văn Biền 1956 – 1978 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
  15. Thân Văn Cần 1956 – 1978 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
  16. Thân Văn Hùng 1957 – 1978 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
  17. Thân Văn Long 1958 – 1978 · Ngư thiết - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang
  18. Thân Văn Quán 1956 – 1977 · Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  19. Thân Văn Sổ 1957 – 1978 · Thiết Nhan - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang
  20. Thân Văn Đàm 1956 – 1978 · Xóm Xoài - Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  21. Thân Văn Đức 1958 – 1978 · Thanh mai - Đa Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  22. Thạch Ngọc Sanh 1957 – 1978 · Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội
  23. Tiêu Văn Vành 1958 – 1987 · Tuyên Quang, Tuyên Quang
  24. Triệu Huy Liệu 1959 – 1978 · Hiện Khanh - Vụ Bản - Nam Định
  25. Triệu Hồng Cầm 1956 – 1977 · Vi long - Tam đa - Sơn Dương - Tuyên Quang
  26. Triệu Khắc Thì 1954 – 1978 · Gia Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ
  27. Triệu Nguyễn Hạnh 1955 – 1978 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây
  28. Triệu Ngọc Bàn 1952 – 1978 · Bảo ái, Yên Bình, Yên Bình
  29. Triệu Ngọc Đường 1957 – 1979 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  30. Triệu Viết Phúc 1950 – 1979 · Hương Sơn - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  31. Triệu Văn Bền 1958 – 1978 · Nam Hoà - Nam Ninh - Nam Định
  32. Triệu Văn Chu 1960 – 1978 · Hoà An - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  33. Triệu Văn Căn 1957 – 1978 · Đồng ái - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng
  34. Triệu Văn Hiển 1956 – 1978 · Van bàn - Trường sơn - Lục Nam - Bắc Giang
  35. Triệu Văn Lãng 1958 – 1977 · Trung Hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  36. Triệu Văn Mạng 1958 – 1979 · Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
  37. Triệu Văn Nghẹo 1956 – 1978 · Quang Minh, Trấn Yên, Trấn Yên
  38. Triệu Văn Thìn 1954 – 1978 · Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  39. Triệu Văn Thế 1956 – 1979 · Phân Mỗ - Phú Lương - Bắc Kạn
  40. Triệu Đình Hải 1960 – 1978 · Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội
  41. Triệu Đức Yên 1959 – 1982 · Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  42. Trì Chí Dũng 1966 – 1988 · Long Khánh - Hồng Ngự - Đồng Tháp
  43. Trình Đình Lợi 1958 – 1978 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây
  44. Trình Đắc Biên 1957 – 1979 · Vân Hà - Việt Yên - Bắc Giang
  45. Trương Công Tiến 1957 – 1978 · Nguyễn úy Kim - Thanh Hà - Hà Nam
  46. Trương Huy Quy 1956 – 1978 · Tân Thành - TX Sầm Sơn - Thanh Hóa
  47. Trương Huy Quế 1952 – 1978 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
  48. Trương Hồng Sơn 1959 – 1978 · Túc Duyên - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  49. Trương Hữu Khoát 1954 – 1978 · Thái hoà - Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa
  50. Trương Khắc Vụ 1956 – 1978 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  51. Trương Ngọc Dân 1952 – 1978 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  52. Trương Như Tần 1954 – 1978 · Nghi xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  53. Trương Sỹ Thanh 1958 – 1978 · Diễn kỷ - Diễn Châu - Nghệ An
  54. Trương Thanh Thự 1944 – 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
  55. Trương Thanh Tùng 1957 – 1978 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  56. Trương Việt Hùng 1956 – 1978 · Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  57. Trương Văn Duyệt 1958 – 1978 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định
  58. Trương Văn Học 1956 – 1978 · Hồng Minh - Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng
  59. Trương Văn Hợp 1959 – 1978 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
  60. Trương Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trương Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trương Văn Liệu 1959 – 1978 · Sú nuôn - Nghi lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  63. Trương Văn Lành 1959 – 1978 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
  64. Trương Văn Lục 1958 – 1978 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  65. Trương Văn Nghĩa 1956 – 1978 · Bệnh Viện lào cai, TX Lao Cai, TX Lao Cai
  66. Trương Văn Ngọc 1957 – 1978 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  67. Trương Văn Phê 1957 – 1978 · Thanh Lâm - Lục Nam - Bắc Giang
  68. Trương Văn Quý 1957 – 1978 · Thạch mỹ - ba Vì - Hà Tây
  69. Trương Văn Sin 1955 – 1978 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  70. Trương Văn Sơn 1958 – 1978 · Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An
  71. Trương Văn Thi 1959 – 1978 · Thành Minh - Thanh Minh - Thanh Hóa
  72. Trương Văn Thiết 1955 – 1978 · Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  73. Trương Văn Thọ 1957 – 1978 · Đội 8 - N.Trường 19/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  74. Trương Văn Toan 1957 – 1978 · Số 49 Ngõ 1 Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội
  75. Trương Văn Tuyển 1958 – 1978 · Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An
  76. Trương Văn Tịch 1958 – 1979 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  77. Trương Văn Việt 1956 – 1978 · Đại thắng - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  78. Trương Văn Vĩnh 1957 – 1978 · Xây dựng - Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ
  79. Trương Xuân Anh 1959 – 1978 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  80. Trương Xuân Hợp Hy sinh 1978
  81. Trương Đình Nga 1959 – 1978 · Đình tường - Thạch định - Thạch Thành - Thanh Hóa
  82. Trương Đăng Thưởng 1960 – 1978 · Tân Lập - Mỹ Hào - Hưng Yên
  83. Trương Đức Hồng 1959 – 1977 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
  84. Trương Đức Đang 1959 – 1978 · Bản cái - Phong Dụ - ý Yên - Ninh Bình
  85. Trường Manh Lưu 1958 – 1979 · Chí Linh - Chí Linh - Hải Dương
  86. Trần Bá Cảnh 1957 – 1978 · Đội 6 - Nghi đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
  87. Trần Bá Quang 1959 – 1978 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
  88. Trần Bá Thành 1959 – 1978 · Phu ong - Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
  89. Trần Công Hiến 1956 – 1978 · Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ
  90. Trần Công Mác 1955 – 1978 · Hoài thượng - Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  91. Trần Công Phương 1957 – 1978 · Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An
  92. Trần Công Sự 1960 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  93. Trần Công Thực 1949 – 1970 · Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
  94. Trần Công Trình 1958 – 1978 · đội 5 N.Trường QD - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  95. Trần Công Xuyên 1955 – 1978 · Phủ chính - Tuân Chính - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  96. Trần Danh Quang 1958 – 1979 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  97. Trần Danh Sạo 1958 – 1977 · Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh
  98. Trần Danh Thâm Hy sinh 1978 · Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  99. Trần Danh Việt 1960 – 1978 · Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh
  100. Trần Doãn Bình 1958 – 1978 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An