Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 36/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Doãn Khiêm 1957 – 1978 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
  2. Trần Doãn Nho 1950 – 1978 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa
  3. Trần Duy Thắng 1958 – 1978 · Quảng tân - Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
  4. Trần Duy ưng 1959 – 1978 · Hoà mạc - Hưng Công - Bình Lục - Nam Định
  5. Trần Hoài Linh 1958 – 1978 · 47 hoàng cát - Khu Hoàn Kiếm - Hà Nội
  6. Trần Huy Thuận 1957 – 1978 · Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định
  7. Trần Huy Toán 1956 – 1978 · Xuâm Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  8. Trần Hùng Vương 1956 – 1978 · đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ
  9. Trần Hồng Chiến 1959 – 1978 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Kạn
  10. Trần Hồng Minh 1957 – 1978 · Phú Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh
  11. Trần Hữu Chất 1963 – 1985 · Kim Bôi, Hà Tây, Hà Tây
  12. Trần Hữu Hoà 1955 – 1977 · Vân đồn - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  13. Trần Hữu Hoà 1954 – 1978 · Liên Báo - ứng Hoà - Hà Tây
  14. Trần Hữu Hồ 1959 – 1978 · Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  15. Trần Hữu Lơ 1958 – 1978 · Thôn Đoài - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
  16. Trần Hữu Phú 1954 – 1978 · Hiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  17. Trần Hữu Sánh 1958 – 1978 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  18. Trần Hữu Thung 1960 – 1978 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  19. Trần Hữu Tâm 1952 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
  20. Trần Hữu Tấn 1959 – 1978 · An Hội - Bình Lục - Nam Định
  21. Trần Khắc Dương 1958 – 1978 · Xóm đồng - Bình Lục - Nam Định
  22. Trần Khắc Đại 1958 – 1978 · Số 75 Phố Trung Quốc, Hải Phòng, Hải Phòng
  23. Trần Kim Phước 1958 – 1978 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  24. Trần Kim Tiến 1956 – 1978 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
  25. Trần Kim Điền 1952 – 1977 · Xuân ứng - Hương Lung - Cẩm Khê - Phú Thọ
  26. Trần Kim Đức 1954 – 1978 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
  27. Trần Liên Hương 1955 – 1978 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Phú Thọ
  28. Trần Liên Kết 1952 – 1978 · Mỹ Hà - Nam Định - Nam Định
  29. Trần Lê Chúc 1956 – 1978 · Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
  30. Trần Lê Phượng 1960 – 1979 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
  31. Trần Lễ 1956 – 1978 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây
  32. Trần Lệnh Hội 1959 – 1978 · Văn ấp - Bồ đề - Bình Lục - Nam Định
  33. Trần Lực 1958 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  34. Trần Minh Bảng 1957 – 1978 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương
  35. Trần Minh Em 1963 – 1987 · Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang
  36. Trần Minh Hải 1959 – 1978 · Nhà số 402/39 - Đường X.Viết Vinh - Nghệ An
  37. Trần Minh Quảng 1959 – 1978 · Đội 3 - Thành Vân - Thạch Thành - Thanh Hóa
  38. Trần Minh Đức 1959 – 1978 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Kạn
  39. Trần Mạnh Hùng 1958 – 1978 · Hưng Lộc Vinh, Nghệ An, Nghệ An
  40. Trần Mạnh Hùng 1957 – 1978 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  41. Trần Mạnh Thưởng 1960 – 1978 · Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam
  42. Trần Nam Phương 1959 – 1978 · Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa
  43. Trần Nam Trung 1960 – 1984 · Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An
  44. Trần Ngọc Bàng 1958 – 1978 · 132 - Am Dương - Ba Đình - Hà Nội
  45. Trần Ngọc Bé 1962 – 1984 · Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  46. Trần Ngọc Hùng 1959 – 1978 · Vân cội - Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định
  47. Trần Ngọc Luân 1958 – 1979 · Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
  48. Trần Ngọc Luân 1958 – 1979 · Thanh Thịnh, Nghệ An, Nghệ An
  49. Trần Ngọc Lâm 1956 – 1979 · Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình
  50. Trần Ngọc Mai 1958 – 1978 · Văn cát - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
  51. Trần Ngọc Mỹ 1959 – 1978 · Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  52. Trần Ngọc Sơn 1950 – 1972 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
  53. Trần Ngọc Sơn 1950 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  54. Trần Ngọc Sơn 1956 – 1978 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  55. Trần Ngọc Thanh 1962 – 1984 · Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  56. Trần Ngọc Thuấn 1959 – 1978 · Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định
  57. Trần Ngọc Thơ 1942 – 1978 · Minh Khai - Thanh An - Cao Bằng
  58. Trần Ngọc Thạch 1960 – 1978 · ô/3 Trần Nhân Tôn - 10 - Hồ Chí Minh
  59. Trần Ngọc Thạch 1952 – 1978 · Động châu - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  60. Trần Ngọc Tuất 1946 – 1968 · Thái Bình, Thái Bình
  61. Trần Ngọc Viên 1954 – 1978 · Sơn Hải - Quỳnh Bắc - Hà Tĩnh
  62. Trần Ngọc Vấn 1952 – 1977 · Hoà Bình - Bình Lục - Nam Định
  63. Trần Như Phụng 1960 – 1982 · Phú Mậu, Hương Phú, Hương Phú
  64. Trần Như Tháng Hy sinh 1978
  65. Trần Phong Chinh 1957 – 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  66. Trần Phú 1958 – 1978 · Tân hùng - Huỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  67. Trần Quang Hiền 1955 – 1978 · Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  68. Trần Quang Hiền 1959 – 1978 · Số nhà 26B, Hà Nội, Hà Nội
  69. Trần Quang Hiền 1958 – 1978 · Nam Chiến - Nam Ninh - Nam Định
  70. Trần Quang Hà 1956 – 1978 · Đội 20 - Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  71. Trần Quang Hồng 1956 – 1983 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  72. Trần Quang Hổ 1951 – 1978 · Mỹ Thuận - Mỹ Lạc - Nam Định
  73. Trần Quang Kiệm 1957 – 1977 · Đào Xã - Thanh Thủy - Phú Thọ
  74. Trần Quang Kiệm 1959 – 1979 · Tran Trủ - Lục Ngạn - Bắc Giang
  75. Trần Quang Núi 1959 – 1978 · Tương Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  76. Trần Quang Phước 1958 – 1978 · Xuân Lãm - Nam Đàn - Nghệ An
  77. Trần Quang Thịnh 1957 – 1978 · Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam
  78. Trần Quang Toàn 1955 – 1978 · Phương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ
  79. Trần Quang Trung 1958 – 1978 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  80. Trần Quý Dương 1956 – 1978 · Vân Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang
  81. Trần Quốc Dũng Hy sinh 1978
  82. Trần Quốc Hoàn 1958 – 1978 · Bồng Khô - Con Cuông - Nghệ An
  83. Trần Quốc Mạc 1954 – 1978 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
  84. Trần Quốc Thành 1956 – 1978 · Khuổi trát - Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng
  85. Trần Quốc Tảm Hy sinh 1970 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Định
  86. Trần Quốc Tản Hy sinh 1970 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  87. Trần Sang Trọng 1957 – 1978 · Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định
  88. Trần Sỹ Dũng 1958 – 1978 · Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  89. Trần Sỹ Thành 1958 – 1978 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  90. Trần Thanh Bình 1957 – 1978 · Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  91. Trần Thanh Bình 1954 – 1978 · Xóm lúng - Kim long - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  92. Trần Thanh Phúc Hy sinh 1985
  93. Trần Thanh Sức 1960 – 1978 · Bái phượng - Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình
  94. Trần Thanh Triển 1957 – 1978 · Hà Hải - Trung Sơn - Thanh Hóa
  95. Trần Thanh Xuân 1958 – 1978 · Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
  96. Trần Thiết Quyên 1951 – 1978 · Đông hải - TX Thái Bình - Thái Bình
  97. Trần Thế Cử 1956 – 1978 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ
  98. Trần Thế Hiền 1960 – 1978 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương
  99. Trần Thế Hùng 1959 – 1978 · Đội 12 - Nghi thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  100. Trần Thế Phong 1958 – 1978 · An Lộc - Nam Định - Nam Định