Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 36/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đức Thắng 1957 – 1979 · Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Nguyễn Đức Thắng 1957 – 1979
- Nguyễn Đức Thống 1955 – 1978 · Tiêu khoán - An Nội - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Đức Thời 1956 – 1978 · Mộ đạo - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Đức Tiến 1960 – 1979 · Hiến Thành - Kim Môn - Hải Dương
- Nguyễn Đức Trang 1959 – 1978 · trang-Thanh Thiên Xuân - Thanh Hà - Hải Dương
- Nguyễn Đức Trang 1959 – 1978 · Thiên trang - Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Dương
- Nguyễn Đức Tâm 1959 – 1978 · Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Tâm 1959 – 1978
- Nguyễn Đức Tịnh 1958 – 1978 · Hương Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đức Vân 1956 – 1978 · Khánh thành - Kim Sơn - Ninh Bình
- Nguyễn Đức Vượng Hy sinh 1978 · Ngõ 143 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Đức Vỉnh 1942 – 1968 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Nguyễn Đức Xuân 1954 – 1978 · Hạ Văn - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn
- Nguyễn Đức Xuân 1954 – 1978 · Hạ Văn, Văn Bàn, Văn Bàn
- Nguyễn Đức Đồng 1955 – 1978 · Xóm Đông - Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình
- NguyễnVăn Thành 1956 – 1978 · Đồn Xá - Bình Lục - Nam Định
- Ngân Kim Mậu 1958 – 1978 · Châu Thành - Quỳnh Hợp - Nghệ An
- Ngô Bá Hướng 1960 – 1979 · Trực đạo - Nam Ninh - Nam Định
- Ngô Chí Hội 1957 – 1977 · Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Ngô Gia Hồng 1958 – 1978 · Minh Quang - Ba Vì - Hà Tây
- Ngô Hoàng Kỳ Hy sinh 1978 · Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Ngô Hoàng Kỳ Hy sinh 1978 · Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Ngô Huy Tiên 1954 – 1978 · Tứ yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Ngô Hữu Cảnh 1958 – 1978 · Tổ 4 - Ngô quyền - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Ngô Khắc Thanh 1963 – 1982 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
- Ngô Minh Hùng 1959 – 1978 · Tổ 24 - Hương sơn - Thái Nguyên
- Ngô Minh Quân Hy sinh 1972
- Ngô Minh Quế 1953 – 1978 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Ngô Minh Tiến 1956 – 1978 · Tam Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Ngô Ngơi 1945 – 1978 · Tam kỳ - Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Ngô Ngơi 1945 – 1978 · Tam kỳ - Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Ngô Như Hồng 1959 – 1979 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
- Ngô Phú Thuỷ 1954 – 1978 · Dũng Liệt - Yên Phong - Bắc Ninh
- Ngô Quang Phát 1958 – 1979 · Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Ngô Quang Phát 1958 – 1979 · Mai Đình - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Ngô Quang Trung 1958 – 1978 · Bắc sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Ngô Quang Trung 1958 – 1978 · Bắc sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Ngô Quang Tráng 1947 – 1977 · Tiên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Ngô Quang Tráng 1947 – 1977 · Tiên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Ngô Quang Đạo 1958 – 1977 · Đại thành - Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Ngô Sỹ Hưởng 1957 – 1978 · Chan Lễ - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Ngô Thanh Bình 1955 – 1978 · Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
- Ngô Thanh Tùng 1956 – 1978 · Định Long - Thiệu Yên - Thanh Hoá
- Ngô Thanh Tùng 1956 – 1978 · Định Long - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Ngô Thế An 1945 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Ngô Thế Nam 1963 – 1984 · Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
- Ngô Thế Tỉnh 1959 – 1977 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định
- Ngô Trọng Hiện Hy sinh 1969 · Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng
- Ngô Viết Dũng 1958 – 1978 · Đội 17 Thanh Bình - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Ngô Võ Hà 1958 – 1979 · Hưng dũng - Vinh - Nghệ An
- Ngô Vă Tiến 1957 – 1978
- Ngô Văn A 1955 – 1978 · Minh Trí - Kim Anh - Vĩnh Phúc
- Ngô Văn Bình 1959 – 1978 · Phú hoàn - Tiên hiệp - Duy Tiên - Hà Nam
- Ngô Văn Bình 1955 – 1978 · Đồng Hữu - Yên Thế - Bắc Giang
- Ngô Văn Bồn 1958 – 1978 · Định lê - Nam Vân - Nam Ninh - Nam Định
- Ngô Văn Chiến 1958 – 1977 · Phượng Mao - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Ngô Văn Chiểu 1950 – 1978 · Yên thịnh - ứng hoà - Hà Tây
- Ngô Văn Chú 1959 – 1978 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Kạn
- Ngô Văn Chương 1958 – 1978 · Tiền Hải - Duy Tiên - Hà Nam
- Ngô Văn Còm 1956 – 1978 · Bình dương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Ngô Văn Cạc 1960 – 1979 · Long Hưng, Hưng Yên, Hưng Yên
- Ngô Văn Cạc 1960 – 1979
- Ngô Văn Dỏng 1957 – 1978 · Kim Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Ngô Văn Hiện Hy sinh 1978
- Ngô Văn Huệ 1956 – 1978 · Hiệp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Ngô Văn Huệ 1956 – 1978 · Hiệp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Ngô Văn Huỳnh 1957 – 1978 · Dũng Liệt - Yên Phong - Bắc Ninh
- Ngô Văn Hào 1960 – 1978 · Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Ngô Văn Hào 1960 – 1978
- Ngô Văn Hạnh 1960 – 1979 · Hưng Nam - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Ngô Văn Hạnh 1958 – 1978 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
- Ngô Văn Hạnh 1958 – 1978
- Ngô Văn Hải 1958 – 1979 · Đại an - Vụ Bản - Nam Định
- Ngô Văn Khôi 1950 – 1969 · Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Ngô Văn Khôi 1950 – 1969 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Ngô Văn Lệch 1954 – 1977 · Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Ngô Văn Muộn 1959 – 1978 · Phạm Mạch - Kinh Môn - Hải Dương
- Ngô Văn Mến 1958 – 1979 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương
- Ngô Văn Nhì 1959 – 1978 · Phục linh - Đại Từ - Bắc Kạn
- Ngô Văn Núi 1959 – 1978 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Dương
- Ngô Văn Núi 1959 – 1978 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Dương
- Ngô Văn Năm 1949 – 1969 · Cao Bằng
- Ngô Văn Năm 1949 – 1969 · Cao Bằng, Cao Bằng
- Ngô Văn Sáu Hy sinh 1988 · Phú Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang
- Ngô Văn Sân 1959 – 1979 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
- Ngô Văn Sửu Hy sinh 1978 · Thạch trục-Lâm Giang - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn
- Ngô Văn Sửu Hy sinh 1978 · Thạch trục - Lâm Giang - Văn Yên
- Ngô Văn Sự 1956 – 1978 · Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh
- Ngô Văn Sự 1956 – 1978 · Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh
- Ngô Văn Than 1952 – 1975 · Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây
- Ngô Văn Thanh 1955 – 1978 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định
- Ngô Văn Thin 1957 – 1978 · Phong Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Ngô Văn Thu 1960 – 1978 · Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Văn Thu 1960 – 1978
- Ngô Văn Tiến 1957 – 1978 · Tuân Xá - Đông anh - Hà Nội
- Ngô Văn Tài 1959 – 1979 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định
- Ngô Văn Tân 1957 – 1978 · Nhất-Quang Thôn Trung - Vụ Bản - Nam Định
- Ngô Văn Tân 1957 – 1978 · Thôn Nhất - Quang Trung - Vụ Bản - Nam Định
- Ngô Văn Tụng 1954 – 1978 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định