Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 37/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Tụng 1954 – 1978 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định
  2. Ngô Văn Đoàn 1957 – 1978 · Đạo ngoạn - Quang Châu - Việt Yên - Bắc Giang
  3. Ngô Văn Đô 1959 – 1978 · đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
  4. Ngô Văn Đăng 1952 – 1978 · Yên lộc - ý Yên - Nam Định
  5. Ngô Văn Định 1958 – 1978 · Phồn Xương - Yên Thế - Bắc Giang
  6. Ngô Văn ơn 1957 – 1978 · Số 30 tổ 13 Q.Trung - TX Thái Bình - Thái Bình
  7. Ngô Xuân Hường 1955 – 1978 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An
  8. Ngô Xuân Ly 1962 – 1983 · Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa
  9. Ngô Xuân Phát 1958 – 1978 · Phú Lâm - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  10. Ngô Xuân Phát 1958 – 1978 · Phú Lâm - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  11. Ngô Xuân Phúc 1960 – 1978 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  12. Ngô Xuân Thu 1958 – 1978 · Tam Hợp - Bắc Giang
  13. Ngô Xuân Thu 1958 – 1978 · Tam Hợp - Yên Thế - Bắc Giang
  14. Ngô Xuân Thuận 1959 – 1978 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
  15. Ngô Xuân Tài 1958 – 1978 · Xóm nam-Hải đồng - Hải Hậu - Nam Định
  16. Ngô Xuân Tài 1958 – 1978 · Xóm nam - Hải đồng - Hải Hậu - Nam Định
  17. Ngô Xuân Đô Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  18. Ngô Đình Bảy 1957 – 1979 · Trường Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  19. Ngô Đình Công 1959 – 1978 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định
  20. Ngô Đình Cường Hy sinh 1978
  21. Ngô Đình Liêm 1950 – 1971 · Quảng Bình - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  22. Ngô Đình Liêm 1950 – 1971 · Quảng Bình, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  23. Ngô Đình Trung 1957 – 1978 · Tân Long – Thọ Sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ
  24. Ngô Đình Trung 1957 – 1978 · Tân Long - Thọ Sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ
  25. Ngô Đình Tuyên 1951 – 1977 · Đồng cao - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  26. Ngô Đăng Ba 1959 – 1978 · Tam Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  27. Ngô Đức Dũng 1944 – 1970 · Đà Nẵng, Đà Nẵng
  28. Ngô Đức Hiệp 1957 – 1977 · Phúc hoà - Danh Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  29. Ngô Đức Hùng 1954 – 1978 · Trịnh Xa - Bình Lục - Nam Định
  30. Ngô Đức Hùng 1954 – 1978 · Trịnh Xa - Bình Lục - Nam Định
  31. Ngô Đức Liện 1955 – 1979 · Hoàng Bân - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  32. Ngô Đức Liện 1955 – 1979 · Hoàng Bân - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  33. Ngô Đức Long Hy sinh 1978
  34. Ngạc Văn Lợi 1956 – 1978 · Thụy Hùng - Thạch An - Cao Bằng
  35. Ngần Quốc Toản 1959 – 1979 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
  36. Ngọ Xuân Bảng Sinh 1957 · Hoà Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Ninh
  37. Ngọc Văn Thiềng 1957 – 1978 · Xóm thượng - Lạng Sơn - Sơn Động - Bắc Giang
  38. Ngụy Xuân Niên 1957 – 1978 · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An
  39. Nhữ Hồng Vân 1958 – 1978 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
  40. Nhữ Văn Luận 1958 – 1977 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam
  41. Nhữ Văn Luận 1958 – 1977 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam
  42. Ninh Bá Diệp Hy sinh 1978 · Hương Sơn - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  43. Ninh Văn Đài 1954 – 1978 · Long Quán - Yên Sơn - Tuyên Quang
  44. Nán Quang Bình 1957 – 1978 · Thống Nhất - Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ
  45. Nòng Văn Tả Hy sinh 1969 · Bắc Thái, Bắc Thái
  46. Nông Quốc Trường 1954 – 1977 · Nà Cường - Hòa An - Cao Bằng
  47. Nông Trọng Loan 1950 – 1978 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Cạn
  48. Nông Trọng Loan 1950 – 1978 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Kạn
  49. Nông Văn Cương 1956 – 1977 · Lê lai - Thạch An - Cao Bằng
  50. Nông Văn Dũng 1956 – 1978 · Thương Xá - Thạch An - Cao Bằng
  51. Nông Văn Dư 1956 – 1978 · Liêu đô - Lục Yên - Hà Tây
  52. Nông Văn Hiệp 1956 – 1978 · Thà khéo - Cao chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng
  53. Nông Văn Hản 1957 – 1978 · La Hồi - Bắc Hà - Lao Cai
  54. Nông Văn Màu 1953 – 1978 · Phúc ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang
  55. Nông Văn Nhình 1958 – 1978 · Năng Khả - Sơn Dương - Tuyên Quang
  56. Nông Văn Nhình 1958 – 1978 · Năng Khả - Sơn Dương - Tuyên Quang
  57. Nông Văn Phát 1950 – 1973 · Cao Bằng
  58. Nông Văn Phát 1950 – 1973 · Cao Bằng, Cao Bằng
  59. Nông Văn Sơn 1954 – 1978 · Bản quá-Chương Dương - Hòa An - Cao Bằng
  60. Nông Văn Sơn 1954 – 1978 · Bản quá - Chương Dương - Hòa An - Cao Bằng
  61. Nông Văn Thoát 1956 – 1977 · Thôn đáp - Sơn Bãi - Lục Ngạn - Bắc Giang
  62. Nông Văn Tìm 1954 – 1977 · Trương Vương - Hoà An - Cao Bằng
  63. Nông Văn Tạch 1959 – 1978 · Phú an - Kim bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  64. Nông Xuân Quang 1956 – 1978 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
  65. Nông Xuân Quang 1956 – 1978 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
  66. Nông văn Pích 1957 – 1978 · Minh lai - Phúc sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  67. Nông Đức Thuận 1957 – 1978 · Thiên Thanh - Tân Hưng - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  68. Nội Văn Vựng 1957 – 1979 · Cao Trường - Trà Lĩnh - Cao Bằng
  69. Ong Thế Sự 1957 – 1978 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  70. Ong Thế Viên 1957 – 1978 · Cảnh Thuỷ - Yên Dũng - Bắc Giang
  71. PH Hữu Phú 1957 – 1978 · Quảng Xương, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  72. PH Hữu Phú 1957 – 1978
  73. PH Đình Cát 1959 – 1978 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
  74. PH Đình Cát 1959 – 1978
  75. Ph Ngọc Thật 1956 – 1979 · Lãng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  76. Ph Ngọc Thật 1956 – 1979 · Lãng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  77. Ph V Thành 1953 – 1978 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  78. Ph V Thành 1953 – 1978
  79. Ph Văn Định 1957 – 1978 · Nghệ An, Nghệ An
  80. Ph Văn Định 1957 – 1978
  81. Pham Đình Phục 1950 – 1969 · Tam Dương - Vĩnh Phú
  82. Phan Anh 1962 – 1982 · Tùng ảnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  83. Phan Bá Cúc Hy sinh 1977 · Việt Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  84. Phan Chu Trinh 1957 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  85. Phan Chu Trinh 1957 – 1978
  86. Phan Công Định 1958 – 1977 · Quang trung - Trà Phú - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang
  87. Phan Danh Thọ 1959 – 1978 · Thạch Ngọc - Hà Tĩnh
  88. Phan Danh Thọ 1959 – 1978 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  89. Phan Dg Bàn 1954 – 1978 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  90. Phan Duy Nghị 1958 – 1978 · Hương Độ Vĩnh Phúc, Hương Độ Vĩnh Phúc
  91. Phan Duy Nghị 1958 – 1978
  92. Phan Duy Tiên 1955 – 1978 · Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam
  93. Phan Huy Hùng 1959 – 1978 · Song yên - diên lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  94. Phan Huy Hùng 1959 – 1978 · Song yên - diên lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  95. Phan Hồng Thanh Hy sinh 1987 · Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang
  96. Phan Long Khương 1954 – 1978 · Yên Trị - ý Yên - Nam Định
  97. Phan Long Khương 1954 – 1978 · Yên Trị - ý Yên - Nam Định
  98. Phan Minh Châu 1956 – 1978 · Trại ổi - Nghi Chung - Việt Yên - Bắc Giang
  99. Phan Mạnh Hùng Hy sinh 1968 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình
  100. Phan Ngọc Hòe 1950 – 1974 · Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh