Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 37/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Thế Định 1956 – 1978 · Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Thị Lơn Hy sinh 1956 · Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Thọ An 1959 – 1978 · 87 Nguyễn Công Trứ - TX Thái Bình - Thái Bình
- Trần Tiến Minh 1953 – 1977 · Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Trần Tiến Trương 1959 – 1978 · Số nhà 81 - Phùng hưng - Hà Nội
- Trần Trung Thông 1927 – 1978 · Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương
- Trần Trùng Dương 1947 – 1978 · Bản thu - Quát xã - Lộc Bình - Cao Bằng
- Trần Trọng Ba 1963 – 1983 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Trọng Khang 1956 – 1978 · đồn Xá - Bình Lục - Nam Định
- Trần Trọng Lãng 1958 – 1978 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định
- Trần Trọng Sơn 1952 – 1970 · Vũ Đài - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Tất Cường 1955 – 1978 · An ninh - Bình Lục - Nam Định
- Trần Viết Miên 1949 – 1972 · Quảng oai, Hà Tây, Hà Tây
- Trần Viết Miện 1949 – 1972 · Hà Tây, Hà Tây
- Trần Viết Tuynh 1957 – 1978 · Lộc an - Ngoại Thành - Nam Định - Nam Định
- Trần Việt Tuyền 1957 – 1978 · Xuân thắng - Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Ba 1957 – 1978 · Thanh đồng - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Ba Hy sinh 1968 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Ba 1960 – 1978 · Đá hạ - Nam An - Nam Ninh - Nam Định
- Trần Văn Biển 1940 – 1973 · Quảng Nam, Quảng Nam
- Trần Văn Bào 1954 – 1978 · Võ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang
- Trần Văn Bân 1961 – 1979 · Trực Thuận - Nam Ninh - Nam Định
- Trần Văn Bích 1957 – 1977 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Bích 1958 – 1978 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Văn Bơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Bơ Hy sinh 1985
- Trần Văn Bản 1958 – 1978 · Xóm 6 - Hưng Công - Bình Lục - Nam Định
- Trần Văn Bắc 1958 – 1978 · Xóm dài - Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
- Trần Văn Cho 1956 – 1983 · Anh Phong, Hoài ân, Hoài ân
- Trần Văn Chính 1958 – 1979 · Nghĩa Hưng - Hải Hậu - Nam Định
- Trần Văn Chúc 1956 – 1978 · Hợp Thành - Yên Bình - Tam Điệp - Ninh Bình
- Trần Văn Chước 1948 – 1968 · Bình Dương, Bình Dương
- Trần Văn Công 1959 – 1978 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Văn Công Hy sinh 1959 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Công 1956 – 1978 · Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Trần Văn Cương 1955 – 1978 · Lực Điền - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Cường 1959 – 1978 · Tiên hương - Kim thái - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Cải 1957 – 1978 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Cần 1955 – 1978 · đồng ích - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Cẩn 1956 – 1977 · Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Trần Văn Diễn Hy sinh 1969 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Văn Dung 1955 – 1978 · Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam
- Trần Văn Dược 1958 – 1978 · Đồng Viên - Yên Thế - Bắc Giang
- Trần Văn Giang 1959 – 1979 · An Thụy - Nam Ninh - Nam Định
- Trần Văn Hinh 1957 – 1977 · Thiệu Phiếm - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Trần Văn Hiền Em 1969 – 1988 · Phong Mỹ - TX Cao Lãnh - Đồng Tháp
- Trần Văn Hiệp 1951 – 1978 · Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Kạn
- Trần Văn Hoan 1960 – 1978 · Nam Tiền - Nam Ninh - Nam Định
- Trần Văn Hoà 1955 – 1978 · Vân hùng - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Hoà 1955 – 1978 · Văn Điển - Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Trần Văn Hoà 1958 – 1978 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Văn Huy 1959 – 1978 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Huyền 1960 – 1979 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Huỳnh 1959 – 1978 · Tràng an - Bình Lục - Nam Định
- Trần Văn Hà 1957 – 1978 · Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Hạnh 1957 – 1978 · Yên Hoá, Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Văn Hạnh Hy sinh 1969 · Phù Lương, Bắc Thái, Bắc Thái
- Trần Văn Hải 1958 – 1978 · Định Hoá - Kim Sơn - Ninh Bình
- Trần Văn Hải 1952 – 1971 · Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Hải Gia Phương - Hoàng Long - Ninh Bình
- Trần Văn Hải 1952 – 1968 · Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Hậu 1955 – 1978 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Hồi 1958 – 1978 · Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh
- Trần Văn Hồng 1957 – 1978 · Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng
- Trần Văn Khang 1958 – 1979 · Số Nhà 16 Tổ 1 - TX Phủ Lý - Hà Nam
- Trần Văn Khánh 1959 – 1978 · Nam sơn - Minh cường - Thường Tín - Hà Tây
- Trần Văn Khương 1954 – 1978 · Trú Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Kiểm 1958 – 1978 · Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Trần Văn Liêm 1959 – 1978 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Văn Liên 1960 – 1979 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Liệu 1956 – 1978 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Văn Long Hy sinh 1987
- Trần Văn Long 1965 – 1987 · Tiền Giang, Tiền Giang
- Trần Văn Long Hy sinh 1987
- Trần Văn Long 1965 – 1987 · Tiền Giang, Tiền Giang
- Trần Văn Luynh Hy sinh 1969 · Nghệ An, Nghệ An
- Trần Văn Ly 1954 – 1978 · Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Văn Láng 1959 – 1978 · Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang
- Trần Văn Lâm 1959 – 1978 · An Cơ - Xuân Thủy - Hà Nam
- Trần Văn Lùn 1960 – 1979 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương
- Trần Văn Lý 1957 – 1977 · Yên Sơn - Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Trần Văn Lượng 1956 – 1977 · Vĩnh Minh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Lượng 1958 – 1978 · Mỹ thành - Bình lục - Nam Định
- Trần Văn Lợi 1958 – 1978 · Phúc Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
- Trần Văn Lợi 1959 – 1978 · Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam
- Trần Văn Lục 1955 – 1978 · Vàm côi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Trần Văn Mai Hy sinh 1984
- Trần Văn Mai 1952 – 1978 · Phú Hộ - Phù Ninh - Phú Thọ
- Trần Văn Mao 1951 – 1970 · Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Meo Hy sinh 1949 · Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Minh 1958 – 1978 · Hải an - Hải Hậu - Nam Định
- Trần Văn Mão 1958 – 1978 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Văn Nghiêm 1951 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Văn Nghĩa 1957 – 1978 · Nam Niệm - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Ngươi 1957 – 1978 · Xóm vực - Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Văn Nhiên 1956 – 1978 · Hợp gưng - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Nho 1948 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Văn Nhàn 1955 – 1977 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Nhất 1958 – 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Nhọc 1950 – 1970 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh