Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 38/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Ngọc Loa 1958 – 1978 · Cao An - Cẩm Bình - Hải Dương
  2. Phan Như Khôi 1954 – 1977 · Thuận tôn - Đa Tôn - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
  3. Phan Ninh Thùy 1950 – 1971 · Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình
  4. Phan Thanh Bình 1958 – 1978 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
  5. Phan Thanh Bình 1957 – 1978 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
  6. Phan Thanh Giang 1957 – 1978 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
  7. Phan Thanh Hải 1963 – 1984 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  8. Phan Thanh Tùng Hy sinh 1972 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định
  9. Phan Thanh Tùng Hy sinh 1972 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định
  10. Phan Thành Lập 1955 – 1978 · Quỳnh Lư - Hoàng Long - Ninh Bình
  11. Phan Trọng Tài 1945 – 1979 · Số nhà - Hoàng Văn Thụ - TX Thanh Hoá - Thanh Hoá
  12. Phan Văn Ba 1954 – 1978 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  13. Phan Văn Buôl Hy sinh 1961 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  14. Phan Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phan Văn Chắt 1956 – 1984 · Nam phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  16. Phan Văn Cảnh 1944 – 1968 · Ninh Bình, Ninh Bình
  17. Phan Văn Dũng 1965 – 1988 · Hưng hoá, Thanh Bình, Thanh Bình
  18. Phan Văn Hiếu 1966 – 1989 · Trà Vông - Tân Biên - Tây Ninh
  19. Phan Văn Hiền 1961 – 1984 · Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  20. Phan Văn Lượng 1960 – 1978 · Cầu Thiện - Nam Ninh - Nam Định
  21. Phan Văn Lượng 1960 – 1978 · Cầu Thiện - Nam Ninh - Nam Định
  22. Phan Văn Nội 1956 – 1978 · Xóm Tây-Thái sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  23. Phan Văn Nội 1956 – 1978 · Xóm Tây - Thái sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  24. Phan Văn Phúc 1956 – 1977 · HTX Đức Long - Hoà An - Cao Bằng
  25. Phan Văn Quang 1957 – 1978 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  26. Phan Văn Quang 1957 – 1978
  27. Phan Văn Thuận 1954 – 1985 · Đào Ngang - Hà Văn - Cao Bằng
  28. Phan Văn Thành 1958 – 1978 · Đội 7-Thọ việc - Thọ Sơn - Thanh Hoá
  29. Phan Văn Thành 1959 – 1978 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  30. Phan Văn Thành 1958 – 1978 · Đội 7 - Thọ việc - Thọ Sơn - Thanh Hoá
  31. Phan Văn Thế 1933 – 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  32. Phan Văn Thục 1956 – 1979 · Hoà Khải - Hương Khê - Hà Tĩnh
  33. Phan Văn Tiền 1957 – 1978 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
  34. Phan Văn Triệu 1958 – 1978 · Miễn sơn-Thái Học - Chí Linh - Hải Dương
  35. Phan Văn Triệu 1958 – 1978 · Miễn sơn - Thái Học - Chí Linh - Hải Dương
  36. Phan Văn Tuyến 1958 – 1978 · Tân Lập Hưng Yên, Tân Lập Hưng Yên
  37. Phan Văn Tư 1963 – 1984 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  38. Phan Văn Đạt 1957 – 1978 · Đội 9 Lâm Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  39. Phan Xuân Khởi 1957 – 1978 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  40. Phan Xuân Khởi 1957 – 1978 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  41. Phan Xuân Trường 1953 – 1979 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  42. Phan Xuân Trường 1953 – 1979 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  43. Phan Xuân Đình Hy sinh 1969 · Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  44. Phan văn Thành 1953 – 1978 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  45. Phan Đình Nông 1963 – 1984 · Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  46. Phan Đức Nhị 1958 – 1979 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  47. Phan Đức Nhị 1958 – 1979 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  48. Phan Đức Thắng 1954 – 1978 · Đại Tư - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  49. Phan Đức Thắng 1954 – 1978 · Đại Tư - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  50. Phan Đức Tuyền 1954 – 1978 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  51. Phạm Đình Phục 1950 – 1969 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  52. Phùng Anh Đại 1958 – 1978 · Nhà 140 Vĩnh Phú - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
  53. Phùng Bá Biểu 1958 – 1978 · An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định
  54. Phùng Bá Danh 1959 – 1978 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  55. Phùng Bá Hợp 1959 – 1978 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  56. Phùng Bá Phượng 1955 – 1978 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  57. Phùng Bá Thi 1959 – 1978 · Xuân Hoa - Nghi thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  58. Phùng Bá Tuyết 1958 – 1979 · Ngọc Trạc - Thạch Thành - Thanh Hoá
  59. Phùng Bá Tuyết 1958 – 1979 · Ngọc Trạc - Thạch Thành - Thanh Hoá
  60. Phùng Công Dương 1955 – 1979 · Lũng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  61. Phùng Công Dương 1955 – 1979
  62. Phùng Mạnh Hùng 1960 – 1978 · Ngư trì - Nam cường - Nam Ninh - Nam Định
  63. Phùng Phương Xuân 1959 – 1978 · Phúc ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang
  64. Phùng Văn Ba 1955 – 1978 · Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây
  65. Phùng Văn Bòng 1956 – 1978 · Cốc phát - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng
  66. Phùng Văn Giang 1956 – 1978 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  67. Phùng Văn Hiền 1955 – 1978 · Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  68. Phùng Văn Hoạt Sinh 1950 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phúc
  69. Phùng Văn Khinh 1958 – 1978 · Viên Lai - Bồi Cầu - Bình Lục - Nam Định
  70. Phùng Văn Khinh 1958 – 1978 · Viên Lai - Bồi Cầu - Bình Lục - Nam Định
  71. Phùng Văn Lài Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  72. Phùng Văn Lợi 1956 – 1978 · Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây
  73. Phùng Văn Nham 1959 – 1978 · Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây
  74. Phùng Văn Sà 1958 – 1978 · Quế Thượng - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn
  75. Phùng Văn Sà 1958 – 1978 · Quế Thượng, Văn Yên, Văn Yên
  76. Phùng Văn Thuận 1959 – 1978 · Sơn động - Ba Vì - Thành phố Hà Nội
  77. Phùng Văn Thèo 1954 – 1978 · Thôn quyền - Kim Thượng - Thanh Ba - Phú Thọ
  78. Phùng Văn Thịnh 1955 – 1974 · Hải Phòng
  79. Phùng Văn Thịnh 1955 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
  80. Phùng Văn Tuyên 1957 – 1978 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
  81. Phùng Văn Tuyên 1957 – 1978 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
  82. Phùng Văn Tuệ 1956 – 1978 · Liên Khê - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
  83. Phùng Văn Tính 1960 – 1979 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây
  84. Phùng Văn Tính 1960 – 1979
  85. Phùng Văn Viết 1957 – 1978 · Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang
  86. Phùng Văn Vân 1959 – 1978 · trấn-Khánh Trịnh thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
  87. Phùng Văn Vân 1959 – 1978 · Trịnh trấn - Khánh thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
  88. Phùng Văn Vần 1954 – 1978 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  89. Phùng Văn Ích Hy sinh 1973 · Bắc Giang - Hà Giang
  90. Phùng Văn Định 1954 – 1977 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  91. Phùng Văn Đức 1959 – 1977 · Đồng niên - Việt Hoà - Thị Xã Hải Hưng - Hưng Yên
  92. Phùng Văn Đức 1959 – 1978
  93. Phùng Xuân Phương 1959 – 1978 · Phúc ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang
  94. Phùng Đình Cường 1956 – 1978 · An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định
  95. Phùng Đình Văn 1956 – 1979 · Hà Quang - Trung Sơn - Thanh Hoá
  96. Phùng Đình Văn 1956 – 1979 · Hà Quang - Trung Sơn - Thanh Hoá
  97. Phùng Đồng 1958 – 1978 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  98. Phùng Đức Hội 1949 – 1978 · Hạp Thành - Kỳ sơn - Hà Tây
  99. Phùng Đức Hội 1949 – 1978 · Hạp Thành - Kỳ sơn - Hà Tây
  100. Phương Văn Hùng 1957 – 1978 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Dương