Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 38/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Ninh Hy sinh 1978
- Trần Văn Ninh 1959 – 1979 · Hội sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Văn Nã 1953 – 1978 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Trần Văn Năm 1956 – 1978 · Liên hiệp - Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Trần Văn Năm 1956 – 1978 · Liên hiệp - Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Trần Văn Phiêu Hy sinh 1974 · Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Phước 1937 – 1966 · Long An, Long An
- Trần Văn Phường 1958 – 1978 · Phú lộc - Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng
- Trần Văn Phượng 1962 – 1984 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Văn Quang 1953 – 1978 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Quyền 1957 – 1978 · Đội 5 - Nghi kim - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Văn Quý 1956 – 1977 · Chi Câu - Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Trần Văn Quý 1956 – 1977 · Kim thành - Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Quý 1954 – 1978 · Yên nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Quý 1958 – 1978 · Số 115, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Văn Quỳnh 1954 – 1978 · An Viên, Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Văn Rô Sinh 1957
- Trần Văn Sung 1954 – 1978 · Lãng củ - Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Trần Văn Sáng 1958 – 1986 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Sáng 1958 – 1986 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Sình Hy sinh 1969 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
- Trần Văn Sơn 1959 – 1978 · Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Tam 1948 – 1977 · Hương sơn - Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Văn Thanh 1959 – 1978 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Văn Thanh 1959 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Văn Thanh 1955 – 1978 · Xuân thọ - triệu sơn - Thanh Hóa
- Trần Văn Thanh 1959 – 1978 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Văn Thanh 1959 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Văn Thanh 1955 – 1978 · Xuân thọ - triệu sơn - Thanh Hóa
- Trần Văn Thanh 1961 – 1983 · Quảng Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trần Văn Thiệp 1958 – 1978 · Như thiết - Hồng thái - Việt Yên - Bắc Giang
- Trần Văn Thuỷ Hy sinh 1970 · Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam
- Trần Văn Thành 1959 – 1979 · Văn Phú - Mỹ Hào - Hưng Yên
- Trần Văn Thành 1960 – 1979 · Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng
- Trần Văn Thành 1957 – 1979 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
- Trần Văn Thành 1957 – 1979 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
- Trần Văn Thành 1959 – 1979 · Văn Phú - Mỹ Hào - Hưng Yên
- Trần Văn Thành 1960 – 1979 · Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng
- Trần Văn Thân 1956 – 1974 · Điêu Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Trần Văn Thân 1956 – 1979 · Yên Phục - Yên Phong - Bắc Ninh
- Trần Văn Thơi 1955 – 1978 · Tiên Sơn, Bắc Giang, Bắc Giang
- Trần Văn Thường 1956 – 1979 · An Nội - Bình Lục - Nam Định
- Trần Văn Thường 1964 – 1984 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Thường 1964 – 1984 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Thảo 1950 – 1968 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Văn Thảo Hy sinh 1971 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Trần Văn Thụy 1953 – 1978 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Trần Văn Tiên 1960 – 1979 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Tiến 1959 – 1978 · Vụ Bản - Lạc Sơn - Hà Tây
- Trần Văn Tiến 1957 – 1978 · Y Là - Thị xá - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang
- Trần Văn Toan 1960 – 1979 · Hải đường - Hải Hậu - Nam Định
- Trần Văn Tong 1959 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Trai 1959 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Trai 1959 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Trang Hy sinh 1989 · Đồng Tháp, Đồng Tháp
- Trần Văn Triển 1959 – 1978 · Phú nam - Chương Mỹ - Hà Tây
- Trần Văn Trung 1956 – 1978 · Đức Chính - Ba Đình - Hà Nội
- Trần Văn Trà 1958 – 1978 · Đông Du - Quế Võ - Bắc Ninh
- Trần Văn Trí 1960 – 1984 · Thanh Liên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Tró 1939 – 1968 · Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre
- Trần Văn Trợ 1953 – 1977 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Trần Văn Tuyên 1958 – 1978 · Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam
- Trần Văn Tuân 1956 – 1978 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Văn Tuân 1956 – 1978 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Văn Tài 1960 – 1979 · Đồng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Trần Văn Tân 1958 – 1977 · Phúc Ninh - Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Trần Văn Tân 1954 – 1978 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Văn Tân 1958 – 1977 · Phúc Ninh - Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Trần Văn Tân 1954 – 1978 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Văn Tú 1959 – 1977 · Hiền Khách - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Tơ 1951 – 1972 · Yên Thương - ý Yên - Nam Định
- Trần Văn Tường 1959 – 1978 · Nghi hải - Nghi lộc - Nghệ An
- Trần Văn Tịnh 1939 – 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trần Văn Vũ 1954 – 1977 · Xóm 4 - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Vỉnh 1957 – 1978 · Ca Đình - Tây Cóc - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Trần Văn Xác 1958 – 1978 · Tại mít - Đông Hưng - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Trần Văn Điềm 1959 – 1978 · Văn An - Chí Linh - Hải Dương
- Trần Văn Đoãn 1954 – 1978 · Chương Xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Đua 1961 – 1982 · Bình Trung - Thăng Bình - Quảng Nam
- Trần Văn Đài 1958 – 1978 · Đại Vạn - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Đào 1960 – 1978 · Hương Trạch, Quảng Trạch, Quảng Trạch
- Trần Văn Đáp 1958 – 1979 · Hoà Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Trần Văn Đình 1960 – 1978 · Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Đình 1960 – 1978 · Đội 2 - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Đình 1954 – 1979 · Bình thành - Định Hoá - Bắc Kạn
- Trần Văn Đỉnh 1960 – 1978 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định
- Trần Văn Định 1958 – 1979 · Bố đế - Bình Lục - Nam Định
- Trần Văn Đổ 1959 – 1978 · Nhất thành - Trần Phú - TX Thái Bình - Thái Bình
- Trần Văn ứng Hy sinh 1977 · Hà Nam, Hà Nam
- Trần Xuân An 1958 – 1978 · Hà Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Trần Xuân Chiến 1956 – 1984 · Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây
- Trần Xuân Diệu 1959 – 1978 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Xuân Hùng 1956 – 1978 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương
- Trần Xuân Hùng 1956 – 1978 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Trần Xuân Hải 1954 – 1977 · Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình
- Trần Xuân Hữu 1952 – 1978 · Bô đô - Bình Lục - Nam Định
- Trần Xuân Lĩnh 1953 – 1977 · Lam hoàn - Xuân liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Lược 1954 – 1978 · Miêu nhà - Song Mai - Kim Động - Hưng Yên
- Trần Xuân Lập 1955 – 1979 · Yên Lưu - Yên Dũng - Bắc Giang
- Trần Xuân Minh 1957 – 1978