Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 39/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phương Văn Hùng 1957 – 1978 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Dương
- Phạm Anh Sơn 1964 – 1988 · Phù Liễu - TX Kiến An - Hải Phòng
- Phạm Anh Tuấn 1958 – 1978 · Số nhà 35-Hàng bột - Hà Nội
- Phạm Anh Tuấn 1958 – 1978 · Số nhà 35 - Hàng bột - Hà Nội
- Phạm Anh Đào 1948 – 1979 · Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Bá Lai 1957 – 1979 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Bá Ngoan 1959 – 1978 · Tân Thịnh - Định Hoá - Bắc Kạn
- Phạm Bá Trung Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Phạm Bá Tuyên 1960 – 1978 · Lưu Xá, Hưng Yên, Hưng Yên
- Phạm Bá Tuất 1958 – 1978 · Thuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
- Phạm Bá Tạ 1957 – 1978 · Việt Hồng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
- Phạm Bá Tạ 1957 – 1978 · Việt Hồng, Trấn Yên, Trấn Yên
- Phạm Chí Liễu 1957 – 1978 · Phùng Hưng - Tư mãi - Yên Dũng - Bắc Giang
- Phạm Công Huy Hy sinh 1981 · Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương
- Phạm Công Huy Hy sinh 1981 · Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương
- Phạm Công Ngũ 1960 – 1978 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Công Ty 1959 – 1978 · Đội 2-Nghi diễn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Công Ty 1959 – 1978 · Đội 2 - Nghi diễn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Công Tỉnh Hy sinh 1971 · Yên Hồng - ý Yên - Nam Định
- Phạm Công Uấn Hy sinh 1977 · Liên Ninh - Vụ Bản - Nam Định
- Phạm Công Vinh 1957 – 1978 · Giếng đình - Khu 2 Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Phạm Doãn Hiền 1956 – 1978 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Doãn Thảo 1957 – 1978 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Phạm Doãn Thảo 1957 – 1978 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Duy Hiển 1955 – 1978 · Hùng Tiến - Khánh cường - Yên Khánh - Ninh Bình
- Phạm Duy Minh 1957 – 1979 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Duy Minh 1957 – 1979 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Duy My 1934 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Phạm Gia Bảo 1956 – 1977 · Số 46 Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội
- Phạm Huy Cận 1957 – 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Huy Cận 1957 – 1978
- Phạm Hùng Mạnh 1954 – 1977 · Đông thịnh - Bình An - Gia Khánh - Ninh Bình
- Phạm Hồng Lưu 1957 – 1978 · Hoà Nghĩa - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Phạm Hồng Lưu 1957 – 1979 · Hoà Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng
- Phạm Hồng Phong Hy sinh 1969 · Khác, Khác
- Phạm Hồng Vấn 1947 – 1970 · Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Hồng Vấn 1947 – 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Hữu Chỉnh 1960 – 1979 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Hữu Dũng 1961 – 1979 · Số 2 - Cù Chính Lan - Hải Phòng
- Phạm Hữu Dũng 1961 – 1979
- Phạm Hữu Hiền 1956 – 1978 · Nhà số 2 đường 18 - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Phạm Hữu Hảo 1957 – 1978 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Hữu Tuất 1957 – 1979 · Láng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phạm Hữu Tuất 1957 – 1979 · Láng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phạm Hữu Tường 1957 – 1978 · Doãn hạ - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Phạm Hữu Tường 1957 – 1978 · Doãn hạ - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Phạm Hữu Định 1955 – 1978 · Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội
- Phạm Khắc Hoàng Hy sinh 1987 · Kỳ Thương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phạm Khắc Khuyên 1949 – 1969 · Hà Tây
- Phạm Khắc Khuyên 1949 – 1969 · Hà Tây, Hà Tây
- Phạm Kiên Cường 1953 – 1979 · An đông - Lệ Hồ - Kim Thanh - Hà Nam
- Phạm Kệ Hy sinh 1970 · Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Phạm Kệ Hy sinh 1970 · Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Long Văn Hy sinh 1978 · Liên Minh - Vụ bản - Nam Định
- Phạm Long Văn Hy sinh 1978 · Liên Minh - Vụ bản - Nam Định
- Phạm Lương Bằng 1955 – 1977 · Gia Điêu - Hạ Hoà - Phú Thọ
- Phạm Minh Hà 1959 – 1978 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Minh Đức 1947 – 1978 · Thạch cú - Ngọc Thanh - Kim Động - Hưng Yên
- Phạm Mạnh Hùng 1960 – 1979 · 18 Bộ Nông Nghiệp - Hà Nội
- Phạm Mạnh Hùng 1960 – 1979 · 18 Bộ Nông Nghiệp, Hà Nội, Hà Nội
- Phạm Ngọc Anh 1956 – 1977 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Ngọc Anh Hy sinh 1969 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Phạm Ngọc Biên 1952 – 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Biên 1952 – 1978
- Phạm Ngọc Dương 1957 – 1978 · Quỳnh Thách - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phạm Ngọc Giáp 1958 – 1978 · Tân đô - Tân Liễu - Yên Dũng - Bắc Giang
- Phạm Ngọc Hiên 1955 – 1977 · Cô trung - Nam Hùng - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Ngọc Hiệp 1959 – 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Ngọc Hiệp 1959 – 1978
- Phạm Ngọc Hải 1960 – 1978 · Thanh Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình
- Phạm Ngọc Hải 1957 – 1978 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Ngọc Liêm 1943 – 1978 · Yên Mạc - Tam Điệp - Ninh Bình
- Phạm Ngọc Liêm 1943 – 1978 · Yên Mạc - Tam Điệp - Ninh Bình
- Phạm Ngọc Long 1960 – 1983 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phạm Ngọc Minh 1957 – 1978 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Ngọc Minh 1957 – 1978 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Ngọc Quản 1959 – 1978 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Ngọc Sang Hy sinh 1979 · - - Nghệ An
- Phạm Ngọc Sang Hy sinh 1979 · Nghệ An, Nghệ An
- Phạm Ngọc Sinh 1954 – 1978 · Khánh Cường - Kim Sơn - Ninh Bình
- Phạm Ngọc Sáng 1954 – 1979 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phạm Ngọc Sáng 1954 – 1979 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phạm Ngọc Thành 1965 – 1983 · An Hội - Tuy An - Khánh Hòa
- Phạm Ngọc Thành 1965 – 1983 · An Hội - Tuy An - Khánh Hòa
- Phạm Ngọc Thắng 1953 – 1979 · Đồng Sơn - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Ngọc Thắng 1956 – 1984 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Ngọc Tiêu 1958 – 1978 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Ngọc Tú 1934 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Ngọc Vy 1954 – 1978 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Dương
- Phạm Ngọc Vạn 1950 – 1972 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam
- Phạm Ngọc Vạn 1950 – 1972 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Phạm Phong Phú Hy sinh 1969 · Lục Ngạn - Hà Bắc
- Phạm Phong Phú Hy sinh 1969 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Phạm Phú Thép 1962 – 1984 · Vạn Phụ - Ninh Thanh - Hải Dương
- Phạm Q Dĩ 1958 – 1978 · Phúc Phượng - Ba Vì - Hà Tây
- Phạm Q Năm 1960 – 1978 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Q Thiệu Sinh 1956 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định
- Phạm Q Thiệu Sinh 1956 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định
- Phạm Quang Chiến 1957 – 1979 · An Ninh - Bình Lục - Nam Định
- Phạm Quang Mùi 1953 – 1979 · Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Dương