Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 40/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Quang Mùi 1953 – 1979
  2. Phạm Quang Nhàn 1956 – 1978 · Đội 3 - Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An
  3. Phạm Quang Phẩm 1959 – 1978 · Thái An - Thái Thụy - Thái Bình
  4. Phạm Quang Phẩm 1959 – 1978
  5. Phạm Quang Thê 1956 – 1978 · Lục Sơn - Lục Nam - Bắc Giang
  6. Phạm Quang Trung 1959 – 1978 · Vĩnh Quang - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  7. Phạm Quang Tương 1958 – 1978 · An Ninh - Bình Lục - Nam Định
  8. Phạm Quang Tương 1958 – 1978 · An Ninh - Bình Lục - Nam Định
  9. Phạm Quang Vinh 1960 – 1978 · Hải Thành, TX Đồng Hới, TX Đồng Hới
  10. Phạm Quang Điếm 1952 – 1978 · Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định
  11. Phạm Quang Đoán 1958 – 1978 · Yên phụ - Tiên Lãng - Hải Phòng
  12. Phạm Quy Ngoan 1945 – 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
  13. Phạm Quý Nhượng 1960 – 1979 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  14. Phạm Quốc Cường 1959 – 1978 · Lan Bá, Hà Nội, Hà Nội
  15. Phạm Quốc Cường 1959 – 1978
  16. Phạm Quốc Dân 1957 – 1979 · Phong lai - Thị trấn - Hoàng Long - Ninh Bình
  17. Phạm Quốc Hược 1958 – 1983 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  18. Phạm Quốc Phần 1959 – 1978 · đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  19. Phạm Sĩ Hạnh Hy sinh 1978 · Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An
  20. Phạm T Chương 1960 – 1978 · Đội 1 - Hà Binh - Trung Sơn - Thanh Hóa
  21. Phạm Thanh Bình 1952 – 1977 · Nam Long - Nam Ninh - Nam Định
  22. Phạm Thanh Bình 1953 – 1978 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  23. Phạm Thanh Bình 1953 – 1978
  24. Phạm Thanh Dương 1959 – 1979 · Tạ Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  25. Phạm Thanh Tâm 1958 – 1978 · Vinh Hoà - Vụ Bản - Nam Định
  26. Phạm Thanh Tâm 1958 – 1978 · Vinh Hoà - Vụ Bản - Nam Định
  27. Phạm Thanh Đông 1955 – 1978 · Bắc Lũng - Lục Nam - Bắc Giang
  28. Phạm Thành Ái 1957 – 1978 · Hán Quảng - Quế Võ - Bắc Ninh
  29. Phạm Thế Dũng 1955 – 1978 · Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  30. Phạm Thế Sơn 1952 – 1978 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  31. Phạm Thế Thông 1956 – 1979 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  32. Phạm Tiến Dũng 1958 – 1978 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
  33. Phạm Tiến Điệp 1941 – 1970 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Dương
  34. Phạm Tiến Được Hy sinh 1968 · Lập Thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  35. Phạm Trường Giang 1962 – 1984 · Đồng Nhân - Kim Sơn - Ninh Bình
  36. Phạm Trường Giang Hy sinh 1987 · TX Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương
  37. Phạm Trường Sơn 1960 – 1978 · Yên Phong - ý Yên - Nam Định
  38. Phạm Trọng Bách 1959 – 1977 · An Châu - Nam Sách - Hải Dương
  39. Phạm Trọng Chúc 1958 – 1977 · Tư Mãi - Yên Dũng - Bắc Giang
  40. Phạm Trọng Chữ 1955 – 1978 · Thanh nhị - Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  41. Phạm Trọng Hiệp 1954 – 1978 · Tân thành - Nam tân - Nam Ninh - Nam Định
  42. Phạm Trọng Tý 1953 – 1969 · Hà Trung - Thanh Hóa
  43. Phạm Trọng Tý 1953 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  44. Phạm Tuấn Nghĩa 1956 – 1978 · Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  45. Phạm Viết Ban 1956 – 1984 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá
  46. Phạm Viết Hùng 1959 – 1979 · Chiến Thắng - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  47. Phạm Viết Hùng 1959 – 1979 · Chiến Thắng - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên
  48. Phạm Viết Tược 1950 – 1972 · Giao Yên - Sơn Thủy - Hà Nam
  49. Phạm Văn Be 1959 – 1978 · Gia Văn - Hoàng Long - Ninh Bình
  50. Phạm Văn Biên 1959 – 1978 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Dương
  51. Phạm Văn Bình 1956 – 1977 · Cát Trù - Cẩm Khê - Phú Thọ
  52. Phạm Văn Bình 1958 – 1978 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
  53. Phạm Văn Bắc 1961 – 1979 · Ngọc Thiện - Tân Yên - Bắc Giang
  54. Phạm Văn Bốn 1958 – 1978 · Mỹ thành - Bình Lục - Nam Định
  55. Phạm Văn Chuyền 1960 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  56. Phạm Văn Chuật 1960 – 1978 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  57. Phạm Văn Chúc 1959 – 1978 · Bình hán - Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Dương
  58. Phạm Văn Chướng 1959 – 1978 · Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình
  59. Phạm Văn Cúc 1959 – 1978 · Đồng Hoá, Tuyên Hóa, Tuyên Hóa
  60. Phạm Văn Cư 1958 – 1978 · Tiền giang - T.Khu Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  61. Phạm Văn Cường Hy sinh 1978
  62. Phạm Văn Cường 1958 – 1977 · Thôn Yên - ý Yên - Nam Định
  63. Phạm Văn Cường 1959 – 1978 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
  64. Phạm Văn Cường 1960 – 1979 · Trực Thuận - Nam Ninh - Nam Định
  65. Phạm Văn Cường 1955 – 1978 · Trại thượng - Nam Chính - Nam Sách - Hải Dương
  66. Phạm Văn Cử 1958 – 1978 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
  67. Phạm Văn Duy 1958 – 1978 · Lương kiệt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
  68. Phạm Văn Duyệt 1952 – 1978 · Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình
  69. Phạm Văn Dài 1958 – 1980 · Định Thành - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  70. Phạm Văn Dương 1958 – 1979 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương
  71. Phạm Văn Dậu 1955 – 1978 · Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phúc
  72. Phạm Văn Giang 1958 – 1978 · 12 Ngõ 21 Chi Lăng, Hải Phòng, Hải Phòng
  73. Phạm Văn Hanh 1959 – 1979 · Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  74. Phạm Văn Hiền 1957 – 1978 · Nga Liên - Trung Sơn - Thanh Hóa
  75. Phạm Văn Hoàng 1959 – 1978 · Hà Tu - TX Hòn Gai - Quảng Ninh
  76. Phạm Văn Hà 1958 – 1978 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  77. Phạm Văn Hài 1958 – 1978 · ông Hào - Chí Linh - Hải Dương
  78. Phạm Văn Hàn 1960 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  79. Phạm Văn Hách 1954 – 1978 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Dương
  80. Phạm Văn Hùng 1956 – 1978 · Thủy long - Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa
  81. Phạm Văn Hạnh 1959 – 1977 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
  82. Phạm Văn Hồi 1958 – 1978 · Trịnh xá - Tiên Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  83. Phạm Văn Hồng 1957 – 1978 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
  84. Phạm Văn Hội 1948 – 1978 · Việt Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang
  85. Phạm Văn Hợi 1959 – 1978 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương
  86. Phạm Văn Hợi 1960 – 1978 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
  87. Phạm Văn Hợi 1959 – 1978 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương
  88. Phạm Văn Hợi 1960 – 1978 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
  89. Phạm Văn Hợi 1957 – 1978 · Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An
  90. Phạm Văn Hữu 1958 – 1978 · Nghi đức - Nghi Lộc - Nghệ An
  91. Phạm Văn Hữu 1958 – 1978 · Nghi đức - Nghi Lộc - Nghệ An
  92. Phạm Văn Khang Hy sinh 1986 · Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam
  93. Phạm Văn Khoát 1957 – 1978 · Nguyên Quí - Kim Thanh - Hà Nam
  94. Phạm Văn Khoát 1957 – 1978 · Nguyên Quí - Kim Thanh - Hà Nam
  95. Phạm Văn Khâm 1954 – 1978 · Quang Lãng - Phú Xuyên - Hà Tây
  96. Phạm Văn Khải 1957 – 1978 · Châu Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  97. Phạm Văn Kế 1958 – 1978 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
  98. Phạm Văn Long 1964 – 1983 · Yên Hồng - ý Yên - Nam Định
  99. Phạm Văn Luận 1955 – 1974 · Hải Phòng
  100. Phạm Văn Luận 1955 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng