Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 40/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trịnh Xuân Tình 1953 – 1978 · Đội 3 - Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  2. Trịnh Xuân Tích 1956 – 1978 · Thành long - Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  3. Trịnh Xuân Tịnh 1947 – 1971 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  4. Trịnh Xuân Đông 1958 – 1978 · Xuân sơn - Diễn lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  5. Trịnh Đình Ban 1957 – 1978 · Biên Thịnh - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  6. Trịnh Đình Báu 1959 – 1978 · Hoàng Phú - Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam
  7. Trịnh Đình Hà Hy sinh 1968 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  8. Trịnh Đình La 1959 – 1978 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  9. Trịnh Đình Lộc 1950 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  10. Trịnh Đình Nhu 1958 – 1978 · Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Kạn
  11. Trịnh Đình Tâm Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  12. Trịnh Đức Kỷ Hy sinh 1969 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  13. Trịnh Đức Nhường 1951 – 1978 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  14. Trịnh Đức Phương 1958 – 1978 · Ngõ 39 bắc - Ba Đình - Hà Nội
  15. Trịnh Đức Vi 1953 – 1978 · Hưng long - Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
  16. Tào Văn Dũng 1963 – 1984 · Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  17. Tô Bá Hùng 1958 – 1978 · Đội 8 lâm sơn - Khánh Sơn - Nghệ An
  18. Tô Huy Báu 1959 – 1978 · Ban Chấn - Nam Ninh - Nam Định
  19. Tô Hữu Lượng 1955 – 1978 · Đồng vàng - Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  20. Tô Phương Tuấn Hy sinh 1987 · Phường An Hội - Cần Thơ - Hậu Giang
  21. Tô Văn Thành 1958 – 1978 · Thanh Thương - Thanh Chương - Nghệ An
  22. Tôn Quang Thọ 1956 – 1978 · Đức Diện - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  23. Tăng Văn Cường 1949 – 1977 · Lai Vu - Kim Thành - Hải Dương
  24. Tăng Đình Cường 1952 – 1978 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  25. Tạ Danh Đồng 1963 – 1984 · Đông Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  26. Tạ Duy Thịnh 1956 – 1978
  27. Tạ Phúc Từ 1958 – 1978 · Nghi đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
  28. Tạ Quang Dũng 1957 – 1978 · Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội
  29. Tạ Quang Minh 1958 – 1978 · Thôn Hạnh - Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  30. Tạ Quang Sơn 1959 – 1979 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương
  31. Tạ Quang Sếp 1947 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  32. Tạ Quang Trường 1960 – 1978 · Số nhà 18 - Ngõ13 Minh Liêu - TX Thái Bình - Thái Bình
  33. Tạ Quang Đăng 1945 – 1967 · Bắc Thái, Bắc Thái
  34. Tạ Tiến Măng 1957 – 1978 · Doanh Châu - Phú cường - Kinh Thanh - Hà Nam
  35. Tạ Văn Chuông 1955 – 1978 · Đình xá - Nguyệt đức - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  36. Tạ Văn Chí 1958 – 1978 · Liên quan - Thạch Thất - Hà Nội
  37. Tạ Văn Phan 1957 – 1978 · Vân Phú - Việt Trì - Phú Thọ
  38. Tạ Văn Thịnh 1958 – 1978 · Đương Lâm - Ba Vì - Hà Tây
  39. Tạ Văn Thức 1958 – 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
  40. Tạ Văn Tuất 1959 – 1978 · Nguyên Đức - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  41. Tạ Văn Xuyên 1955 – 1979 · Văn Phú - Phù Ninh - Phú Thọ
  42. Tạ Xuân Thứ 1958 – 1978 · Làng hương - Phúc thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  43. Tạ Đình Thuyên 1958 – 1979 · Tam Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  44. Tạ Đình Thuý 1959 – 1978 · Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội
  45. Tạ Đình Thức 1956 – 1978 · Hoàng Thanh - Di lậu - Tam Nông - Phú Thọ
  46. Tạ Đình Tuệ 1958 – 1978 · Điền Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  47. Tạ Đăng Khoa 1957 – 1978 · Số nhà 36, Hà Nội, Hà Nội
  48. Tạ Đức Dũng 1959 – 1978 · Gia Lạc - Hoàng Long - Ninh Bình
  49. Tạg Văn Quỳ 1959 – 1979 · Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
  50. Tề Văn Thái 1960 – 1978 · Tân yên - Tam Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  51. Tống Quốc Viện 1960 – 1979 · Tân Thịnh - Nam Ninh - Nam Định
  52. Tống Tuân Định 1958 – 1978 · Xuân Hoá - Nam Đàn - Nghệ An
  53. Tống Văn Bình 1960 – 1978 · Yên Mỹ - Tam Điệp - Ninh Bình
  54. Tống Văn Bó 1956 – 1978 · Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng
  55. Tống Văn Lâm 1957 – 1978 · Hiếu Nam - Kim Động - Hưng Yên
  56. Tống Văn Thịnh 1959 – 1977 · An Lão - Bình Lục - Nam Định
  57. Tống Văn Tỵ 1959 – 1978 · Nga Liên - Trung Sơn - Thanh Hóa
  58. Từ Bá Hạnh 1965 – 1988 · ấp 3 - Thủ Đức - Hồ Chí Minh
  59. Từ Văn Hoan 1950 – 1978 · Hạ Hồi - Thường Tín - Hà Tây
  60. Uông Đình Sáu 1960 – 1979 · Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ An
  61. Vi Công Dũng 1954 – 1978 · Đại đồng - An Thụy - Hải Phòng
  62. Vi Hồng Phong 1955 – 1978 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang
  63. Vi Thanh Hải 1958 – 1978 · Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An
  64. Vi Tiến Thắng 1950 – 1969 · Cao Bằng, Cao Bằng
  65. Vi Văn Chúc 1959 – 1977 · Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa
  66. Vi Văn Cồ 1956 – 1977 · Tam Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang
  67. Vi Văn Dậu 1959 – 1978 · Làng Cằng - Mân Sơn - Con Cuông - Nghệ An
  68. Vi Văn Iêng 1954 – 1978 · Quang Triệu - Quan Hoá - Thanh Hóa
  69. Vi Văn Lâm 1954 – 1978 · Tràng tiền - Phố Yên - Hà Nội
  70. Vi Văn Nhung 1958 – 1978 · Nghĩa đàn - Tân Kỳ - Nghệ An
  71. Vi Văn Sao 1956 – 1978 · Muôn Sơn - Con Cuông - Nghệ An
  72. Vi Văn Thi 1953 – 1978 · Châu hoạn - Quỳ Châu - Nghệ An
  73. Vi Văn Thân 1963 – 1983 · Sơn Thuỷ - Quang Hoá - Thanh Hóa
  74. Vi Văn Ven 1958 – 1978 · Nường trường - Đà bắc - Hà Tây
  75. Vi Văn ích 1955 – 1977 · Hoàng Cương - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  76. Vi Xuân Kiều 1957 – 1978 · Kim Châu - Quế Phong - Nghệ An
  77. Vi Đinh Tâm 1959 – 1978 · Tam Thái - Tương Đương - Nghệ An
  78. Vi Đức Thành 1952 – 1978 · Phương Viên - Hạ Hoà - Phú Thọ
  79. Vy Ngọc Liên Hy sinh 1978 · Yên Hạ, Văn Bàn, Văn Bàn
  80. Vàng Sao Min 1953 – 1977 · Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang
  81. Vô Văn Chuyến Hy sinh 1988 · Đàng phó, Bình Phước, Bình Phước
  82. Võ Anh Kim 1962 – 1983 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  83. Võ Bá Hùng 1958 – 1978 · Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam
  84. Võ Công An 1957 – 1978 · Lan Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  85. Võ Hồng Thắng 1959 – 1978 · Đội 4 - Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  86. Võ Kim Dương 1957 – 1978 · Yên lộc 1 - Can lộc - Hà Tĩnh
  87. Võ Kim Sơn 1960 – 1982 · Hàm tân - Hàm Thuận - Bình Thuận
  88. Võ Ngọc Lắm Hy sinh 1983 · Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam
  89. Võ Quang Hưng 1959 – 1978 · Tây hồ - Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  90. Võ Quang Tiến 1959 – 1978 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  91. Võ Quyết Tiến 1959 – 1978 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
  92. Võ Trường Nam 1959 – 1978 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  93. Võ Tà Vinh 1960 – 1983 · Cẩm Đực - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  94. Võ Tá Thanh 1950 – 1977 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  95. Võ Tấn Thành 1961 – 1983 · Trà Xuân, Trà Bồng, Trà Bồng
  96. Võ Văn Ba 1957 – 1979 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An
  97. Võ Văn Châu 1959 – 1978 · Phúc hảo - Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  98. Võ Văn Công 1959 – 1978 · Đội 3 - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  99. Võ Văn Hoà 1959 – 1978 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  100. Võ Văn Lợi 1959 – 1978 · Phong đằng - Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An