Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 41/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Lý 1960 – 1978 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  2. Phạm Văn Lĩnh 1957 – 1978 · Tân Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình
  3. Phạm Văn Lưu 1959 – 1978 · Tân Mỹ - Tiền Hải - Thái Bình
  4. Phạm Văn Lưu 1944 – 1978 · Kiến Xương - Thái Bình
  5. Phạm Văn Lưu 1944 – 1975 · Thái Bình
  6. Phạm Văn Lưu 1959 – 1978 · Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  7. Phạm Văn Lưu 1944 – 1975 · Thái Bình, Thái Bình
  8. Phạm Văn Lưu 1944 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  9. Phạm Văn Lương 1960 – 1978 · Đức Thụy - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  10. Phạm Văn Lương 1952 – 1978 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  11. Phạm Văn Lương 1960 – 1978 · Đức Thụy - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  12. Phạm Văn Lương 1952 – 1978 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  13. Phạm Văn Lịch 1954 – 1979 · Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  14. Phạm Văn Lịch 1954 – 1979 · Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  15. Phạm Văn Lờ 1957 – 1978 · Dũng Tiên - Thường Tín - Hà Tây
  16. Phạm Văn Lợi 1954 – 1978 · Thanh Vân - Thanh Ba - Phú Thọ
  17. Phạm Văn Lợi Hy sinh 1968 · Gia Lâm - Hà Nội
  18. Phạm Văn Lợi 1954 – 1978 · Thanh Vân - Thanh Ba - Phú Thọ
  19. Phạm Văn Lợi Hy sinh 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  20. Phạm Văn Lợi 1956 – 1977 · Xóm Hậu - Thọ xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  21. Phạm Văn Mong 1960 – 1978 · Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam
  22. Phạm Văn Mong 1960 – 1978 · Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam
  23. Phạm Văn Màu 1960 – 1979 · Đông Lạc - Chí Linh - Hải Dương
  24. Phạm Văn Mạnh 1958 – 1979 · Thượng Am - Sơn Dương - Tuyên Quang
  25. Phạm Văn Mạnh 1959 – 1978 · Hồ sơn - Vĩnh hà - Vụ Bản - Nam Định
  26. Phạm Văn Mỹ Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
  27. Phạm Văn Nghĩa 1957 – 1979 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  28. Phạm Văn Nghĩa 1957 – 1979 · Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  29. Phạm Văn Ngoan 1954 – 1977 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam
  30. Phạm Văn Nguyện 1957 – 1979 · Hải Lộc - Hải Hậu - Nam Định
  31. Phạm Văn Nguyện 1956 – 1978 · Hiếu Nam - Kim Động - Hưng Yên
  32. Phạm Văn Nguyện 1957 – 1979 · Hải Lộc - Hải Hậu - Nam Định
  33. Phạm Văn Ngạn 1959 – 1978 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định
  34. Phạm Văn Ngạn 1959 – 1978 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định
  35. Phạm Văn Ngật 1948 – 1969 · Hải Hưng
  36. Phạm Văn Ngật 1948 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  37. Phạm Văn Ngọ 1954 – 1978 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hóa
  38. Phạm Văn Nho 1959 – 1979 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định
  39. Phạm Văn Nho 1958 – 1978 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương
  40. Phạm Văn Nhân 1956 – 1978 · Xóm đình - Khu 2 Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
  41. Phạm Văn Nhượng 1956 – 1978 · Mê linh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  42. Phạm Văn Nhượng 1956 – 1978 · Mê linh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  43. Phạm Văn Nhượng 1959 – 1977 · Liên minh - Vụ Bản - Nam Định
  44. Phạm Văn Nhận 1960 – 1978 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  45. Phạm Văn Nhật 1958 – 1979 · A Phong - Hưng Yên
  46. Phạm Văn Nhật 1958 – 1979 · A Phong, Hưng Yên, Hưng Yên
  47. Phạm Văn Nhị 1953 – 1978 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  48. Phạm Văn Nhị 1953 – 1978 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  49. Phạm Văn Nuôi 1945 – 1970 · Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam
  50. Phạm Văn Nuôi 1945 – 1970 · Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam
  51. Phạm Văn Phân 1958 – 1978 · Thương đôi-Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  52. Phạm Văn Phân 1958 – 1978 · Thương đôi - Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  53. Phạm Văn Phê 1937 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
  54. Phạm Văn Phương Hy sinh 1979 · Yên Bái, Yên Bái
  55. Phạm Văn Phụng 1956 – 1978 · Cô lô - Bình Minh - Nam Ninh - Nam Định
  56. Phạm Văn Phụng 1956 – 1978
  57. Phạm Văn Quang 1956 – 1978 · Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định
  58. Phạm Văn Quang Hy sinh 1979 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  59. Phạm Văn Quang 1956 – 1978 · Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định
  60. Phạm Văn Quyên 1960 – 1978 · Đội 4 - Vĩnh - Kiến Xương - Thái Bình
  61. Phạm Văn Quý 1957 – 1978 · Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  62. Phạm Văn Quảng 1960 – 1979 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  63. Phạm Văn Quảng 1953 – 1979 · Yên Vượng - Hữu Lũng - Lạng Sơn
  64. Phạm Văn Quảng 1960 – 1979 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  65. Phạm Văn Quảng 1953 – 1979 · Yên Vượng - Hữu Lũng - Lạng Sơn
  66. Phạm Văn Quỳnh 1960 – 1978 · Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Định
  67. Phạm Văn Quỳnh 1960 – 1978
  68. Phạm Văn Sen 1956 – 1978 · Thôn kim - Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội
  69. Phạm Văn Sinh 1959 – 1978 · Nam Hà - TX Kiến An - Hải Phòng
  70. Phạm Văn Soan 1949 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  71. Phạm Văn Sơn 1956 – 1979 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
  72. Phạm Văn Sơn 1956 – 1979 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
  73. Phạm Văn Sắc 1955 – 1978 · Tân hùng-Nghĩa thái - Nghĩa Hưng - Nam Định
  74. Phạm Văn Sắc 1955 – 1978 · Tân hùng - Nghĩa thái - Nghĩa Hưng - Nam Định
  75. Phạm Văn Thanh 1959 – 1978 · Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định
  76. Phạm Văn Thanh 1957 – 1979 · Tuy Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  77. Phạm Văn Thanh 1960 – 1979 · Cẩm Xá - Mỹ Hào - Hưng Yên
  78. Phạm Văn Thanh 1959 – 1978
  79. Phạm Văn Thiếu 1955 – 1978 · Lương kiêt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
  80. Phạm Văn Thoảng 1956 – 1979 · Ngũ Lão - Kim Động - Hưng Yên
  81. Phạm Văn Thu 1955 – 1978 · Xóm Đài-Võ lao - Vĩnh Phúc
  82. Phạm Văn Thu 1955 – 1978 · Xóm Đài - Võ lao - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  83. Phạm Văn Thuần 1924 – 1952 · Hải Phòng
  84. Phạm Văn Thuần 1958 – 1979 · Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình
  85. Phạm Văn Thuần 1924 – 1952 · Hải Phòng, Hải Phòng
  86. Phạm Văn Thành 1958 – 1978 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình
  87. Phạm Văn Thành 1958 – 1978 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình
  88. Phạm Văn Thóng 1957 – 1978 · Nam Hoa - Nam Định
  89. Phạm Văn Thóng 1957 – 1978 · Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định
  90. Phạm Văn Thông 1948 – 1977 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  91. Phạm Văn Thơi 1957 – 1978 · Trung sơn - Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
  92. Phạm Văn Thư 1957 – 1979 · Hà Nam
  93. Phạm Văn Thư 1957 – 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  94. Phạm Văn Thương 1958 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá
  95. Phạm Văn Thảo 1956 – 1978 · Thịnh Vương - Lương Ngọc - Thanh Hoá
  96. Phạm Văn Thắng 1958 – 1978 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  97. Phạm Văn Thắng 1960 – 1979 · Phú nội - Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương
  98. Phạm Văn Thắng 1955 – 1979 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định
  99. Phạm Văn Thắng 1958 – 1978 · đồng Hoá - Kim Thành - Hà Nam
  100. Phạm Văn Thắng 1960 – 1979 · Phú nội-Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương