Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 41/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Võ Văn Minh 1960 – 1978 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Nghìn Hy sinh 1986
- Võ Văn Nguyên Hy sinh 1971 · Khác, Khác
- Võ Văn Nhảo 1965 – 1968 · Bến Tre, Bến Tre
- Võ Văn Phi Hy sinh 1987 · Tân Hương - Thành Hưng - Đồng Tháp
- Võ Văn Quyết 1953 – 1978 · Hưng lan - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Võ Văn Rộc 1959 – 1978 · Long nam - Nghi kánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Sửu Hy sinh 1978
- Võ Văn Thanh 1959 – 1978 · Phúc thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Thân 1958 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Tái 1959 – 1979 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Tèo 1959 – 1978 · An Thanh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Võ Văn Tòng Hy sinh 1968 · Nghệ An, Nghệ An
- Võ Văn Viên 1958 – 1978 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Võ Văn Được Hy sinh 1968 · Cai Lậy, Cai Lậy
- Võ Xuân Thời 1959 – 1978 · Hoà Tĩnh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Xuân Đường 1942 – 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Võ Đình Phương 1959 – 1978 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Đình Phượng 1959 – 1978 · Đội 3 - Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ ưng 1960 – 1980 · Duy Thành - Duy Xuyên - Quảng Nam
- Vùi Văn Thụ 1959 – 1978 · Gia Văn - Hoàng Long - Ninh Bình
- Văn Bí Minh 1956 – 1978 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
- Văn Công Mễ 1945 – 1971 · Hà Tây, Hà Tây
- Văn Công Mễ 1945 – 1971 · Hà Tây, Hà Tây
- Văn Thế Hoà 1953 – 1978 · Ngọc Sơn - TX Sầm Sơn - Thanh Hóa
- Văn Đình Tỉnh 1957 – 1978 · Thứ Phú - Thường Tín - Hà Tây
- Vĩnh Đình Thuấn 1960 – 1979 · Thái học - Chí Linh - Hải Dương
- Vũ Bá Mễ 1954 – 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
- Vũ Chí Bình 1959 – 1978 · Tấp xá - Thạch Quang - Nam Sách - Hải Dương
- Vũ Chí Công 1957 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Chí Hạnh 1956 – 1978 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Dương
- Vũ Chí Luận 1956 – 1977 · Chí Yên - Yên Dũng - Bắc Giang
- Vũ Chí Sơn 1958 – 1978 · Dược sơn - Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương
- Vũ Công Hùng 1958 – 1978 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Công Hạnh 1956 – 1978 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Công Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Công Luận 1958 – 1977 · Bình An - Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương
- Vũ Công Phong Hy sinh 1952 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Công Phúc 1959 – 1978 · Yên lệnh - Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
- Vũ Danh Thức 1956 – 1979 · Tiểu Thắng - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Vũ Diễn Châu 1959 – 1979 · Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng
- Vũ Duy Lũng 1960 – 1979 · Ngọc Lâm, Hưng Yên, Hưng Yên
- Vũ Duy Thu 1960 – 1978 · Yên Xá - ý Yên - Nam Định
- Vũ Duy Đắc 1958 – 1978 · Thuận trại - Yên nam - Duy Tiên - Hà Nam
- Vũ Huy Lâm 1955 – 1977 · Bình Lục, Nam Định, Nam Định
- Vũ Huy Lực 1958 – 1978 · Việt Trung - Việt Yên - Bắc Giang
- Vũ Huy Lực 1958 – 1978 · Dinh Lai - Đức Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Vũ Huy Đàm 1956 – 1977 · Phương Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây
- Vũ Hồ Công 1953 – 1978 · Ninh Phong - Hoa Lư - Ninh Bình
- Vũ Hồng Khớ 1957 – 1977 · Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Vũ Hồng Nhung Hy sinh 1969 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Hồng Nhụy Hy sinh 1969 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Hồng Sắc 1943 – 1970 · Bắc Thái, Bắc Thái
- Vũ Hữu Chuyên 1960 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Hữu Cường 1956 – 1978 · Vĩnh lại - Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Hữu Khiêm 1954 – 1978 · Ngũ Đoan - An Thụy - Hải Phòng
- Vũ Hữu Lan 1955 – 1979 · Văn luông - Thanh Sơn - Phú Thọ
- Vũ Hữu Thành 1957 – 1978 · N.Máy Xi Măng Trại Chúa - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Vũ Hữu Vinh 1959 – 1978 · Sơn - Thanh Sơn - Phú Thọ
- Vũ Khắc Hồng 1958 – 1978 · Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương
- Vũ Lương Vần 1955 – 1977 · Nam Giang - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Mai Chiến 1955 – 1978 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Vũ Minh Hải 1957 – 1978 · 108 Hàng Gà - Phố Cát Dài - Hải Phòng
- Vũ Minh Phượng 1950 – 1973 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Minh Quý 1959 – 1978 · Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Mạnh Cường 1953 – 1977 · Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Định
- Vũ Ngọc Châm 1955 – 1978 · Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Vũ Ngọc Hành 1957 – 1978 · Cầu giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Ngọc Hưng 1957 – 1978 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hưng Yên
- Vũ Ngọc Khuê 1956 – 1978 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên
- Vũ Ngọc Quyên Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Ngọc Quýnh 1959 – 1979 · Hải An - Hải Hậu - Nam Định
- Vũ Ngọc Đực Hy sinh 1971 · Trà Vông - Tân Biên - Tây Ninh
- Vũ Quang Chung 1957 – 1978 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Quang Doãn 1953 – 1978 · Số Nhà 74 Quán sứ, Hà Nội, Hà Nội
- Vũ Quang Hoà 1956 – 1977 · Xóm phan - Nam Cương - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Quang Hoà 1956 – 1977 · Xóm phan - Đỗ Xuyên - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Quang Lợi 1957 – 1978 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Vũ Quang Trung 1958 – 1978 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Quốc Tuấn 1959 – 1978 · Ngõ trang - Liên minh - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Sỹ Toàn 1955 – 1977 · Tam Chung - TX Cao Bằng - Cao Bằng
- Vũ Thanh Diện 1960 – 1979 · Hà Phong - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Vũ Thanh Quang 1960 – 1979 · An Dương - Ba Đình - Hà Nội
- Vũ Thanh Song 1958 – 1978 · Yên Lộc - ý Yên - Nam Định
- Vũ Thanh Sơn 1956 – 1978 · Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam
- Vũ Thanh Sơn 1955 – 1979 · Đồng phong - Hoàng Long - Ninh Bình
- Vũ Thanh Triển 1955 – 1978 · Trung Kênh - Gia Lương - Bắc Ninh
- Vũ Thuý 1930 – 1970 · Nam Lãng - Nam Trực - Hà Nam
- Vũ Thành Đô 1957 – 1978 · Khắc Liêm - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Vũ Thúy 1930 – 1970 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Vũ Thường Nhiên 1954 – 1978 · Nam Xá - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Thế Quyên 1960 – 1979 · Nhân hoà, Hưng Yên, Hưng Yên
- Vũ Tiến Cương 1957 – 1978 · Bắc Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ
- Vũ Tiến Hiệp 1958 – 1978 · Phương Mão - Quế Võ - Bắc Ninh
- Vũ Tiến Vinh 1959 – 1978 · Văn Cồn - Hoài Đức - Hà Tây
- Vũ Trường Thịnh 1957 – 1978 · Số 82 Minh Khai - TX Hưng Yên - Hưng Yên
- Vũ Trọng Nguyễn 1956 – 1978 · Minh châu - Triệu sơn - Thanh Hóa
- Vũ Trọng Sơn 1958 – 1978 · Số Nhà 28, Hà Nội, Hà Nội
- Vũ Trọng Trung 1965 – 1987 · An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Vũ Tuấn Chương 1953 – 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa