Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 42/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Thế 1958 – 1978 · Kiến trúc - Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình
  2. Phạm Văn Thế 1958 – 1978 · Kiến trúc-Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình
  3. Phạm Văn Thể 1959 – 1978 · Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây
  4. Phạm Văn Thể 1959 – 1978 · Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây
  5. Phạm Văn Thủy 1960 – 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  6. Phạm Văn Tinh Hy sinh 1973 · Giao Phong - Giao Thủy - Nam Định
  7. Phạm Văn Tiên 1960 – 1978 · Đông Sơn - Đông anh - Đông Hưng - Thái Bình
  8. Phạm Văn Tiến 1958 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  9. Phạm Văn Toan 1953 – 1978 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An
  10. Phạm Văn Toàn 1958 – 1978 · Tân phú - Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  11. Phạm Văn Toán 1958 – 1978 · Số nhà 19 Thành phố Hà Nội, Số nhà 19 Thành phố Hà Nội
  12. Phạm Văn Tráng 1959 – 1978 · Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam
  13. Phạm Văn Trình 1958 – 1978 · Minh phú-Kim Anh - Vĩnh Phúc
  14. Phạm Văn Trình 1958 – 1978 · Minh phú, Kim Anh Vĩnh Phúc, Kim Anh Vĩnh Phúc
  15. Phạm Văn Tu 1960 – 1978 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  16. Phạm Văn Tu 1960 – 1978 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  17. Phạm Văn Tài 1958 – 1978 · Thôn trung - Cẩm đông - Cẩm Giàng - Hải Dương
  18. Phạm Văn Tình 1958 – 1978 · Phát xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng
  19. Phạm Văn Tình 1959 – 1978 · Liên minh - Vụ Bản - Nam Định
  20. Phạm Văn Tín Hy sinh 1978 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
  21. Phạm Văn Tính 1953 – 1978 · Tam Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  22. Phạm Văn Tùng 1956 – 1977 · Mà phan - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
  23. Phạm Văn Tú 1959 – 1978 · Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình
  24. Phạm Văn Tú 1959 – 1978 · Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình
  25. Phạm Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phạm Văn Tước 1954 – 1978 · Hải Long - Hải Hậu - Nam Định
  27. Phạm Văn Tước 1954 – 1978 · Hải Long - Hải Hậu - Nam Định
  28. Phạm Văn Tường 1957 – 1978
  29. Phạm Văn Tấn 1955 – 1978 · Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định
  30. Phạm Văn Tấn 1955 – 1978 · Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định
  31. Phạm Văn Tỉnh 1962 – 1984 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hoá
  32. Phạm Văn Tứ 1955 – 1978 · 242 ước hai - Hòa An - Cao Bằng
  33. Phạm Văn Từ 1958 – 1978 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng
  34. Phạm Văn Tực 1960 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  35. Phạm Văn Vang 1958 – 1978 · Nam Thái - Nam Ninh - Nam Định
  36. Phạm Văn Vang 1959 – 1978 · Nam Hạn - Duy Tiên - Hà Nam
  37. Phạm Văn Vinh 1956 – 1978 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  38. Phạm Văn Viên 1960 – 1978 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
  39. Phạm Văn Việt 1958 – 1979 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  40. Phạm Văn Việt 1958 – 1978 · An Khánh - Đại Từ - Bắc Cạn
  41. Phạm Văn Việt 1958 – 1979
  42. Phạm Văn Vy Hy sinh 1978
  43. Phạm Văn Vĩ 1957 – 1978
  44. Phạm Văn Vĩ 1957 – 1978
  45. Phạm Văn Vững 1959 – 1978 · Nam Hà - Thị Xã Kiến An - Thành phố Hải Phòng
  46. Phạm Văn Yên 1959 – 1978 · Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  47. Phạm Văn Đoàn 1958 – 1978 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương
  48. Phạm Văn Đáo 1958 – 1978 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Định
  49. Phạm Văn Đính 1957 – 1978 · Nga Trung - Trung Sơn - Thanh Hóa
  50. Phạm Văn Đính 1957 – 1978
  51. Phạm Văn Đô 1960 – 1979 · Nga Trung - Trung Sơn - Thanh Hóa
  52. Phạm Văn Đại 1959 – 1978 · Vi nhau - Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  53. Phạm Văn Đản 1950 – 1977 · Liên an - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  54. Phạm Văn Đắc 1959 – 1978 · Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Định
  55. Phạm Văn Đức 1960 – 1978 · Châu Hoá, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  56. Phạm Văn Đức 1950 – 1978 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  57. Phạm Xuân Cương 1957 – 1978 · Kim khánh - Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An
  58. Phạm Xuân Giao 1956 – 1978 · Ha Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá
  59. Phạm Xuân Hồng 1950 – 1978 · Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây
  60. Phạm Xuân Khương 1959 – 1979 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình
  61. Phạm Xuân Khương 1959 – 1979 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình
  62. Phạm Xuân Kế 1964 – 1984 · Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  63. Phạm Xuân Minh 1963 – 1984 · Khu Phố Tân Lập - Thị Xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
  64. Phạm Xuân Ninh 1957 – 1977 · Xóm 5 cổ viên - Hương Công - Bình Lục - Nam Định
  65. Phạm Xuân Quang 1955 – 1978 · Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hoá
  66. Phạm Xuân Thành 1958 – 1979 · Thạch Sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  67. Phạm Xuân Thành 1958 – 1979 · Thạch Sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  68. Phạm Xuân Thái 1960 – 1978 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình
  69. Phạm Xuân Túc 1957 – 1978 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định
  70. Phạm Xuân Túc 1957 – 1978 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định
  71. Phạm Xuân Định 1958 – 1977 · Vân thị - Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình
  72. Phạm văn Chuẩn 1959 – 1979 · An thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương
  73. Phạm văn Húc 1957 – 1978 · Đò quan - Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
  74. Phạm văn Húc 1957 – 1978 · Đò quan - Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
  75. Phạm văn Hưng 1964 – 1984 · Hưng Yên, Hưng Yên
  76. Phạm văn Vinh 1957 – 1978 · Hán bắc - Gia tiến - Hoàng Long - Ninh Bình
  77. Phạm Đình Chuẩn 1952 – 1969 · H.Nhân, Thái Bình, Thái Bình
  78. Phạm Đình Chí 1951 – 1978 · Thị Trấn - Cẩm Giàng - Hải Dương
  79. Phạm Đình Huyên 1964 – 1984 · Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  80. Phạm Đình Huyền 1960 – 1978 · Thị Trấn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  81. Phạm Đình Khiêm 1964 – 1984 · Diên Hồng - Hải Dương
  82. Phạm Đình Khiêm 1964 – 1984 · Diên Hồng, Hải Dương, Hải Dương
  83. Phạm Đình Quang 1958 – 1978 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang
  84. Phạm Đình Quốc 1959 – 1978 · Nam vân - Nam Ninh - Nam Định
  85. Phạm Đình Sắc 1959 – 1978 · Xuân Hoa - Vũ Thư - Thái Bình
  86. Phạm Đình Tiến 1955 – 1978 · Yên Khê - Thanh Ba - Phú Thọ
  87. Phạm Đình Tuỳ 1959 – 1978 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  88. Phạm Đình Tân Hy sinh 1971 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  89. Phạm Đình Đăng 1957 – 1978 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  90. Phạm Đăng Lâm 1955 – 1978 · Vĩnh Miện - An Hải - Hải Phòng
  91. Phạm Đăng Lâm 1955 – 1978 · Vĩnh Miện - An Hải - Hải Phòng
  92. Phạm Đăng Sơn 1958 – 1978 · Trần nguyên mãn - Minh Tiến - TX Thái Bình - Thái Bình
  93. Phạm Đạo Lý 1957 – 1978 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  94. Phạm Đạo Lý 1957 – 1978 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  95. Phạm Đức Chung 1958 – 1978 · Yên Phụng - Yên Phong - Bắc Ninh
  96. Phạm Đức Kiểm 1953 – 1978 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Định
  97. Phạm Đức Kiểm 1953 – 1978 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Định
  98. Phạm Đức Linh 1950 – 1978 · Phùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  99. Phạm Đức Linh 1950 – 1978 · Phùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  100. Phạm Đức Minh 1960 – 1978 · Cửa Ngòi - Quang Vinh - Thái Nguyên - Thái Nguyên