Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 43/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Xuân Tự 1953 – 1977 · Thọ xường - Tam Khánh - Vụ Bản - Nam Định
  2. Vũ Xuân Văn 1954 – 1978 · Xuân cát - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  3. Vũ Xuân Vực 1956 – 1978 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  4. Vũ văn Quyết 1957 – 1978 · Bảo Khê - Kim Động - Hải Phòng
  5. Vũ văn Trúc 1959 – 1978 · Sinh dược - Gian sinh - Hoang Long - Ninh Bình
  6. Vũ văn Đài 1954 – 1978 · Tương lai - Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định
  7. Vũ Đình Anh 1957 – 1978 · Yên thắng - ý Yên - Nam Định
  8. Vũ Đình Công 1959 – 1979 · Kim xuyên - Nam Sách - Hải Dương
  9. Vũ Đình Giang 1957 – 1977 · Nghĩa thành - Nghĩa Hưng - Nam Định
  10. Vũ Đình Hưng 1959 – 1978 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
  11. Vũ Đình Le 1955 – 1978 · Trung Dũng, Hưng Yên, Hưng Yên
  12. Vũ Đình Long 1957 – 1978 · Ngõ Lương - Sử A - Hà Nội
  13. Vũ Đình Lợi 1957 – 1978 · Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương
  14. Vũ Đình Mỹ 1955 – 1979 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
  15. Vũ Đình Ngàn 1954 – 1978 · Đôn môm - Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  16. Vũ Đình Nhường 1945 – 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  17. Vũ Đình Sĩ Hy sinh 1970 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
  18. Vũ Đình Sơn 1956 – 1978 · đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  19. Vũ Đình Sơn 1961 – 1978 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
  20. Vũ Đình Thám Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  21. Vũ Đình Thư 1958 – 1977 · Quỳnh Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  22. Vũ Đình Tin 1960 – 1978 · An lê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  23. Vũ Đình Tình 1958 – 1979 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Định
  24. Vũ Đăng Hồng 1956 – 1978 · Quan âm - Báo Hồng - Hà Nội
  25. Vũ Đỉnh Thiện 1957 – 1978 · Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
  26. Vũ Đức Hợp 1950 – 1978 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng
  27. Vũ Đức Nho 1957 – 1978 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
  28. Vũ Đức Quý 1958 – 1982 · Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình
  29. Vũ Đức Thới 1955 – 1979 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam
  30. Vũ Đức Tuấn 1960 – 1978 · Tây Thành - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
  31. Vũ Đức Tòng 1960 – 1978 · Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình
  32. Vũ Đức Tấn 1956 – 1978 · Vũ tây - Kiến Xương - Thái Bình
  33. Vũ Đức Tịch 1955 – 1978 · Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  34. Vũ đình Độ Hy sinh 1978
  35. Vương Huy Việt 1957 – 1978 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  36. Vương Minh Dũng 1956 – 1978 · Trưng vương - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  37. Vương Mạnh Chiến 1957 – 1978 · Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội
  38. Vương Quốc Gứng 1954 – 1979 · Đông Lương - Đông Hưng - Thái Bình
  39. Vương Văn Cùng 1958 – 1978 · La Hối, Bắc Hà, Bắc Hà
  40. Vương Văn Cường 1958 – 1978 · Thủy Lôi, Hưng Yên, Hưng Yên
  41. Vương Văn Doanh 1956 – 1978 · Hoàng Trung - Hòa An - Cao Bằng
  42. Vương Văn Dũng 1958 – 1978 · Di Trạch - Hoài Đức - Hà Tây
  43. Vương Văn Hậu 1959 – 1978 · Lại Thượng - Thạch Thất - Hà Tây
  44. Vương Văn Kiều Hy sinh 1987 · Vĩnh Phước - Vĩnh Châu - Hậu Giang
  45. Vương Văn Ly 1958 – 1978 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
  46. Vương Văn Tai 1965 – 1984 · Tứ cường - Ninh Thanh - Hải Dương
  47. Vương Văn Viết 1955 – 1978 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
  48. Vương Xuân Lãng 1956 – 1979 · Tứ Mỹ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
  49. Vương Đình Rạng 1958 – 1978 · Hải lam - Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  50. Vương Đình Vo 1958 – 1978 · Na Độc - Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương
  51. Xa Văn Quý 1959 – 1978 · Lao Sơn, Đà Bắc, Đà Bắc
  52. Ông Xuân Bảo Hy sinh 1969 · Đại Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc
  53. Đinh Chí Tĩnh 1958 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  54. Đinh Chí Tỉnh 1960 – 1978 · Đồng bằng - An lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  55. Đinh Công Huỳnh 1950 – 1977 · Vĩnh xuyên - Vĩnh Hào - Ninh Giang - Hải Dương
  56. Đinh Công Hạnh 1958 – 1978 · Long Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình
  57. Đinh Công Lương 1955 – 1978 · Kim cương - Định Quả - Thanh Sơn - Phú Thọ
  58. Đinh Công Nông 1958 – 1978 · Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa
  59. Đinh Công Trường 1957 – 1978 · Am Duyên - Nam Đàn - Nghệ An
  60. Đinh Công Đông 1956 – 1978 · Trung Thịnh - Thanh Thủy - Phú Thọ
  61. Đinh Công Đức 1955 – 1978 · Bồng Sơn, Yên Bình, Yên Bình
  62. Đinh Hồng Lưu Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
  63. Đinh Hồng Lưu 1950 – 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
  64. Đinh Hồng Nghiêm 1958 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
  65. Đinh Hồng sơn 1957 – 1978 · Diên yên - Diễn Châu - Nghệ An
  66. Đinh Hữu Bình 1953 – 1977 · Tiên Sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ
  67. Đinh Hữu Bộ 1957 – 1979 · Quảng Ninh - Việt Yên - Bắc Giang
  68. Đinh Lâm Tiên 1958 – 1978 · Lân thành, Tuyên Hoá, Tuyên Hoá
  69. Đinh Mạnh Chương 1958 – 1978 · Phong lạc - TTNho Quan - Ninh Bình
  70. Đinh Ngọc Cự 1959 – 1978 · Dân Hạ - Kỳ Sơn - Hà Tây
  71. Đinh Phú Ta 1957 – 1977 · Kim Tận - Định Hoà - Bắc Kạn
  72. Đinh Quang Lâm 1957 – 1978 · Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình
  73. Đinh Quang Trung 1950 – 1978 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  74. Đinh Quang Tâm Hy sinh 1983 · Hà Nam, Hà Nam
  75. Đinh Quốc Trương 1957 – 1979 · Xuân Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  76. Đinh Quốc Văn 1956 – 1978 · Thanh Hoá, Tuyên Hóa, Tuyên Hóa
  77. Đinh Quốc Đông 1960 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  78. Đinh Sỹ Việt 1957 – 1978 · Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  79. Đinh Tiến Tin 1959 – 1977 · Gia Thành - Hoàng Long - Ninh Bình
  80. Đinh Trần Đằng 1959 – 1978 · Lý nhân - Yên Bình - Tam Điệp - Ninh Bình
  81. Đinh Trọng Hiên 1958 – 1978 · Hồng Phong - Nam Sách - Hải Dương
  82. Đinh Tân Phái 1960 – 1979 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây
  83. Đinh Viết Tham 1957 – 1978 · Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định
  84. Đinh Viết Thịnh 1956 – 1978 · Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An
  85. Đinh Viết Thịnh 1956 – 1979 · Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An
  86. Đinh Văn Bội 1959 – 1978 · Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây
  87. Đinh Văn Canh 1959 – 1978 · Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam
  88. Đinh Văn Cước 1931 – 1969 · Hà Tây, Hà Tây
  89. Đinh Văn Cẩn 1960 – 1979 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  90. Đinh Văn Dung 1957 – 1978 · Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  91. Đinh Văn Dũng 1960 – 1979 · Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
  92. Đinh Văn Dục 1959 – 1978 · Đãi Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây
  93. Đinh Văn Giống 1956 – 1978 · Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  94. Đinh Văn Hiền 1959 – 1978 · Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
  95. Đinh Văn Hiền 1960 – 1978 · Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  96. Đinh Văn Hoà 1957 – 1978 · Gia Văn - Hoàng Long - Ninh Bình
  97. Đinh Văn Hoà 1952 – 1978 · Cương sinh - Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình
  98. Đinh Văn Hà 1953 – 1978 · Xóm 3 - Vũ lẻn - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  99. Đinh Văn Hùng 1960 – 1978 · Toàn Thắng - Hải toàn - Hải Hậu - Nam Định
  100. Đinh Văn Hùng 1959 – 1978 · Đá bia - Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây