Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 43/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Đức Thuận 1956 – 1978 · Nam điền - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Đức Thuận 1953 – 1977 · Thành Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phạm Đức Thông 1964 – 1989 · Phường 4 - Bình Thạnh - Hồ Chí Minh
- Phạm Đức Thắng 1956 – 1978 · Ao rẽ - Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Phạm Đức Tiền 1960 – 1978 · Vũ Đồng - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Đức Vụ 1955 – 1978 · Nam Hùng – Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Đức Vụ 1955 – 1978 · Nam Hùng - Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Đức Đồng 1956 – 1978 · Đội 7 - Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Quang Tiến Duy 1958 – 1978 · Lương Lộc - Quế Phong - Nghệ An
- Quang Văn An 1958 – 1979 · Tam đình - Tương Dương - Nghệ An
- Quyền Văn Mạch 1956 – 1978 · Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam
- Quách Anh Tạo 1956 – 1978 · Việt Long - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc
- Quách Cao Hoành 1958 – 1978 · Xóm liễu - Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Quách Công Lạnh 1957 – 1978 · Thạch Cảm - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Quách Gia Banh 1958 – 1978 · Chàng tràng - Phú lương - Lạc Sơn - Hà Tây
- Quách Mạnh Hùng 1954 – 1978 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Quách Văn Chức 1944 – 1967 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Quách Văn Lương 1959 – 1978 · Tân lập - Đan Phượng - Hà Tây
- Quách Văn Quý 1959 – 1978 · Nam Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
- Quách Văn Tri 1958 – 1978 · Kỳ Phú - Hoàng Long - Ninh Bình
- Quách Văn Vượt 1957 – 1979 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng
- Quách Văn Đức 1963 – 1987 · Thanh Minh - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Quách Đình Thu 1939 – 1970 · Thái Bình, Thái Bình
- Quách Đại Hải 1956 – 1978 · Đồng Phong - Hoàng Long - Ninh Bình
- Quân Văn Thắng 1958 – 1978 · Tân mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Quân Văn Thắng 1958 – 1978 · Tân mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- San Ngọc Sinh 1955 – 1978 · Xóm nội-Đồng Quý - Sơn Dương - Tuyên Quang
- San Ngọc Sinh 1955 – 1978 · Xóm nội - Đồng Quý - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Sạ Văn Sẳng 1954 – 1978 · Xóm nụ-Tú Lý - Đà Bắc - Hà Tây
- Sạ Văn Sẳng 1954 – 1978 · Xóm nụ - Tú Lý - Đà Bắc - Hà Tây
- Thang Văn Hoà 1955 – 1978 · Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Thiều Hồng Sơn 1958 – 1978 · Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Thiều Hồng Sơn 1958 – 1978 · Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Thiều Đình Hạnh 1959 – 1978 · Vân quy - Thiều Vần - Đông Thiệu - Thanh Hoá
- Thiều Đình Hạnh 1959 – 1978
- Thái Bá Linh 1958 – 1978 · N. Trường QD Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Thái Bá Linh 1958 – 1978 · N.Trường QD Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Thái Bá Phi 1957 – 1978 · Thái Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Thái Doãn Vân 1965 – 1986 · Đô Lương - Nghệ An
- Thái Doãn Vân 1965 – 1986 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Thái Kính Toại 1960 – 1978 · Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Thái Ngô Lập 1961 – 1984 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Thái Thanh Thận 1958 – 1979 · Hoà Hiệp - Hàm Tân - Bình Thuận
- Thái Văn Phong 1959 – 1977 · Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam
- Thái Văn Tùng 1958 – 1978 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Thái Văn Tùng 1958 – 1978 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Thái Đoãn Ngọc 1957 – 1978 · Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An
- Thái Đoãn Ngọc 1957 – 1978 · Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An
- Thái Đình Hải 1962 – 1984 · Hà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Thái Đình Lừng Hy sinh 1968
- Thân Quang Hiện 1955 – 1979 · Trung Mỹ Tây - Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh
- Thân Văn Biền 1956 – 1978 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Thân Văn Cần 1956 – 1978 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Thân Văn Hùng 1957 – 1978 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Thân Văn Long 1958 – 1978 · Ngư thiết Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang
- Thân Văn Long 1958 – 1978 · Ngư thiết - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang
- Thân Văn Quán 1956 – 1977 · Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Thân Văn Quán 1956 – 1977 · Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Thân Văn Sổ 1957 – 1978 · Thiết Nhan - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang
- Thân Văn Đàm 1956 – 1978 · Xóm Xoài - Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Thân Văn Đức 1958 – 1978 · Thanh mai - Đa Mai - Việt Yên - Bắc Giang
- Thạch Ngọc Sanh 1957 – 1978 · Dương Hà - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
- Tiêu Văn Vành 1958 – 1987 · Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Tiêu Văn Vành 1958 – 1987 · Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Tuyên Quang
- Triệu Huy Liệu 1959 – 1978 · Hiện Khanh - Vụ Bản - Nam Định
- Triệu Huy Liệu 1959 – 1978 · Hiện Khanh - Vụ Bản - Nam Định
- Triệu Hồng Cầm 1956 – 1977 · Vi long - Tam đa - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Triệu Khắc Thì 1954 – 1978 · Gia Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ
- Triệu Nguyễn Hạnh 1955 – 1978 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây
- Triệu Ngọc Bàn 1952 – 1978 · Bảo ái - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
- Triệu Ngọc Đường 1957 – 1979 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Triệu Ngọc Đường 1957 – 1979
- Triệu Viết Phúc 1950 – 1979 · Hương Sơn - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Triệu Viết Phúc 1950 – 1979
- Triệu Văn Bền 1958 – 1978 · Nam Hoà - Nam Ninh - Nam Định
- Triệu Văn Chu 1960 – 1978 · Hoà An - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Triệu Văn Căn 1957 – 1978 · Đồng ái - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Triệu Văn Hiển 1956 – 1978 · Van bàn - Trường sơn - Lục Nam - Bắc Giang
- Triệu Văn Lãng 1958 – 1977 · Trung Hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Triệu Văn Mạng 1958 – 1979 · Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
- Triệu Văn Mạng 1958 – 1979 · Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
- Triệu Văn Nghẹo 1956 – 1978 · Quang Minh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
- Triệu Văn Nghẹo 1956 – 1978 · Quang Minh, Trấn Yên, Trấn Yên
- Triệu Văn Thìn 1954 – 1978 · Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phúc
- Triệu Văn Thế 1956 – 1979 · Phân Mỗ - Phú Lương - Bắc Cạn
- Triệu Văn Thế 1956 – 1979 · Phân Mỗ - Phú Lương - Bắc Cạn
- Triệu Đình Hải 1960 – 1978 · Tân Triều - Thanh Trì - Thành phố Hà Nội
- Triệu Đức Yên 1959 – 1982 · Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Triệu Đức Yên 1959 – 1982 · Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Trì Chí Dũng 1966 – 1988 · Long Khánh - Hồng Ngự - Đồng Tháp
- Trình Đình Lợi Sinh 1958 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây
- Trình Đình Lợi 1958 – 1978 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây
- Trình Đắc Biên 1957 – 1979 · Vân Hà - Việt Yên - Bắc Giang
- Trình Đắc Biên 1957 – 1979
- Trương Công Tiến 1957 – 1978 · Nguyễn úy Kim - Thanh Hà - Hà Nam
- Trương Huy Quy 1956 – 1978 · Tân Thành - Thị Xã Sầm Sơn - Thanh Hoá
- Trương Huy Quế 1952 – 1978 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Trương Huy Quế 1952 – 1978 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Trương Hồng Sơn 1959 – 1978 · Túc Duyên - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Trương Hồng Sơn 1959 – 1978 · Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên