Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 44/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đinh Văn Hưng 1958 – 1978
- Đinh Văn Kim Bình Long, Sông Bé, Sông Bé
- Đinh Văn Lâm 1959 – 1978 · Bừa cháu - Tiền phong - Đà Bắc - Hà Tây
- Đinh Văn Lụa 1959 – 1978 · Khanh hội - Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương
- Đinh Văn Mân 1958 – 1979 · Đơn lâm - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Đinh Văn Nghĩa 1954 – 1978 · Tiên phong - Thạch Bình - Nho Quan - Ninh Bình
- Đinh Văn Nghị 1960 – 1978 · Đội 3 - Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Đinh Văn Ngự 1956 – 1978 · Đồng Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Đinh Văn Nhân 1960 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đinh Văn Phong 1959 – 1978 · Vẩy Nưa - Đà Bắc - Hà Tây
- Đinh Văn Phương 1952 – 1978 · Hợp Thành - Kỳ Sơn - Nghệ An
- Đinh Văn Phương 1953 – 1978 · Duy Phiên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Đinh Văn Phương 1966 – 1988 · Tân Tây - TX Gò Công - Tiền Giang
- Đinh Văn Phượng 1959 – 1978 · Vân Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
- Đinh Văn Sang 1955 – 1978 · Bằng lâm - Bằng An - Quế Võ - Bắc Ninh
- Đinh Văn Sót 1959 – 1978 · Phú Lương - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Đinh Văn Sơn 1945 – 1968 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Đinh Văn Sơn 1959 – 1978 · Lạng ngoại - Gia lập - Hoaàng Long - Ninh Bình
- Đinh Văn Thiên 1957 – 1978 · Lò Luông - Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây
- Đinh Văn Thuỳ 1956 – 1977 · Danh Xý - Thạnh An - Cao Bằng
- Đinh Văn Thành 1959 – 1978 · Hào Tràng - Đà Bắc - Hòa Bình
- Đinh Văn Thắng 1958 – 1978 · Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam
- Đinh Văn Thắng 1959 – 1978 · Tiên Cần - Tam Thanh - Hà Nam
- Đinh Văn Trần 1955 – 1978 · Địch Qủa - Thanh Sơn - Phú Thọ
- Đinh Văn Tác 1952 – 1977 · Và Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Đinh Văn Tập 1956 – 1978 · Tân thắng - Thiệu tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Đinh Văn Viễn 1957 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đinh Văn Vĩnh 1956 – 1979 · Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Bằng
- Đinh Văn Đại 1960 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Đinh Văn Đấu 1942 – 1978 · Hậu mỹ - Cái Bè - Tiền Giang
- Đinh Xuân Hà 1962 – 1984 · Quang Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Đinh Xuân Lâm 1959 – 1978 · Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Đinh Xuân Lợi 1953 – 1977 · Xuân Thủy - Yên Lập - Phú Thọ
- Đinh Xuân Mai 1956 – 1978 · Trung Chính - Yên Lập - Phú Thọ
- Đinh Xuân Điệu 1958 – 1978 · Bằng An - Quế Võ - Bắc Ninh
- Đinh Xuân Đỉnh 1936 – 1970 · Quảng đại, Hà Tây, Hà Tây
- Đinh Đăng Năm Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Đinh Đồng Nghiệm 1959 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đoàn Công Mười Sinh 1956 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đoàn Hồng Kinh 1957 – 1978 · Nội Bắc - Duy Tiên - Hà Nam
- Đoàn Minh Thư 1954 – 1979 · Bắc Giang, Bắc Giang
- Đoàn Mạnh Sơn 1958 – 1978 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Đoàn Mạnh Vinh Hy sinh 1972 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Đoàn Ngọc Lanh 1940 – 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Đoàn Ngọc Phích 1955 – 1978 · Tam điệp - Yên Thế - Bắc Giang
- Đoàn Ngọc Ân 1957 – 1978 · Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Dương
- Đoàn Quang Dùng 1953 – 1977 · 66c Thử lệ, Hà Nội, Hà Nội
- Đoàn Thanh Bình 1954 – 1978 · Nam Cuông - Đồng Đăng - Lạng Sơn
- Đoàn Thanh Bút Hy sinh 1981 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Đoàn Thanh Long 1950 – 1979 · Phường 25 - 10 - Hồ Chí Minh
- Đoàn Thế Hoạch 1949 – 1970 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
- Đoàn Tiến Khới 1956 – 1977 · Thụy sĩ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đoàn Trung Nghĩa 1959 – 1978 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
- Đoàn Trung Sức 1956 – 1978 · Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Đoàn Tất Thắng 1948 – 1974 · Hồng Nghĩa - Nam hà - Hà Nam
- Đoàn Tất Thắng 1948 – 1974 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Đoàn Văn Chinh 1950 – 1978 · Trực Khang - Nam Ninh - Nam Định
- Đoàn Văn Chiên 1956 – 1978 · Khu vệ - Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
- Đoàn Văn Công 1959 – 1978 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đoàn Văn Cơ 1959 – 1978 · Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Đoàn Văn Hiểu 1959 – 1978 · Đại đồng - Đại Tráng - Vụ Bản - Nam Định
- Đoàn Văn Khiêm 1957 – 1978 · Nam Rang - Nam Ninh - Nam Định
- Đoàn Văn Kiểm 1956 – 1978 · Yên Lương - ý Yên - Nam Định
- Đoàn Văn Luyên 1956 – 1979 · Mạnh Ngục - Hà Quảng - Cao Bằng
- Đoàn Văn Lệ 1959 – 1978 · đoàn Kết - TX Hoà Bình - Hà Tây
- Đoàn Văn Lộc 1951 – 1971 · Hà Tây, Hà Tây
- Đoàn Văn Lợi 1959 – 1978 · Quảng Long, Quảng Trạch, Quảng Trạch
- Đoàn Văn Mạc 1958 – 1978 · Vân Anh - Hoài Đức - Hà Tây
- Đoàn Văn Nây 1960 – 1978 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
- Đoàn Văn Phương 1959 – 1978 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Đoàn Văn Quyết 1960 – 1978 · Mộc Bác - Duy Tiên - Hà Nam
- Đoàn Văn Sinh 1959 – 1978 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
- Đoàn Văn Thành Hy sinh 1978 · Đại Thắng - Vụ bản - Nam Định
- Đoàn Văn Thạnh 1956 – 1977 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
- Đoàn Văn Thọ 1959 – 1978 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Dương
- Đoàn Văn Thọ 1957 – 1978 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
- Đoàn Văn Tý 1959 – 1978 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Đoàn Văn Tảo 1958 – 1979 · Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây
- Đoàn Văn Tự 1954 – 1978 · Thụy lương - Thái Thụy - Thái Bình
- Đoàn Văn Đoạt 1958 – 1978 · Cao lỏi - Ninh Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
- Đoàn Xuân Thịnh 1946 – 1971 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Đoàn Xuân Tường 1957 – 1978 · Việt tiến - Việt Yên - Bắc Giang
- Đoàn Xuân Tứ 1957 – 1979 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
- Đoàn tiến Gươi Hy sinh 1979 · Số nhà 28 - Ngô gia tự P2 - 10 - Hồ Chí Minh
- Đoàn Đình Hồ Hy sinh 1969 · Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
- Đoàn Đức Bình 1956 – 1978 · Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc
- Đoàn Đức Bình 1954 – 1978 · Việt Cường, Trấn Yên, Trấn Yên
- Đàm Dũng Đài 1956 – 1978 · Quang Trọng - Thạch An - Cao Bằng
- Đàm Trọng Nghĩa 1955 – 1978 · Phú Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Đàm Văn Kim 1958 – 1978 · Xuân Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Đàm Văn Lý 1960 – 1978 · Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Đàm Văn Phông 1959 – 1978 · Nghi Khê - Tam Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Đàm Văn Sáng 1952 – 1977 · Hồng Đại - Quảng Hoà - Cao Bằng
- Đàm Văn Tài 1960 – 1978 · Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đàm Văn Uý 1960 – 1974 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đàm Xuân Thịnh 1945 – 1974 · Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam
- Đàm Xuân Thịnh 1945 – 1970 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Đàm Xuân Trực 1956 – 1978 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng
- Đàm Đình ý 1963 – 1984 · An Bình, Hải Dương, Hải Dương
- Đào Bá Chính 1958 – 1978 · Viên Sơn - TX Sơn Tây - Hà Tây