Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 44/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trương Hữu Khoát 1954 – 1978 · Thái hoà - Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Trương Khắc Vụ 1956 – 1978 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trương Khắc Vụ 1956 – 1978
- Trương Ngọc Dân 1952 – 1978 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hoá
- Trương Như Tần 1954 – 1978 · Nghi xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trương Sỹ Thanh 1958 – 1978 · Diễn kỷ - Diễn Châu - Nghệ An
- Trương Thanh Thự 1944 – 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Trương Thanh Tùng 1957 – 1978 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Trương Thanh Tùng 1957 – 1978 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Trương Việt Hùng 1956 – 1978 · Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trương Việt Hùng 1956 – 1978 · Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trương Văn Duyệt 1958 – 1978 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định
- Trương Văn Học 1956 – 1978 · Hồng Minh – Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng
- Trương Văn Học 1956 – 1978 · Hồng Minh - Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng
- Trương Văn Hợp 1959 – 1978 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Trương Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Liệu 1959 – 1978 · Sú nuôn - Nghi lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trương Văn Lành 1959 – 1978 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
- Trương Văn Lành Sinh 1959 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
- Trương Văn Lành 1959 – 1978 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
- Trương Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Lục 1958 – 1978 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trương Văn Lục 1958 – 1978 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trương Văn Minh 1960 – 1978 · Trường Nguyên-Nam điền - Nam Ninh - Nam Định
- Trương Văn Minh 1950 – 1969 · Thanh Hóa
- Trương Văn Minh 1960 – 1978 · Trường Nguyên - Nam điền - Nam Ninh - Nam Định
- Trương Văn Minh Hy sinh 1988 · Thạnh Mỹ - Châu Thành - Vĩnh Long
- Trương Văn Nghĩa 1956 – 1978 · Bệnh Viện lào cai - TX Lao Cai - Hoàng Liên Sơn
- Trương Văn Nghĩa 1956 – 1978 · Bệnh Viện lào cai - Thị Xã Lao Cai - Hoàng Liên Sơn
- Trương Văn Ngọc 1957 – 1978 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trương Văn Ngọc 1957 – 1978 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trương Văn Phê 1957 – 1978 · Thanh Lâm - Lục Nam - Bắc Giang
- Trương Văn Quý 1957 – 1978 · Thạch mỹ - ba Vì - Hà Tây
- Trương Văn Quý 1957 – 1978
- Trương Văn Sin 1955 – 1978 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Trương Văn Sơn 1958 – 1978 · Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Trương Văn Thi 1959 – 1978 · Thành Minh - Thanh Minh - Thanh Hoá
- Trương Văn Thiết 1955 – 1978 · Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trương Văn Thiết 1955 – 1978 · Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trương Văn Thọ 1957 – 1978 · Đội 8 - N.Trường 19/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trương Văn Toan 1957 – 1978 · Số 49 Ngõ 1 Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
- Trương Văn Tuyển 1958 – 1978 · Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Trương Văn Tuyển 1958 – 1978 · Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Trương Văn Tịch 1958 – 1979 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trương Văn Việt 1956 – 1978 · Đại thắng - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hoá
- Trương Văn Vĩnh 1957 – 1978 · Xây dựng-Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Trương Văn Vĩnh 1957 – 1978 · Xây dựng - Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Trương Xuân Anh 1959 – 1978 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trương Xuân Hợp Hy sinh 1978
- Trương Xuân Hợp Hy sinh 1978
- Trương Đình Nga 1959 – 1978 · Đình tường-Thạch định - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Trương Đình Nga 1959 – 1978 · Đình tường - Thạch định - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Trương Đăng Thưởng 1960 – 1978 · Tân Lập - Mỹ Hào - Hưng Yên
- Trương Đức Hồng 1959 – 1977 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
- Trương Đức Đang 1959 – 1978 · Bản cái - Phong Dụ - ý Yên - Ninh Bình
- Trường Manh Lưu 1958 – 1979 · Chí Linh - Chí Linh - Hải Dương
- Trường Tạ Quang 1960 – 1978 · Số nhà 18-Ngõ 13 Minh Liêu - TX Thái Bình - Thái Bình
- Trần Bá Cảnh 1957 – 1978 · Đội 6 - Nghi đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Bá Quang 1959 – 1978 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
- Trần Bá Thành 1959 – 1978 · Phu ong-Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
- Trần Bá Thành 1959 – 1978 · Phu ong - Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
- Trần Công Hiến 1956 – 1978 · Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Trần Công Mác 1955 – 1978 · Hoài thượng-Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Trần Công Mác 1955 – 1978 · Hoài thượng - Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Trần Công Phúc Hy sinh 1972
- Trần Công Phương 1957 – 1978 · Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Công Sự 1960 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Công Thực 1949 – 1970 · Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
- Trần Công Trình 1958 – 1978 · đội 5 N.Trường QD - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Công Xuyên 1955 – 1978 · Phủ chính - Tuân Chính - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Trần Danh Quang 1958 – 1979 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Trần Danh Quang 1958 – 1979 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
- Trần Danh Sạo 1958 – 1977 · Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh
- Trần Danh Sạo 1958 – 1977 · Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh
- Trần Danh Thâm Hy sinh 1978 · Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Trần Danh Thâm Hy sinh 1978 · Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Trần Danh Việt 1960 – 1978 · Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh
- Trần Doãn Bình 1958 – 1978 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Doãn Khiêm 1957 – 1978 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
- Trần Doãn Khiêm 1957 – 1978 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
- Trần Doãn Nho 1950 – 1978 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá
- Trần Duy Thắng 1958 – 1978 · Quảng tân-Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
- Trần Duy Thắng 1958 – 1978 · Quảng tân - Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
- Trần Duy ưng 1959 – 1978 · Hoà mạc - Hưng Công - Bình Lục - Nam Định
- Trần Hoài Linh 1958 – 1978 · 47 hoàng cát - Khu Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội
- Trần Huy Thuận 1957 – 1978 · Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Huy Toán 1956 – 1978 · Xuâm Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Hùng Vương 1956 – 1978 · đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Trần Hùng Vương 1956 – 1978 · đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Trần Hồng Chiến 1959 – 1978 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Cạn
- Trần Hồng Minh 1957 – 1978 · Phú Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh
- Trần Hữu Chất 1963 – 1985 · Kim Bôi, Hà Tây, Hà Tây
- Trần Hữu Hoà 1955 – 1977 · Vân đồn - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Trần Hữu Hoà 1954 – 1978 · Liên Báo - ứng Hoà - Hà Tây
- Trần Hữu Hồ 1959 – 1978 · Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trần Hữu Lơ 1958 – 1978 · Thôn Đoài - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
- Trần Hữu Lợ 1958 – 1978 · Thôn Đoài-Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
- Trần Hữu Phú 1954 – 1978 · Hiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Hữu Sánh 1958 – 1978 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Hữu Sánh 1958 – 1978 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh