Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 45/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đào Bá Cường 1957 – 1978 · Giáo Liên - Sơn Động - Bắc Giang
- Đào Cao Cường 1955 – 1978 · Song Mai - Kim Động - Hưng Yên
- Đào Cao Khải 1958 – 1978 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đào Hữu Ấn 1959 – 1978 · Mộ đạo - Quế Võ - Bắc Ninh
- Đào Mạnh Lực 1958 – 1978 · Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
- Đào Ngọc Chiến 1955 – 1978 · Tứ Giáp - Vụ Bản - Nam Định
- Đào Ngọc Chăm 1954 – 1978 · Nội năng - Thủy Sĩ - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Đào Ngọc Diễn 1959 – 1978 · Đại Cường - ứng Hoà - Hà Tây
- Đào Ngọc Thọ 1958 – 1978 · An dương - Lê Chân - Hải Phòng
- Đào Quang Kiện 1958 – 1978 · Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào Quang Trung 1955 – 1979 · Yên Dương - ý Yên - Nam Định
- Đào Quang Trung 1955 – 1979 · Yên Dương - ý Yên - Nam Định
- Đào Quốc Tảo 1951 – 1978 · ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương
- Đào Trọng Nam 1943 – 1977 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
- Đào Văn Bình 1960 – 1978 · Vinh Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Đào Văn Bảy 1955 – 1978 · Phù yên - Kiện lạp - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Đào Văn Bửu 1954 – 1985 · Tân Hưng, Hải Dương, Hải Dương
- Đào Văn Chiêm 1956 – 1978 · Vạn An - Yên Phong - Bắc Ninh
- Đào Văn Chuyên 1958 – 1978 · Thiện Phiên, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đào Văn Chí 1957 – 1979 · Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào Văn Chính 1959 – 1978 · Hoài Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Đào Văn Hà 1960 – 1978 · Sơn Hàn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Đào Văn Lê 1962 – 1984 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An
- Đào Văn Nghĩa Hy sinh 1969 · Hòa Bình, Hòa Bình
- Đào Văn Nhân 1958 – 1978 · Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam
- Đào Văn Quang 1959 – 1978 · Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng
- Đào Văn Sán 1958 – 1978 · Tào sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Đào Văn Thiên 1958 – 1978 · Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình
- Đào Văn Trường 1956 – 1979 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội
- Đào Văn Tâm 1957 – 1978 · Thường Sơn - Thủy dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Đào Xuân Du 1956 – 1978 · Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Đào Xuân Hoa 1958 – 1982 · Đức Tùng - Đức Thọ - Thanh Hóa
- Đào Xuân Hạnh 1959 – 1978 · Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định
- Đào Xuân Kỷ 1955 – 1978 · Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Đào Xuân Luyến 1957 – 1978 · Phú Lạc - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Đào Xuân Ninh 1955 – 1978 · Việt Tường, Trấn Yên, Trấn Yên
- Đào Đình Hải 1960 – 1979 · Vũ Quí - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào Đắc Độ Hy sinh 1977 · Trạm Lệ - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Đào Đức Thiên 1955 – 1978 · Số 23 - Đại Cổ Việt - Hà Nội
- Đình Viết Vinh 1953 – 1978 · Tân Long - Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An
- Đô KTH Sa Vay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đô Văn Phán 1956 – 1978 · Số 51 - Tổ 3 - Khối 75 - Ba Đình - Hà Nội
- Đông Phạm Hải 1954 – 1978 · Khu bắc - Quảng Tháng - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Đông Văn Điệp 1958 – 1978 · Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Đăng Cao Dần 1958 – 1978 · Vĩnh lộc - Phú xá - Thạch Thất - Hà Tây
- Đăng Văn Loan 1968 – 1987 · Thiệu Trị - Cái Bè - Tiền Giang
- Đường Ngọc Tác 1959 – 1978 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đậu Tấn Sỹ 1958 – 1978 · Xuân Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
- Đậu Văn Hùng 1958 – 1978 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
- Đậu Văn Luật 1959 – 1978 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đậu Văn Ngọc 1959 – 1978 · Hưng Thủy - Bến Thủy - Vinh - Nghệ An
- Đậu Văn Thuận 1957 – 1979 · Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đậu Văn Thắng 1957 – 1978 · Đặng Sơn - Huyên Đô Lương - Nghệ An
- Đậu sỹ Đàm 1960 – 1978 · Đội 6 - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Hồng Lĩnh 1960 – 1978 · Xuân Quang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Đặng Hồng Trương 1929 – 1968 · Vĩnh Lộc, Sóc Trăng, Sóc Trăng
- Đặng Hữu Doãn 1941 – 1970 · Nghệ An, Nghệ An
- Đặng Hữu Hồng 1958 – 1978 · Phố thọ xuân - Chi Lăng - Huế - Thừa Thiên Huế
- Đặng Hữu Sơn 1958 – 1978 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
- Đặng Hữu Sỹ 1959 – 1978 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
- Đặng Hữu Thọ 1958 – 1978 · Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định
- Đặng Minh Hùng Hy sinh 1970 · Hà Nội, Hà Nội
- Đặng Nguyễn Vạn 1954 – 1977 · Yên Sơn, Văn Yên, Văn Yên
- Đặng Ngọc Dân 1956 – 1978 · Xóm hát - Mỹ Hưng - Nam Định - Nam Định
- Đặng Ngọc Hiển 1956 – 1977 · Xóm trung - Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Đặng Ngọc Hải 1956 – 1978 · Bải cạn - Hành Cù - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Đặng Ngọc Lan 1949 – 1977 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh lưu - Nghệ An
- Đặng Ngọc Nghĩa 1959 – 1978 · Đạc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Đặng Ngọc Thanh 1956 – 1978 · Hồng Quang, Lục Yên, Lục Yên
- Đặng Ngọc Thân 1954 – 1978 · Xuân đơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Ngọc Tiền 1955 – 1978 · Lam dương - Yên Khê - Vĩnh Phúc
- Đặng Ngọc Tĩnh 1958 – 1978 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đặng Ngọc Ánh 1959 – 1979 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
- Đặng Q Bộ 1955 – 1978 · Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Đặng Quang Thanh 1959 – 1979 · Tân Việt, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đặng Quốc Hùng 1950 – 1978 · Trung thành - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Đặng Thanh Nam 1960 – 1979 · Tiền Hải - Duy Tiên - Hà Nam
- Đặng Thanh Tâm 1960 – 1978 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Đặng Thanh Tâm 1958 – 1979 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Thanh Tòng 1955 – 1984 · Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Nam
- Đặng Thanh Tú 1956 – 1978 · Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phúc
- Đặng Thanh Túng 1953 – 1978 · Lê lợi - Kiến Xương - Thái Bình
- Đặng Thọ Tân 1950 – 1978 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Trung Phìn 1957 – 1978 · Hà Tây, Hà Tây
- Đặng Tân Minh 1960 – 1978 · Bình mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh
- Đặng Văn An Hy sinh 1978 · Bình An - Thuận An - Bình Dương
- Đặng Văn Ba 1934 – 1978 · Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình
- Đặng Văn Bân 1955 – 1978 · Nà Mậu - Phương tiến - Vị Xuyên - Hà Giang
- Đặng Văn Bình 1958 – 1978 · TTnam sách - Nam Sách - Hải Dương
- Đặng Văn Cang Hy sinh 1988 · Long Khánh - Hồng Ngự - Đồng Tháp
- Đặng Văn Chung Hy sinh 1973 · Bách Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Đặng Văn Cháp 1955 – 1978 · Đồng cống - Yên Mỹ - Lạng Giang - Bắc Giang
- Đặng Văn Cửu 1953 – 1978 · Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình
- Đặng Văn Hiến Hy sinh 1968 · Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái
- Đặng Văn Hiền Hy sinh 1968 · Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái
- Đặng Văn Huy 1955 – 1978 · Đội 5 - Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Văn Hùng 1958 – 1978 · Xuân dục - Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội
- Đặng Văn Hường 1959 – 1978 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Đặng Văn Hưởng 1963 – 1984 · Nhân Trại - Bình Lục - Nam Định
- Đặng Văn Hạ 1958 – 1982 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Dương