Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 45/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Hữu Thung 1960 – 1978 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Hữu Tâm 1952 – 1974 · Hải Phòng
- Trần Hữu Tâm 1952 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Hữu Tấn 1959 – 1978 · An Hội - Bình Lục - Nam Định
- Trần Hữu Tấn 1959 – 1978 · An Hội - Bình Lục - Nam Định
- Trần Khắc Dương 1958 – 1978 · Xóm đồng - Bình Lục - Nam Định
- Trần Khắc Đại 1958 – 1978 · Số 75 Phố Trung Quốc Thành phố Hải Phòng, Số 75 Phố Trung Quốc Thành phố Hải Phòng
- Trần Kim Phước 1958 – 1978 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Kim Phước Sinh 1958 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Kim Phước 1958 – 1978 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Kim Tiến 1956 – 1978 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Kim Điền 1952 – 1977 · Xuân ứng - Hương Lung - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Trần Kim Đức 1954 – 1978 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Liên Hương 1955 – 1978 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Phú Thọ
- Trần Liên Kết 1952 – 1978 · Mỹ Hà - Thành Phố Nam Định - Nam Định
- Trần Liên Kết 1952 – 1978
- Trần Lê Chúc 1956 – 1978 · Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Lê Phượng 1960 – 1979 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Lê Phượng 1960 – 1979 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Lễ 1956 – 1978 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây
- Trần Lệnh Hội 1959 – 1978 · Văn ấp - Bồ đề - Bình Lục - Nam Định
- Trần Lệnh Hội 1959 – 1978 · Văn ấp - Bồ đề - Bình Lục - Nam Định
- Trần Lực 1958 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Lực 1958 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Minh Bảng 1957 – 1978 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương
- Trần Minh Em 1963 – 1987 · Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang
- Trần Minh Hải 1959 – 1978 · Nhà số 402/39 - Đường X.Viết - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Trần Minh Quảng 1959 – 1978 · Đội 3-Thành Vân - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Trần Minh Quảng 1959 – 1978 · Đội 3 - Thành Vân - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Trần Minh Đức 1959 – 1978 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Cạn
- Trần Mạnh Hùng 1958 – 1978 · Hưng Lộc Vinh - Nghệ An
- Trần Mạnh Hùng 1957 – 1978 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trần Mạnh Hùng 1958 – 1978 · Hưng Lộc Vinh Nghệ An, Hưng Lộc Vinh Nghệ An
- Trần Mạnh Thưởng 1960 – 1978 · Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam
- Trần Nam Phương 1959 – 1978 · Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Trần Nam Trung 1960 – 1984 · Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An
- Trần Nam Trung 1960 – 1984 · Khu Phố 4 - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Trần Ngọc Bàng 1958 – 1978 · 132 - Am Dương - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
- Trần Ngọc Bé 1962 – 1984 · Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Ngọc Hùng 1959 – 1978 · Vân cội - Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Ngọc Lan 1948 – 1968 · Lập Thạnh - Vĩnh Phú
- Trần Ngọc Luân 1958 – 1979 · Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Ngọc Luân 1958 – 1979 · Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Ngọc Lâm 1956 – 1979 · Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình
- Trần Ngọc Mai 1958 – 1978 · Văn cát-Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Ngọc Mai 1958 – 1978 · Văn cát - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Ngọc Mỹ 1959 – 1978 · Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Ngọc Mỹ 1959 – 1978 · Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Ngọc Sơn 1956 – 1978 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Ngọc Sơn 1950 – 1972 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Ngọc Sơn 1950 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
- Trần Ngọc Thanh 1962 – 1984 · Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Ngọc Thuấn 1959 – 1978 · Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Ngọc Thơ 1942 – 1978 · Thanh An - Cao Bằng
- Trần Ngọc Thơ 1942 – 1978 · Minh Khai - Thanh An - Cao Bằng
- Trần Ngọc Thạch 1960 – 1978 · ô/3 Trần Nhân Tôn - 10 - Hồ Chí Minh
- Trần Ngọc Thạch 1960 – 1978 · ô/3 Trần Nhân Tôn - Quận 10 - Thành phố Hồ Chí Minh
- Trần Ngọc Thạch 1952 – 1978 · Động châu - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Ngọc Tuất 1946 – 1968 · Thái Bình, Thái Bình
- Trần Ngọc Viên 1954 – 1978 · Sơn Hải - Quỳnh Bắc - Hà Tĩnh
- Trần Ngọc Vấn 1952 – 1977 · Hoà Bình - Bình Lục - Nam Định
- Trần Ngọc Vấn 1952 – 1977 · Hoà Bình - Bình Lục - Nam Định
- Trần Như Phụng 1960 – 1982 · Phú Mậu - Hương Phú - Bình Trị Thiên
- Trần Như Phụng 1960 – 1982 · Phú Mậu - Hương Phú - Bình Trị Thiên
- Trần Như Tháng Hy sinh 1978
- Trần Như Tháng Hy sinh 1978
- Trần Phong Chinh 1957 – 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Phú 1958 – 1978 · Tân hùng - Huỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Quang Hiền 1959 – 1978 · Số nhà 26B Thành phố Hà Nội, Số nhà 26B Thành phố Hà Nội
- Trần Quang Hiền 1958 – 1978 · Nam Chiến - Nam Ninh - Nam Định
- Trần Quang Hiền 1955 – 1978 · Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Quang Hiền 1958 – 1978
- Trần Quang Hà 1956 – 1978 · Đội 20 - Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Quang Hồng 1956 – 1983 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Quang Hổ 1951 – 1978 · Mỹ Thuận - Mỹ Lạc - Nam Định
- Trần Quang Kiệm 1959 – 1979 · Tran Trủ - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Trần Quang Kiệm 1957 – 1977 · Đào Xã - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Trần Quang Kiệm 1959 – 1979
- Trần Quang Núi 1959 – 1978 · Tương Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Trần Quang Phước 1958 – 1978 · Xuân Lãm - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Quang Thịnh 1957 – 1978 · Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam
- Trần Quang Toàn 1955 – 1978 · Phương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Trần Quang Trung 1958 – 1978 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Quý Dương 1956 – 1978 · Vân Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Trần Quốc Dũng Hy sinh 1978
- Trần Quốc Hoàn 1958 – 1978 · Bồng Khô - Con Cuông - Nghệ An
- Trần Quốc Mạc 1954 – 1978 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Quốc Thành 1956 – 1978 · Khuổi trát-Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng
- Trần Quốc Thành 1956 – 1978 · Khuổi trát - Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng
- Trần Quốc Tảm Hy sinh 1970 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Định
- Trần Quốc Tảm Hy sinh 1970 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Định
- Trần Quốc Tản Hy sinh 1970 · Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Tản Hy sinh 1970 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Sang Trọng 1957 – 1978 · Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Trần Sang Trọng 1957 – 1978 · Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Trần Sỹ Dũng 1958 – 1978 · Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Sỹ Thành 1958 – 1978 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Thanh Bình 1954 – 1978 · Xóm lúng - Kim long - Tam Dương - Vĩnh Phúc
- Trần Thanh Bình 1957 – 1978 · Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
- Trần Thanh Phúc Hy sinh 1985