Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng ái Nghĩa 1960 – 1978 · Hưng Nam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  2. Hoàng Đình Bảng 1959 – 1978 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam
  3. Hoàng Đình Bắc 1959 – 1979 · Cát Vân - Thanh Chương - Nghệ An
  4. Hoàng Đình Dung 1965 – 1986 · Tân Hội 2 - Đức Trọng - Lâm Đồng
  5. Hoàng Đình Luân 1957 – 1978 · Đội 8 - Hợp đức - An Thụy - Hải Phòng
  6. Hoàng Đình Nguyên 1962 – 1984 · Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  7. Hoàng Đình Nguyên Sinh 1962 · Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  8. Hoàng Đình Sơn 1957 – 1978 · Thanh Khi - Thanh Chương - Nghệ An
  9. Hoàng Đình Trọng 1954 – 1978 · Bình Gia - Nà Phú - Cao Bằng
  10. Hoàng Đại Lâm 1956 – 1977 · Vĩnh Quang - Hoà An - Cao Bằng
  11. Hoàng Đại Oanh 1957 – 1977 · Xuân Lệ - Trường Xuân - Thanh Hóa
  12. Hoàng Đức Báo 1946 – 1972 · Tùng Thiện, Hà Tây, Hà Tây
  13. Hoàng Đức Sửu 1959 – 1978 · Vân côi-Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định
  14. Hoàng Đức Sửu 1959 – 1978 · Vân côi - Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định
  15. Hoàng Đức Điều 1959 – 1978 · Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình
  16. Hoắc Công Cánh 1956 – 1978 · Vân Trung - Việt Yên - Bắc Giang
  17. Huỳnh Công Nghĩa 1955 – 1978 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  18. Huỳnh Minh Trung 1957 – 1978 · Số nhà 31 Thành Võ - Đống Đa - Hà Nội
  19. Huỳnh Thanh Nhàn Hy sinh 1987 · Mỹ An - Mang Thít - Vĩnh Long
  20. Huỳnh Thanh Nhàn Hy sinh 1987 · Mỹ An - Mang Thít - Vĩnh Long
  21. Huỳnh Thị Hoàng 1947 – 1968 · Cần Giuộc, Long An, Long An
  22. Huỳnh Viết Lý 1960 – 1979 · Tiên lục - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  23. Huỳnh Văn Huống 1954 – 1979 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  24. Huỳnh Văn Huống 1954 – 1979 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  25. Huỳnh Văn Hùng 1962 – 1983 · An Phòng - Hoài An - Nghĩa Bình
  26. Huỳnh Văn Hùng 1962 – 1983 · An Phòng, Hoài An, Hoài An
  27. Huỳnh Văn Hết 1967 – 1987 · Phú Lộc - Phú Châu - An Giang
  28. Huỳnh Văn Kiệt Hy sinh 1988 · An Nhơn - Châu Thành - Đồng Tháp
  29. Huỳnh Văn Lĩnh 1960 – 1979 · Linh chí - Chí Linh - Hải Dương
  30. Huỳnh Văn Tâm 1954 – 1979 · Sơn Thủy - Vụ Bản - Nam Định
  31. Huỳnh Đình Đôn 1958 – 1978 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  32. Hà Cao Minh 1959 – 1978 · Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hoá
  33. Hà Cao Minh 1959 – 1978 · Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hóa
  34. Hà Chí Tịnh 1957 – 1978 · Đông thành - Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  35. Hà Công Phiến 1961 – 1984 · Trung Thành - Quang Hoá - Thanh Hoá
  36. Hà Công Phiến 1961 – 1984 · Trung Thành - Quang Hoá - Thanh Hóa
  37. Hà Công Việt 1959 – 1978 · 206 Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  38. Hà Duy Hùng 1956 – 1979 · Nam Thanh - Nam Ninh - Nam Định
  39. Hà Duy Hùng 1956 – 1979
  40. Hà Huy Chiêu 1957 – 1978 · Đồng hồ - Sông Hồng - Thuận Thành - Bắc Ninh
  41. Hà Hữu Việt 1956 – 1977 · Đồ Sơn - Thanh Ba - Phú Thọ
  42. Hà Khắc Tân 1954 – 1978 · Sơn Lư - Quan Hoá - Thanh Hóa
  43. Hà Kim Lân 1956 – 1979 · Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá
  44. Hà Kim Lân 1956 – 1979 · Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
  45. Hà Mai Thành 1958 – 1978 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Phú Thọ
  46. Hà Mai Thành 1958 – 1978 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Phú Thọ
  47. Hà Minh Chuẩn 1956 – 1977 · Ninh Đại - Thanh Sơn - Phú Thọ
  48. Hà Minh Khoan 1952 – 1978 · điềm Quang - Bá Thước - Thanh Hoá
  49. Hà Minh Khoan 1952 – 1978 · điềm Quang - Bá Thước - Thanh Hóa
  50. Hà Minh Tân 1956 – 1978 · Minh ngọc - Lương ngọc - Thường Xuân - Thanh Hóa
  51. Hà Ngọc Iển 1955 – 1978 · Thành ngôn - Bá Thước - Thanh Hóa
  52. Hà Ngọc lễn 1955 – 1978 · Thành ngôn - Bá Thước - Thanh Hoá
  53. Hà Phúc Đế 1959 – 1978 · Làng ngoan - Xuân quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  54. Hà Quang Hồng 1950 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  55. Hà Quang Nguyên 1955 – 1978 · Trung Sũng - Nam Sách - Hải Dương
  56. Hà Quang Nguyên 1955 – 1978 · Trung Sũng - Nam Sách - Hải Dương
  57. Hà Thanh Toàn 1956 – 1978 · Xuân an - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  58. Hà Thanh Vinh 1960 – 1978 · Bình Long - Võ Nhai - Bắc Kạn
  59. Hà Thọ Kiểm 1959 – 1978 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  60. Hà Thọ Kiểm 1959 – 1978
  61. Hà Trung Trực 1955 – 1978 · Khá Cứu - Thanh Sơn - Phú Thọ
  62. Hà Trung Trực 1955 – 1978 · Khá Cứu - Thanh Sơn - Phú Thọ
  63. Hà Viết Múi 1954 – 1984 · Tân Quang-Văn Lâm - Hưng Yên
  64. Hà Viết Múi 1954 – 1984 · Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên
  65. Hà Viết Phẩm 1956 – 1978 · Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hoá
  66. Hà Viết Phẩm 1956 – 1978 · Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa
  67. Hà Văn Bàn 1955 – 1978 · Đồ sơ - Thanh Ba - Phú Thọ
  68. Hà Văn Bắc 1957 – 1978 · Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  69. Hà Văn Chúng 1958 – 1978 · Trung Thành - Đà Bắc - Hà Tây
  70. Hà Văn Cúc 1954 – 1978 · Mến Sơn - Con Cuông - Nghệ An
  71. Hà Văn Cường 1955 – 1978 · Chù Hoá - Lâm Thao - Phú Thọ
  72. Hà Văn Cược 1955 – 1978 · Phú Lễ - Quan Hoá - Thanh Hóa
  73. Hà Văn Dần 1956 – 1978 · Vàn Miên - Thanh Sơn - Phú Thọ
  74. Hà Văn E 1959 – 1978 · Trung Thành - Đà Bắc - Hà Tây
  75. Hà Văn Khoa 1955 – 1978 · Đội 1 Hưng Hoá - Tam Nông - Phú Thọ
  76. Hà Văn Khoa 1955 – 1978 · Đội 1 Hưng Hoá - Tam Nông - Phú Thọ
  77. Hà Văn Láng Hy sinh 1978 · Thành Sơn - Bá Thước - Thanh Hoá
  78. Hà Văn Láng Hy sinh 1978 · Thành Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa
  79. Hà Văn Lý 1957 – 1978 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  80. Hà Văn Lý 1957 – 1978 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  81. Hà Văn Mui 1955 – 1978 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hoá
  82. Hà Văn Mui 1955 – 1978 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa
  83. Hà Văn Ngữ 1956 – 1977 · Xóm chè - Võ Lao - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  84. Hà Văn Nhám 1956 – 1978 · Tân an - Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây
  85. Hà Văn Nội 1957 – 1979 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  86. Hà Văn Nội 1957 – 1979 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  87. Hà Văn Phượng 1956 – 1978 · Thượng Cửu - Thanh Sơn - Phú Thọ
  88. Hà Văn Quý Hy sinh 1972
  89. Hà Văn Sồi 1955 – 1979 · Minh đài - Thanh Sơn - Phú Thọ
  90. Hà Văn Thuyên 1959 – 1978 · Bồng khê - Con Cuông - Nghệ An
  91. Hà Văn Thân 1956 – 1978 · Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây
  92. Hà Văn Thếng 1958 – 1978 · Yên Thượng - Văn Bàn - Lào Cai
  93. Hà Văn Thếng 1958 – 1978 · Yên Thượng - Văn Bàn - Lao Cai
  94. Hà Văn Tiến 1959 – 1978 · Tân Ninh - Đà Bắc - Hà Tây
  95. Hà Văn Trọng 1959 – 1978 · Cẩm Tâm - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  96. Hà Văn Tuấn 1954 – 1977 · Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình
  97. Hà Văn Tuấn 1961 – 1978 · Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  98. Hà Văn Tính 1956 – 1978 · Trung Nghĩa - Nghĩa Đàn - Hà Tĩnh
  99. Hà Văn Tỉnh 1959 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  100. Hà Văn Đài 1958 – 1978 · Tôn Thành - Lạng Giang - Bắc Giang