Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
tỉnh Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- La Văn Thiết 1961 – 1984 · Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- La Văn Thoả 1954 – 1978 · Vinh Quang - Bảo Lạc - Cao Bằng
- Lai Bá Lan 1957 – 1984 · Yên Tân - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Lai Văn Hà 1959 – 1978 · Thanh Trung - Kim Thành - Hà Nam
- Lai Xuân Cao 1953 – 1979 · Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam
- Lai Đình Chương 1958 – 1978 · Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
- Lâ Văn Sáng 1958 – 1978 · Đội 5 - Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lâm Chí Hùng 1960 – 1986 · Mỹ Hoà Đông - Chợ Mới - An Giang
- Lâm Tròn 1966 – 1987 · Tân Phú - Mỹ Phú - Hậu Giang
- Lâm Văn A Hy sinh 1985
- Lâm Văn Bê 1957 – 1982 · Đông Quang - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Lâm Văn Chung Hy sinh 1969 · Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Lạng Sơn
- Lâm Văn Dinh 1960 – 1978 · Trực Hùng - Hải Hậu - Nam Định
- Lâm Văn Dũng Hy sinh 1987 · An Hoà - Tam Nông - Đồng Tháp
- Lâm Đức Thìn 1952 – 1978 · Vô trạch - Hạ Hoà - Phú Thọ
- Lã Mạnh Khang 1954 – 1977 · Đông Du - Bình Lục - Nam Định
- Lã Ngọc Khoa 1956 – 1977 · Bảo ải - Yên Bình - Yên Bái
- Lã Phương Hoan 1958 – 1977 · Văn Hưng - Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
- Lã Việt Định 1956 – 1978 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lã Văn Thái 1955 – 1978 · Yên đề - Bồi cầu - Bình Lục - Nam Định
- Lã Văn Trọng 1960 – 1979 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
- Lã Xuân Cừ 1958 – 1978 · An lễ - Bối Cầu - Bình Lục - Nam Định
- Lê Anh Quyền 1953 – 1978 · Niên Hà - Đông Anh - Hà Nội
- Lê Bá Cự 1950 – 1970 · Hà Tây, Hà Tây
- Lê Bá Ngọc 1959 – 1979 · Đình Xá - Bình Lục - Nam Định
- Lê Bá Phượng 1960 – 1979 · Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Bá Phượng 1960 – 1979 · Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Bá Toan 1957 – 1978 · Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam
- Lê Bá Tú 1950 – 1972 · Tam Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
- Lê Bá Tú 1930 – 1973 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Lê Bình Tiền 1954 – 1978 · Thạch linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Chí Rạng 1954 – 1979 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
- Lê Công Chín 1955 – 1977 · Triền Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Lê Công Hà 1955 – 1978 · Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Công Khánh 1958 – 1978 · Bắc Hải - Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Công Lin 1963 – 1984 · Tân Lễ - Hưng Hà - Thái Bình
- Lê Công Mỳ 1955 – 1978 · Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Lê Công Thanh 1960 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Công Tuấn 1958 – 1978 · Quốc tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Cảnh Nguyên 1955 – 1984 · An đông - Triệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Duy Bằng 1958 – 1978 · Đội 16 - Nghi liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Duy Hùng 1956 – 1976 · Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Duy Lung 1940 – 1969 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Lê Duy Phúc 1959 – 1978 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Duy Thêm 1958 – 1978 · Thuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Lê Duy Đức 1959 – 1979 · Thiệu Châu - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Lê Hiền 1959 – 1983 · Vĩnh Trung - TP Nha Trang - Khánh Hòa
- Lê Hoàng Tơ Hy sinh 1987 · ô Môn - Trương Thành - Hậu Giang
- Lê Huy Chính 1959 – 1978 · Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Huy Dũng Hy sinh 1985 · Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Huy Thanh 1959 – 1978 · ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Huy Thủy 1959 – 1978 · Khánh dương - Tam Điệp - Ninh Bình
- Lê Hải Châu 1958 – 1978 · Sơn Phú - Hương Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Hải Dương 1957 – 1979 · Mường Lấc - Quế Phong - Nghệ An
- Lê Hồng Bảy 1955 – 1978 · Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lê Hồng Hợp 1956 – 1978 · Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Hồng Hợp 1954 – 1978 · Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Lê Hồng Khoa Hy sinh 1988 · Tân Thuận - Châu Thành - Tiền Giang
- Lê Hồng Lưu 1959 – 1978 · Lương Thành - Thên Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Lê Hồng Lương 1963 – 1983 · Phùng Giao - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Lê Hồng Nhung 1956 – 1978 · Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Hồng Phong 1942 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Lê Hồng Quang 1959 – 1978 · Số Nhà 158, Hà Nội, Hà Nội
- Lê Hồng Quân 1959 – 1978 · Tiên cựu - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Lê Hồng Thinh 1945 – 1969 · Hà Tây, Hà Tây
- Lê Hồng Thắng 1957 – 1978 · Quảng Phú, Hương Điền, Hương Điền
- Lê Hồng Tôn 1957 – 1979 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây
- Lê Hồng Việt 1951 – 1978 · Ninh Mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình
- Lê Hữu Bình 1954 – 1978 · Xóm 2 - Kim Lỗ - Đông Anh - Hà Nội
- Lê Hữu Bộ 1958 – 1978 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Hữu Chang Hy sinh 1969 · Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
- Lê Hữu Chung Hy sinh 1969 · Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
- Lê Hữu Huệ 1945 – 1974 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Hữu Thu 1956 – 1977 · Xóm 6 - Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội
- Lê Hữu Tiến 1944 – 1968 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Lê Hữu Vương Hy sinh 1985 · Nghệ An, Nghệ An
- Lê Hữu Điền 1954 – 1977 · Phong Lập - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Lê Hữu Đoán 1932 – 1971 · Hà Tây, Hà Tây
- Lê Hữu Đoán 1932 – 1971 · Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây
- Lê Khá Phiên 1954 – 1978 · Xuân thu - Xuân thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Khá Thạp 1957 – 1979 · Quốc Tân - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Khánh Trúc 1958 – 1979 · Mai Hoá, Quảng Trạch, Quảng Trạch
- Lê Khải Đường 1957 – 1978 · Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Khắc Chung 1959 – 1978 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
- Lê Khắc Kiêm 1959 – 1978 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Khắc Lương Hy sinh 1983 · Hà Tây, Hà Tây
- Lê Kim Thuy 1958 – 1978 · Cẩm hưng, Hải Dương, Hải Dương
- Lê Lương Bằng 1959 – 1978 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lê Minh Cải Hy sinh 1978 · Khu 1 - Đại đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Lê Minh Toàn 1952 – 1978 · Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Lê Minh Tòng Hy sinh 1984 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Minh Tường Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Lê Minh Tại 1950 – 1978 · Vân Du - Ân Thi - Hưng Yên
- Lê Minh Đức 1957 – 1977 · Bãi bàng Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Lê Minh Đức Hy sinh 1968 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
- Lê Minh Đức 1957 – 1977 · Bãi bàng Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Lê Minh Đức Hy sinh 1968 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
- Lê Mạnh Hùng 1958 – 1978 · Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương
- Lê Mạnh Hùng 1958 – 1978 · Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương
- Lê Mạnh Nhường 1952 – 1970 · Thái Bình, Thái Bình