Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
tỉnh Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hà Viết Múi 1954 – 1984 · Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên
- Hà Viết Phẩm 1956 – 1978 · Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Hà Văn Bàn 1955 – 1978 · Đồ sơ - Thanh Ba - Phú Thọ
- Hà Văn Bắc 1957 – 1978 · Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Hà Văn Chúng 1958 – 1978 · Trung Thành - Đà Bắc - Hà Tây
- Hà Văn Cúc 1954 – 1978 · Mến Sơn - Con Cuông - Nghệ An
- Hà Văn Cường 1955 – 1978 · Chù Hoá - Lâm Thao - Phú Thọ
- Hà Văn Cược 1955 – 1978 · Phú Lễ - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Hà Văn Dần 1956 – 1978 · Vàn Miên - Thanh Sơn - Phú Thọ
- Hà Văn E 1959 – 1978 · Trung Thành - Đà Bắc - Hà Tây
- Hà Văn Khoa 1955 – 1978 · Đội 1 Hưng Hoá - Tam Nông - Phú Thọ
- Hà Văn Láng Hy sinh 1978 · Thành Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Văn Lý 1957 – 1978 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Hà Văn Mui 1955 – 1978 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Văn Ngữ 1956 – 1977 · Xóm chè - Võ Lao - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Hà Văn Nhám 1956 – 1978 · Tân an - Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây
- Hà Văn Nội 1957 – 1979 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Hà Văn Phượng 1956 – 1978 · Thượng Cửu - Thanh Sơn - Phú Thọ
- Hà Văn Sồi 1955 – 1979 · Minh đài - Thanh Sơn - Phú Thọ
- Hà Văn Thuyên 1959 – 1978 · Bồng khê - Con Cuông - Nghệ An
- Hà Văn Thân 1956 – 1978 · Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây
- Hà Văn Thếng 1958 – 1978 · Yên Thượng - Văn Bàn - Lao Cai
- Hà Văn Tiến 1959 – 1978 · Tân Ninh - Đà Bắc - Hà Tây
- Hà Văn Trọng 1959 – 1978 · Cẩm Tâm - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Hà Văn Tuấn 1954 – 1977 · Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình
- Hà Văn Tuấn 1961 – 1978 · Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Hà Văn Tính 1956 – 1978 · Trung Nghĩa - Nghĩa Đàn - Hà Tĩnh
- Hà Văn Tỉnh 1959 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
- Hà Văn Đài 1958 – 1978 · Tôn Thành - Lạng Giang - Bắc Giang
- Hà Xuân Bình 1951 – 1979 · Hàng Ca - Trấn Yên - Yên Bái
- Hà Xuân Mười 1963 – 1983 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Hà Xuân Trường 1955 – 1977 · Thanh Hà - Thanh Ba - Phú Thọ
- Hà Đình Thoại 1951 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
- Hà Đình Trung 1953 – 1977 · Đào Giã - Thanh Ba - Phú Thọ
- Hà Đức Duyên 1942 – 1970 · Cao Bằng, Cao Bằng
- Hà Đức Long 1957 – 1978 · Võ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang
- Hà Đức Thông 1957 – 1978 · Yên Lạc - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Hàn Thanh Phương 1959 – 1978 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Hán Văn Xuân 1957 – 1978 · Thôn dền - Gia Thánh - Phù Ninh - Phú Thọ
- Hồ Công Tánh 1958 – 1978 · Kỳ Trọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Hồ Danh Tuyển 1958 – 1978 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
- Hồ Huy Tuấn 1952 – 1978 · Xuân Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Hồ Hữu Sen 1958 – 1978 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Lam Sơn 1959 – 1978 · Tổ 11 - Tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Hồ Lan Sơn 1959 – 1978 · Tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Hồ Minh Dục 1960 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hồ Nghĩa Tần 1958 – 1978 · Quỳnh Bàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Ngọc Khoa 1956 – 1978 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Ngọc Tám 1948 – 1969 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Hồ Phi Hoàng 1958 – 1978 · Quỳnh đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Phi Vinh 1957 – 1978 · Công Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Hồ Quan Cường 1953 – 1978 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Quang Hào 1958 – 1978 · Số 59 Hàng Than - Ba Đình - Hà Nội
- Hồ Quang Vinh 1958 – 1978 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sĩ Quang Hy sinh 1983 · Khu Vực 1 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An
- Hồ Sĩ Vinh 1960 – 1979 · Hà Ninh - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Hồ Sỹ Hinh 1953 – 1978 · Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sỹ Khánh 1952 – 1978 · Khối 3 - TX Lai Châu - Lai Châu
- Hồ Sỹ Luật 1958 – 1978 · Quỳnh đội - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sỹ Quý 1959 – 1978 · Hoàng Phu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Hồ Sỹ Tường 1958 – 1978 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sỹ Tường 1940 – 1969 · Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Trọng Ngân 1958 – 1978 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Trọng Quý 1962 – 1982 · Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Trọng Thuỷ 1954 – 1979 · Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ V Tương 1956 – 1978 · Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Hồ Viết Hùng 1959 – 1979 · Bùi Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Hồ Viết Sơn 1956 – 1978 · Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An
- Hồ Văn Châu 1958 – 1978 · Quang Ngạn, Hương Điền, Hương Điền
- Hồ Văn Sơn 1956 – 1978 · Hương Phong - Giồng Trôm - Bến Tre
- Hồ Văn Đề 1948 – 1978 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Vĩ Đại 1962 – 1981 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Vĩnh Tài 1960 – 1979 · Hựu Sơn - Anh Lương - Nghệ An
- Hồ Xuân Ngọ 1953 – 1978 · Đại Minh, Yên Bình, Yên Bình
- Hồ Xuân Sơn 1954 – 1978 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Hồ Xuân Tiến 1959 – 1978 · Nam Trung - Khoái Châu - Hưng Yên
- Hồ Xuân Tựu 1955 – 1978 · Nghĩa Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hồ Đình Sỹ 1959 – 1978 · Gia Trấn - Hoàng Long - Ninh Bình
- Hồ Định Long 1954 – 1978 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang
- Hồ Đức Hùng 1955 – 1978 · Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây
- Hồ Đức Tình 1950 – 1977 · Hương Mỹ - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Hứa Viết Thìn 1955 – 1978 · Hồng Lai - Hòa An - Cao Bằng
- Hứa Đức Ninh 1954 – 1977 · Thượng ấn - Sơn dương - Tuyên Quang
- Kha Văn Phên 1958 – 1978 · Lương Sai - Tương Dương - Nghệ An
- Khuất Văn Vinh 1960 – 1979 · Sen Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây
- Khúc Văn Lương 1956 – 1978 · Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Khúc Văn Lợi 1958 – 1978 · âm Lâm - Nam Sách - Hải Dương
- Khống Văn Lượng 1959 – 1978 · Tảo Hồng - ba Vì - Hà Tây
- Khổng Văn Chính 1959 – 1977 · Thanh Bình - Thanh Miện - Hải Dương
- Khổng Văn Hiệp 1957 – 1977 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Khổng Văn Hải 1957 – 1978 · úc Kỳ - Phú Bình - Bắc Kạn
- Khổng Văn Ngần 1955 – 1978 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Kim Hồng Gai 1955 – 1978 · Đồng Văn - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Kiều Văn Bốn 1957 – 1978 · Lê Hồ - Kim Thành - Hà Nam
- Kiều Văn Thưng 1956 – 1978 · Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam
- Kiều Văn Vững 1959 – 1978 · Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam
- Kiều Văn Đảng 1957 – 1978 · Đội nhì - Tích giang - Ba Vì - Hà Tây
- Kiều Xuân Trường 1957 – 1979 · Sơn Lại - Hoàng Long - Ninh Bình
- Kiều Đức Hảo 1953 – 1978 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- La Văn Bằng 1942 – 1971 · Bắc Thái, Bắc Thái