Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Minh Côi 1962 – 1984 · Ninh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa
- Hoàng Minh Dương 1957 – 1978 · Phù lốc - Tam Phúc - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Hoàng Minh Khoái Hy sinh 1969 · Kỳ Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình
- Hoàng Minh Nguyệt 1952 – 1978 · Hoàng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hoàng Mạnh Hà 1956 – 1978 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Hoàng Mạnh Tuyên 1958 – 1979 · Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Hoàng Mạnh Tuyên 1958 – 1979 · Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Hoàng Mạnh Đào 1957 – 1978 · Xuân lan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Hoàng Nghĩa Hiến 1958 – 1978 · Bình An - Bình Sơn - Đông hỷ - Thái Nguyên
- Hoàng Nghĩa Lan 1960 – 1978 · Hồng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hoàng Nghĩa Lan 1960 – 1978
- Hoàng Ngũ Hổ 1958 – 1978 · KTT thảm len - Nam đồng - Đống Đa - Hà Nội
- Hoàng Ngọc Cánh 1958 – 1978 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Cánh 1958 – 1978
- Hoàng Ngọc Lý 1957 – 1978 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Nam 1958 – 1978 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Sơn 1960 – 1978 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Sơn 1960 – 1978 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Tầm 1956 – 1978 · Bảo ái, Yên Bình, Yên Bình
- Hoàng Phó Tự 1955 – 1978 · Cảnh hưng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Hoàng Quý Nhung 1950 – 1973 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Hoàng Quốc Đông 1957 – 1977 · Sơn Thủy - Thanh Thuỷ - Phú Thọ
- Hoàng Sĩ Trưởng 1959 – 1978 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Sĩ Trưởng 1959 – 1978 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Sỹ Tám 1950 – 1978 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Sỹ Tám 1950 – 1978 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Thế Anh 1960 – 1978 · Cẩm Thắng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Hoàng Thế Căn 1959 – 1978 · Liên Bảo - Vụ Bản - Nam Định
- Hoàng Thế Cường 1958 – 1979 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Hoàng Thế Vinh 1957 – 1978 · Hoà Bình - Vỏ Nhai - Bắc Kạn
- Hoàng Thế Việt 1959 – 1978 · Nam Toàn - Nam Ninh - Nam Định
- Hoàng Tiến Lực 1959 – 1979 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Tiến Lực 1959 – 1979 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Tiểu Tãng 1960 – 1981 · Toàn Thắng - Ân Thi - Hưng Yên
- Hoàng Trung Văn 1954 – 1978 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương
- Hoàng Trọng Mỹ 1959 – 1978 · Phú lâm-Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Trọng Mỹ 1959 – 1978 · Phú lâm - Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Trọng Quang 1956 – 1978 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Hoàng Trọng Quang 1956 – 1978 · Thanh xuân - Ngọc phượng - Thuường xuân - Thanh Hóa
- Hoàng Trọng Thanh 1963 – 1983 · Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Hoàng Trọng Thu Hy sinh 1972 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Hoàng V Sánh 1958 – 1978 · Kim chi-Nghi liên - Nghi lộc - Nghệ An
- Hoàng V Sánh 1958 – 1978 · Kim chi - Nghi liên - Nghi lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Bàng 1956 – 1977 · La xa - Đông Vượng - Yên Thế - Bắc Giang
- Hoàng Văn Báo 1959 – 1978 · Tiên cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Hoàng Văn Bình 1955 – 1978 · Khu Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
- Hoàng Văn Bình 1959 – 1978 · Phú Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Hoàng Văn Bình 1955 – 1978 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Hoàng Văn Bình 1955 – 1979 · Cao Nhan Thuỷ - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Hoàng Văn Bính 1956 – 1978 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Hoàng Văn Bón 1956 – 1978 · Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Chuẩn Hy sinh 1978
- Hoàng Văn Chài 1954 – 1977 · Lương Sơn, Bảo Yên, Bảo Yên
- Hoàng Văn Chương 1957 – 1978 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương
- Hoàng Văn Chương 1957 – 1978
- Hoàng Văn Chắt 1956 – 1978 · Nam hưng - Tràn Xà - Nam Sách - Hải Dương
- Hoàng Văn Chẽn 1959 – 1979 · An Linh - Bình Lục - Nam Định
- Hoàng Văn Chứng 1959 – 1978 · Thôn tê - Hợp Tiến - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Hoàng Văn Cát 1958 – 1978 · Tân Dương - Định Hoá - Bắc Kạn
- Hoàng Văn Cường 1954 – 1974 · Gia Cẩm - Vĩnh Phúc
- Hoàng Văn Cảnh 1958 – 1978 · Trung thành - Hùng sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Hoàng Văn Dòn 1958 – 1978 · Dương Quý, Văn Bàn, Văn Bàn
- Hoàng Văn Dũng 1952 – 1978 · Chi lê - Mỹ Thuật - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Hoàng Văn Hiền 1960 – 1978 · Phong An, Hương Điền, Hương Điền
- Hoàng Văn Hiền 1959 – 1989 · Thiệu vũ - Thiệu yên - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Hoà 1955 – 1978 · Tân Lĩnh, Lục Yên, Lục Yên
- Hoàng Văn Hoà 1954 – 1979 · An Thượng - Yên Thế - Bắc Giang
- Hoàng Văn Hoàng 1959 – 1977 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Hoàng Văn Hoành 1957 – 1977 · Thôn quynh - Nghĩa Phương - Vụ Bản - Nam Định
- Hoàng Văn Hành 1958 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Hành 1957 – 1978 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Hùng 1958 – 1978 · Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam
- Hoàng Văn Hảo 1958 – 1978 · Mường Lai, Lục Yên, Lục Yên
- Hoàng Văn Hệ 1959 – 1978 · Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Hoàng Văn Học 1956 – 1978 · Đồng tâm - Sơn hà - Hoàng Long - Ninh Bình
- Hoàng Văn Học 1956 – 1978 · Đồng tâm - Sơn hà - Hoàng Long - Ninh Bình
- Hoàng Văn Hồng 1958 – 1978 · Đội 8 Nông trường 3/2 - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Hoàng Văn Hồng 1959 – 1979 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
- Hoàng Văn Hổ 1954 – 1978 · Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam
- Hoàng Văn Khàng 1959 – 1978 · Khánh Yên Thượng, Văn Bàn, Văn Bàn
- Hoàng Văn Khánh 1952 – 1978 · An lãng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Dương
- Hoàng Văn Khương 1958 – 1978 · Khánh nghĩa - Nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Kiều 1956 – 1978 · Dân phùng - Lũng Mân - Hà Quảng - Cao Bằng
- Hoàng Văn Kiều 1956 – 1978 · Dân phùng - Lũng Mân - Hà Quảng - Cao Bằng
- Hoàng Văn Ky 1965 – 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Hoàng Văn Kèn 1951 – 1978 · Lẻng Lảng, Cao Bằng, Cao Bằng
- Hoàng Văn Ký 1957 – 1978 · Vân mỹ - Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định
- Hoàng Văn Lai 1954 – 1978 · Văn thụ - Bình Giã - Lạng Sơn
- Hoàng Văn Lan 1960 – 1979 · Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hoàng Văn Liếp 1956 – 1977 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng
- Hoàng Văn Long 1960 – 1978 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
- Hoàng Văn Long 1960 – 1978 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Lê 1958 – 1978 · Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Kạn
- Hoàng Văn Lê 1957 – 1978 · Kim Phượng - Định Hoá - Bắc Kạn
- Hoàng Văn Lê 1957 – 1978
- Hoàng Văn Lên 1957 – 1979 · Số 8b Phó 586 - Ba Đình - Hà Nội
- Hoàng Văn Lên 1957 – 1979 · Số 8b Phó 586 - Ba Đình - Hà Nội
- Hoàng Văn Lơ 1953 – 1978 · Thôn 2 - Dương Quỳ - Văn Bàn
- Hoàng Văn Lực 1959 – 1978 · Lâm Hoá, Tuyên Hóa, Tuyên Hóa
- Hoàng Văn Minh 1957 – 1978 · Hà liễu-Thanh quang - Nam Sách - Hải Dương