Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên
tỉnh Tây Ninh
4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Văn Thuyền 1942 – 1967 · Hà Nội, Hà Nội
- Hoàng Văn Thuận 1950 – 1978 · Xóm vạc - Nam đường - Nam Ninh - Nam Định
- Hoàng Văn Thành 1960 – 1979 · Hà Phong - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Thư 1956 – 1978 · Mương Lai, Lục Yên, Lục Yên
- Hoàng Văn Thư 1959 – 1978 · Văn Long, Trấn Yên, Trấn Yên
- Hoàng Văn Thư 1959 – 1978 · Văn Long, Trấn Yên, Trấn Yên
- Hoàng Văn Thạo 1950 – 1973 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Hoàng Văn Thảo 1963 – 1984 · Kim Đường - ứng Hoà - Hà Tây
- Hoàng Văn Tinh 1959 – 1978 · Piêng luông - Binh an - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Hoàng Văn Tiến 1957 – 1978 · Thôn ên - Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Hoàng Văn Toàn 1957 – 1978 · Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Hoàng Văn Toản 1956 – 1978 · Thôn lược - Kim đơn - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Hoàng Văn Tri 1952 – 1970 · Lộc hoà - Mỹ hậu - Nam Định
- Hoàng Văn Trung 1958 – 1978 · Minh tân, Bảo Yên, Bảo Yên
- Hoàng Văn Trình 1958 – 1978 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
- Hoàng Văn Trí 1952 – 1970 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Hoàng Văn Tuân 1957 – 1978 · Tam đa - Yên Phong - Bắc Giang
- Hoàng Văn Tuân 1952 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
- Hoàng Văn Tài 1956 – 1978 · Cai bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng
- Hoàng Văn Tài 1959 – 1979 · Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng
- Hoàng Văn Tài 1953 – 1977 · Na viên - Cơ Ba - Bảo Lục - Cao Bằng
- Hoàng Văn Tám 1955 – 1978 · Vàn Mộng - Lộc Bình - Lạng Sơn
- Hoàng Văn Táu 1956 – 1978 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng
- Hoàng Văn Tính 1957 – 1978 · Thượng ấm - Sóc Dương - Tuyên Quang
- Hoàng Văn Tương 1959 – 1978 · Thanh đa - Ba Vì - Hà Tây
- Hoàng Văn Tương 1959 – 1978 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Tương 1959 – 1978 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Tạo 1950 – 1973 · Nghĩa đạo - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Hoàng Văn Tạo Hy sinh 1973 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Hoàng Văn Viên 1956 – 1978 · Tiên Cuờng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Hoàng Văn Vàng 1957 – 1978 · Yên ninh - Yên Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Hoàng Văn Vụ 1957 – 1978 · Xóm cầu - Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Hoàng Văn Xuân 1958 – 1978 · Tân Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang
- Hoàng Văn Xương 1957 – 1978 · Sơn động - Ba Vì - Hà Nội
- Hoàng Văn Yên 1956 – 1978 · Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Đáy 1958 – 1978 · Đồng thuận - Đồng quý - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Hoàng Văn Đông 1956 – 1978 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Hoàng Văn Đệ 1960 – 1978 · Vũ Phú - Vũ Thư - Thái Bình
- Hoàng Văn Ước 1957 – 1978 · Tiền Giang - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Hoàng Văn Ẩn Hy sinh 1969 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Hoàng Xuân Bình 1956 – 1978 · Minh lương, Văn Bàn, Văn Bàn
- Hoàng Xuân Giai 1934 – 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hoàng Xuân Giai 1934 – 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hoàng Xuân Hoa 1960 – 1978 · Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình
- Hoàng Xuân Hoà 1955 – 1978 · Tiến xá - Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định
- Hoàng Xuân Hùng 1960 – 1979 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
- Hoàng Xuân Học 1948 – 1978 · Xuân Phú - Yên Dũng - Bắc Giang
- Hoàng Xuân Lộc 1958 – 1978 · Vạn phúc - Đội cấm - Quaận Ba Đình - Hà Nội
- Hoàng Xuân Nhung 1952 – 1978 · Gia Phú, Bảo Thắng, Bảo Thắng
- Hoàng Xuân Phong 1955 – 1978 · Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Xuân Quý 1958 – 1978 · Hoàng Trung - Hoà An - Cao Bằng
- Hoàng Xuân Sự 1956 – 1978 · Thuỷ Sơn - Ngọc lạc - Thanh Hóa
- Hoàng Xuân Vinh 1963 – 1984 · Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Hoàng ái Nghĩa 1960 – 1978 · Hưng Nam - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hoàng Đình Bảng 1959 – 1978 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam
- Hoàng Đình Bắc 1959 – 1979 · Cát Vân - Thanh Chương - Nghệ An
- Hoàng Đình Dung 1965 – 1986 · Tân Hội 2 - Đức Trọng - Lâm Đồng
- Hoàng Đình Luân 1957 – 1978 · Đội 8 - Hợp đức - An Thụy - Hải Phòng
- Hoàng Đình Nguyên Sinh 1962 · Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Hoàng Đình Sơn 1957 – 1978 · Thanh Khi - Thanh Chương - Nghệ An
- Hoàng Đình Trọng 1954 – 1978 · Bình Gia - Nà Phú - Cao Bằng
- Hoàng Đại Lâm 1956 – 1977 · Vĩnh Quang - Hoà An - Cao Bằng
- Hoàng Đại Oanh 1957 – 1977 · Xuân Lệ - Trường Xuân - Thanh Hóa
- Hoàng Đức Báo 1946 – 1972 · Tùng Thiện, Hà Tây, Hà Tây
- Hoàng Đức Sửu 1959 – 1978 · Vân côi - Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định
- Hoàng Đức Điều 1959 – 1978 · Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình
- Hoắc Công Cánh 1956 – 1978 · Vân Trung - Việt Yên - Bắc Giang
- Huỳnh Công Nghĩa 1955 – 1978 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Huỳnh Minh Trung 1957 – 1978 · Số nhà 31 Thành Võ - Đống Đa - Hà Nội
- Huỳnh Thanh Nhàn Hy sinh 1987 · Mỹ An - Mang Thít - Vĩnh Long
- Huỳnh Thị Hoàng 1947 – 1968 · Cần Giuộc, Long An, Long An
- Huỳnh Viết Lý 1960 – 1979 · Tiên lục - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Huỳnh Văn Huống 1954 – 1979 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Huỳnh Văn Hùng 1962 – 1983 · An Phòng, Hoài An, Hoài An
- Huỳnh Văn Hết 1967 – 1987 · Phú Lộc - Phú Châu - An Giang
- Huỳnh Văn Kiệt Hy sinh 1988 · An Nhơn - Châu Thành - Đồng Tháp
- Huỳnh Văn Lĩnh 1960 – 1979 · Linh chí - Chí Linh - Hải Dương
- Huỳnh Văn Tâm 1954 – 1979 · Sơn Thủy - Vụ Bản - Nam Định
- Huỳnh Đình Đôn 1958 – 1978 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Hà Cao Minh 1959 – 1978 · Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Hà Chí Tịnh 1957 – 1978 · Đông thành - Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Hà Công Phiến 1961 – 1984 · Trung Thành - Quang Hoá - Thanh Hóa
- Hà Công Việt 1959 – 1978 · 206 Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Hà Duy Hùng 1956 – 1979 · Nam Thanh - Nam Ninh - Nam Định
- Hà Huy Chiêu 1957 – 1978 · Đồng hồ - Sông Hồng - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Hà Hữu Việt 1956 – 1977 · Đồ Sơn - Thanh Ba - Phú Thọ
- Hà Khắc Tân 1954 – 1978 · Sơn Lư - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Hà Kim Lân 1956 – 1979 · Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Hà Mai Thành 1958 – 1978 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Phú Thọ
- Hà Minh Chuẩn 1956 – 1977 · Ninh Đại - Thanh Sơn - Phú Thọ
- Hà Minh Khoan 1952 – 1978 · điềm Quang - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Minh Tân 1956 – 1978 · Minh ngọc - Lương ngọc - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Hà Ngọc Iển 1955 – 1978 · Thành ngôn - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Phúc Đế 1959 – 1978 · Làng ngoan - Xuân quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Hà Quang Hồng 1950 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Hà Quang Nguyên 1955 – 1978 · Trung Sũng - Nam Sách - Hải Dương
- Hà Thanh Toàn 1956 – 1978 · Xuân an - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Hà Thanh Vinh 1960 – 1978 · Bình Long - Võ Nhai - Bắc Kạn
- Hà Thọ Kiểm 1959 – 1978 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Hà Trung Trực 1955 – 1978 · Khá Cứu - Thanh Sơn - Phú Thọ