Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

tỉnh Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Ngọc Nam 1958 – 1978 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  2. Hoàng Ngọc Sơn 1960 – 1978 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
  3. Hoàng Ngọc Tầm 1956 – 1978 · Bảo ái, Yên Bình, Yên Bình
  4. Hoàng Phó Tự 1955 – 1978 · Cảnh hưng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  5. Hoàng Quý Nhung 1950 – 1973 · Hải Hưng, Hải Hưng
  6. Hoàng Quốc Đông 1957 – 1977 · Sơn Thủy - Thanh Thuỷ - Phú Thọ
  7. Hoàng Sĩ Trưởng 1959 – 1978 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
  8. Hoàng Sỹ Tám 1950 – 1978 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  9. Hoàng Thế Anh 1960 – 1978 · Cẩm Thắng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  10. Hoàng Thế Căn 1959 – 1978 · Liên Bảo - Vụ Bản - Nam Định
  11. Hoàng Thế Cường 1958 – 1979 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  12. Hoàng Thế Vinh 1957 – 1978 · Hoà Bình - Vỏ Nhai - Bắc Kạn
  13. Hoàng Thế Việt 1959 – 1978 · Nam Toàn - Nam Ninh - Nam Định
  14. Hoàng Tiến Lực 1959 – 1979 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
  15. Hoàng Tiểu Tãng 1960 – 1981 · Toàn Thắng - Ân Thi - Hưng Yên
  16. Hoàng Trung Văn 1954 – 1978 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương
  17. Hoàng Trọng Mỹ 1959 – 1978 · Phú lâm - Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An
  18. Hoàng Trọng Quang 1956 – 1978 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
  19. Hoàng Trọng Quang 1956 – 1978 · Thanh xuân - Ngọc phượng - Thuường xuân - Thanh Hóa
  20. Hoàng Trọng Thanh 1963 – 1983 · Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  21. Hoàng Trọng Thu Hy sinh 1972 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  22. Hoàng V Sánh 1958 – 1978 · Kim chi - Nghi liên - Nghi lộc - Nghệ An
  23. Hoàng Văn Bàng 1956 – 1977 · La xa - Đông Vượng - Yên Thế - Bắc Giang
  24. Hoàng Văn Báo 1959 – 1978 · Tiên cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
  25. Hoàng Văn Bình 1955 – 1978 · Khu Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
  26. Hoàng Văn Bình 1959 – 1978 · Phú Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  27. Hoàng Văn Bình 1955 – 1978 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  28. Hoàng Văn Bình 1955 – 1979 · Cao Nhan Thuỷ - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  29. Hoàng Văn Bình 1955 – 1978 · Khu Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
  30. Hoàng Văn Bình 1959 – 1978 · Phú Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  31. Hoàng Văn Bình 1955 – 1978 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  32. Hoàng Văn Bính 1956 – 1978 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  33. Hoàng Văn Bón 1956 – 1978 · Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  34. Hoàng Văn Chuẩn Hy sinh 1978
  35. Hoàng Văn Chài 1954 – 1977 · Lương Sơn, Bảo Yên, Bảo Yên
  36. Hoàng Văn Chương 1957 – 1978 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương
  37. Hoàng Văn Chắt 1956 – 1978 · Nam hưng - Tràn Xà - Nam Sách - Hải Dương
  38. Hoàng Văn Chẽn 1959 – 1979 · An Linh - Bình Lục - Nam Định
  39. Hoàng Văn Chứng 1959 – 1978 · Thôn tê - Hợp Tiến - Tứ Kỳ - Hải Dương
  40. Hoàng Văn Cát 1958 – 1978 · Tân Dương - Định Hoá - Bắc Kạn
  41. Hoàng Văn Cảnh 1958 – 1978 · Trung thành - Hùng sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  42. Hoàng Văn Dòn 1958 – 1978 · Dương Quý, Văn Bàn, Văn Bàn
  43. Hoàng Văn Dũng 1952 – 1978 · Chi lê - Mỹ Thuật - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  44. Hoàng Văn Hiền 1960 – 1978 · Phong An, Hương Điền, Hương Điền
  45. Hoàng Văn Hiền 1959 – 1989 · Thiệu vũ - Thiệu yên - Thanh Hóa
  46. Hoàng Văn Hoà 1955 – 1978 · Tân Lĩnh, Lục Yên, Lục Yên
  47. Hoàng Văn Hoà 1954 – 1979 · An Thượng - Yên Thế - Bắc Giang
  48. Hoàng Văn Hoàng 1959 – 1977 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
  49. Hoàng Văn Hoành 1957 – 1977 · Thôn quynh - Nghĩa Phương - Vụ Bản - Nam Định
  50. Hoàng Văn Hành 1958 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  51. Hoàng Văn Hành 1957 – 1978 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa
  52. Hoàng Văn Hành 1957 – 1978 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa
  53. Hoàng Văn Hùng 1958 – 1978 · Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam
  54. Hoàng Văn Hùng 1958 – 1978 · Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam
  55. Hoàng Văn Hảo 1958 – 1978 · Mường Lai, Lục Yên, Lục Yên
  56. Hoàng Văn Hệ 1959 – 1978 · Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  57. Hoàng Văn Học 1956 – 1978 · Đồng tâm - Sơn hà - Hoàng Long - Ninh Bình
  58. Hoàng Văn Hồng 1958 – 1978 · Đội 8 Nông trường 3/2 - Quỳ Hợp - Nghệ An
  59. Hoàng Văn Hồng 1959 – 1979 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
  60. Hoàng Văn Hổ 1954 – 1978 · Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam
  61. Hoàng Văn Khàng 1959 – 1978 · Khánh Yên Thượng, Văn Bàn, Văn Bàn
  62. Hoàng Văn Khánh 1952 – 1978 · An lãng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Dương
  63. Hoàng Văn Khương 1958 – 1978 · Khánh nghĩa - Nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An
  64. Hoàng Văn Kiều 1956 – 1978 · Dân phùng - Lũng Mân - Hà Quảng - Cao Bằng
  65. Hoàng Văn Ky 1965 – 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
  66. Hoàng Văn Kèn 1951 – 1978 · Lẻng Lảng, Cao Bằng, Cao Bằng
  67. Hoàng Văn Ký 1957 – 1978 · Vân mỹ - Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định
  68. Hoàng Văn Lai 1954 – 1978 · Văn thụ - Bình Giã - Lạng Sơn
  69. Hoàng Văn Lan 1960 – 1979 · Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  70. Hoàng Văn Liếp 1956 – 1977 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng
  71. Hoàng Văn Long 1960 – 1978 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  72. Hoàng Văn Lê 1958 – 1978 · Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Kạn
  73. Hoàng Văn Lê 1957 – 1978 · Kim Phượng - Định Hoá - Bắc Kạn
  74. Hoàng Văn Lên 1957 – 1979 · Số 8b Phó 586 - Ba Đình - Hà Nội
  75. Hoàng Văn Lơ 1953 – 1978 · Thôn 2 - Dương Quỳ - Văn Bàn
  76. Hoàng Văn Lực 1959 – 1978 · Lâm Hoá, Tuyên Hóa, Tuyên Hóa
  77. Hoàng Văn Minh 1958 – 1978 · Xuân nho - Diễn lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  78. Hoàng Văn Mậu 1959 – 1978 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  79. Hoàng Văn Mậu 1955 – 1979 · Yên Quang - Hoàng Long - Ninh Bình
  80. Hoàng Văn Nghĩa 1958 – 1978 · âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái
  81. Hoàng Văn Nghệ 1955 – 1978 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  82. Hoàng Văn Nguyên 1958 – 1978 · Võ Lao, Văn Bàn, Văn Bàn
  83. Hoàng Văn Ngọc 1959 – 1979 · Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  84. Hoàng Văn Nho 1958 – 1978 · Hà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  85. Hoàng Văn Nhân 1957 – 1975 · Phương trạch - Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  86. Hoàng Văn Năm 1959 – 1978 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  87. Hoàng Văn Nấng 1960 – 1979 · Tân Việt, Hưng Yên, Hưng Yên
  88. Hoàng Văn On 1956 – 1979 · Sơn Phú - Định Hoá - Bắc Kạn
  89. Hoàng Văn Phương 1958 – 1978 · Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  90. Hoàng Văn Quynh 1955 – 1978 · TTNà Giàng - Hà Quảng - Cao Bằng
  91. Hoàng Văn Quý 1958 – 1978 · Vân cốc - Vân Trung - Việt Yên - Bắc Giang
  92. Hoàng Văn Quốc 1955 – 1978 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Định
  93. Hoàng Văn Quỳnh 1954 – 1978 · Xuân Hoà, Bảo Yên, Bảo Yên
  94. Hoàng Văn Sáng 1960 – 1978 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  95. Hoàng Văn Sơn 1959 – 1978 · Thanh hà - TX Phủ Lý - Hà Nam
  96. Hoàng Văn Sơn 1959 – 1978 · Thanh hà - TX Phủ Lý - Hà Nam
  97. Hoàng Văn Sư 1958 – 1978 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  98. Hoàng Văn Thiêu 1956 – 1978 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
  99. Hoàng Văn Thiết 1952 – 1977 · Bạch Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  100. Hoàng Văn Thu 1958 – 1978 · Thôn Hà - Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang