Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Cao Xuân Hoá 1952 – 1978 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Cao Xuân Khuê 1944 – 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Cao Đình Thân 1959 – 1978 · Đường Lam - Ba Vi - Hà Nội
- Cao Đình Thân 1959 – 1978 · Đường Lam - Ba Vì - Hà Nội
- Cao Đình Vận 1959 – 1978 · Đội 7-Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Đình Vận 1959 – 1978 · Đội 7 - Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Đăng Lạc 1963 – 1984 · Đông Linh - Đông Sơn - Thanh Hoá
- Cao Đăng Lạc 1963 – 1984 · Đông Linh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Cao Đức Lam 1952 – 1977 · Đội 1 - Diền Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Đức Lam 1952 – 1977 · Đội 1 - Diền Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Đức Tý 1957 – 1978 · An Lạc - chí Linh - Hải Dương
- Ch Văn Khửn 1958 – 1978 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
- Chu Chiến Trường 1957 – 1978 · Tú Thịnh - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Chu Chiến Trường 1957 – 1978 · Tú Thịnh - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Chu Chí Hà 1958 – 1978 · Ngài cầu - Hoài Đức - Hà Tây
- Chu Hồng Lộc 1959 – 1978 · Long tân - Nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An
- Chu Hữu Bộ 1958 – 1978 · Xóm giản - Tư Lan - Việt Yên - Bắc Giang
- Chu Khắc Dung 1957 – 1977 · Đông thuận - Lạng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Chu Minh Bảy 1960 – 1979 · Tân Tiến, Hưng Yên, Hưng Yên
- Chu Ngọc Minh 1956 – 1978 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Chu Ngọc Minh 1956 – 1978 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Chu Ngọc Thoa 1952 – 1978 · Vũ Lê - Kiến Xương - Thái Bình
- Chu Ngọc Thoa 1952 – 1978
- Chu Ngọc Toản 1939 – 1969 · Hà Nội, Hà Nội
- Chu Quang Phương 1959 – 1978 · Quế Sơn - Bình Lục - Nam Định
- Chu Tiến Lượng 1956 – 1978 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam
- Chu Tiến Lượng 1956 – 1978 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam
- Chu Trọng Văn 1956 – 1978 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Chu Văn Biên 1959 – 1978 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam
- Chu Văn Căn 1958 – 1978 · Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh
- Chu Văn Hiển 1963 – 1984 · Nghĩa bình - Tân Kỳ - Nghệ An
- Chu Văn Hoà 1957 – 1978 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Chu Văn Huân 1956 – 1978 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Chu Văn Hòa 1942 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Chu Văn Hải 1959 – 1978 · Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An
- Chu Văn Làn 1957 – 1978 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Chu Văn Minh 1960 – 1979 · Trưng Trắc - Hưng Yên
- Chu Văn Minh 1960 – 1979 · Trưng Trắc, Hưng Yên, Hưng Yên
- Chu Văn Thành 1958 – 1978 · Tân Hồn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Chu Văn Thất 1956 – 1978 · Vĩnh lộc - Phùng xá - Thạch Thất - Hà Tây
- Chu Văn Tuyến 1946 – 1969 · Hà Tĩnh
- Chu Văn Tuyến 1946 – 1969 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Chu Văn Tá 1956 – 1979 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An
- Chu Văn Tá 1956 – 1979 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An
- Chu Đình Nặng 1956 – 1978 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Chu Đức Thung 1957 – 1978 · Cẩm định - Cẩm Bình - Hải Dương
- Chung Thao Hảo 1955 – 1978 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Chí Đình Trường 1959 – 1978 · Nghi thu - Nghi lộc - Nghệ An
- Chương Văn Lê 1958 – 1978 · Vạn Trạch, Bố Trạch, Bố Trạch
- Chương Đức Tài 1956 – 1978 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Chữ Văn Gia 1960 – 1979 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội
- Cung Đình Kiện 1957 – 1978 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Cù Chính Giao 1957 – 1979 · Thị Trấn - Nho Quan - Ninh Bình
- Cù Chính Giao 1957 – 1979
- Cù Quang Quý 1958 – 1978 · Đồng bụi-Bản bình - Bình Lục - Nam Định
- Cù Quang Quý 1958 – 1978 · Đồng bụi - Bản bình - Bình Lục - Nam Định
- Cù Văn An 1956 – 1978 · Tiên sơn - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Cần Bá Chức 1951 – 1978 · Thắng lộc - Thuường Xuân - Thanh Hóa
- DG Bá Đàm 1955 – 1978 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây
- DG Bá Đàm 1955 – 1978
- Diệp Quang Chung Hy sinh 1978 · Nhà 48 Ngõ 17 - Lê Chân - Hải Phòng
- Doãn Ngọc Thành 1957 – 1979 · Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Doãn Ngọc Thành 1957 – 1979 · Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Doãn Văn Hoà 1955 – 1977 · Hân A, Vân Yên, Vân Yên
- Doãn Văn Tuân 1958 – 1978 · Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam
- Doãn Văn Tuân 1958 – 1978 · Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam
- Doản Khắc Thoan 1946 – 1972 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Du Văn Thao 1958 – 1978 · Thạnh PhướC - Gò Dầu - Tây Ninh
- Dê Văn Duyên 1957 – 1978 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Dư Văn Lực 1959 – 1978 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây
- Dư Văn Sỹ 1959 – 1978 · Kiểu mộc - Cổ đô - Ba Vì - Hà Tây
- Dư Văn Thao 1958 – 1978 · Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
- Dư Văn Thuận 1956 – 1978 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
- Dương Anh Thân 1953 – 1978 · Xóm lau - Lương Sơn - Phủ Bình - Bắc Kạn
- Dương Công Cường 1960 – 1977 · Phum Trung Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Dương Công Khánh 1960 – 1978 · Việt Hồng - Việt Yên - Bắc Giang
- Dương Công Sự 1954 – 1978 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam
- Dương Minh Hoàn 1959 – 1979 · Phố Xén - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Dương Minh Hồng 1958 – 1978 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Dương
- Dương Minh Khâm 1955 – 1978 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương
- Dương Minh Thê 1950 – 1978 · Bình khang - Phú Nham - Phú Ninh - Phú Thọ
- Dương Minh Tuất 1953 – 1978 · Dương Lâm - Tân Yên - Bắc Giang
- Dương Minh Tuất 1953 – 1978 · Dương Lâm - Tân Yên - Bắc Giang
- Dương Mạnh Tường 1954 – 1979 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Dương Mạnh Tưởng 1954 – 1979 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Dương Ngọc Chuyển 1957 – 1978 · Thanh Như - Thanh Chương - Nghệ An
- Dương Ngọc Lượng 1957 – 1978 · Thạch xá-Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Dương Ngọc Lượng 1957 – 1978 · Thạch xá - Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Dương Quan Hồng 1959 – 1978 · Cải đan - Phổ Yên - Bắc Kạn
- Dương Quang Báo 1949 – 1967 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Dương Quang Lập 1957 – 1978 · Quang Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Dương Quang Ngọc 1958 – 1978 · Đồng lâm - Đồng Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang
- Dương Quang Sửu 1955 – 1978 · Tuân lệ - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Dương Quốc Hoạch 1954 – 1978 · Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Dương Quốc Thuận 1959 – 1979 · Đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Dương Thanh Khúc 1954 – 1977 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Dương Thanh Khúc 1954 – 1977 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Dương Thế Chiều 1932 – 1968
- Dương Tiến Quân 1960 – 1978 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Dương Trọng Hồng 1958 – 1979 · Thượng Lam - Việt Yên - Bắc Giang