Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

tỉnh Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Can Văn Tích Hy sinh 1978 · Tri Phương - Trà Lĩnh - Cao Bằng
  2. Cao Bá Thoại 1949 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  3. Cao Bá Thành Hy sinh 1978
  4. Cao Bá Toàn 1956 – 1978 · Hoàng Tân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  5. Cao Chí Thanh 1950 – 1970 · Ninh Bình, Ninh Bình
  6. Cao Danh Lợi 1954 – 1978 · đồ Xã - Bình Lục - Nam Định
  7. Cao Hồng Hà 1956 – 1978 · Giao Minh - Xuân Thủy - Hà Nam
  8. Cao Minh Tân 1959 – 1978 · Đông trai - Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang
  9. Cao Ngọc Toàn 1955 – 1978 · Hoàng lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  10. Cao Thắng Thắm 1958 – 1978 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Dương
  11. Cao Tiến Hiên 1954 – 1978 · Phú linh, Phú Thọ, Phú Thọ
  12. Cao Tuấn Thịnh 1956 – 1978 · Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây
  13. Cao Văn Bình 1950 – 1977 · Xóm bình - Lập Công - TX Sầm Sơn - Thanh Hóa
  14. Cao Văn Châu 1962 – 1983 · Phi Xuân - Quang Hoá - Thanh Hóa
  15. Cao Văn Hà 1962 – 1983 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa
  16. Cao Văn Hùng Hy sinh 1983 · Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  17. Cao Văn Hậu 1955 – 1978 · Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  18. Cao Văn Hồng 1954 – 1982 · Nghĩa An, Đại Nghĩa, Đại Nghĩa
  19. Cao Văn Khải Hy sinh 1982 · Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
  20. Cao Văn Nghi 1960 – 1984 · Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  21. Cao Văn Nhinh Hy sinh 1988 · Thành trị - Gò Công Đông - Tiền Giang
  22. Cao Văn Như 1959 – 1978 · Số mộ 194, Hàng 15, Hàng 15
  23. Cao Văn Phúc 1952 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
  24. Cao Văn Pớt 1958 – 1979 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  25. Cao Văn Sơn 1959 – 1978 · Trân Núi Voi - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  26. Cao Văn Thốn 1954 – 1978 · Đội 6 - Phú khánh - Hưng Hà - Thái Bình
  27. Cao Văn Toại 1958 – 1978 · Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình
  28. Cao Văn Tý 1960 – 1978 · Châu Hoá, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  29. Cao Văn Tý 1957 – 1979 · Chu hoá - Phong Châu - Vĩnh Phúc
  30. Cao Văn trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Cao Văn Đàm 1953 – 1978 · Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định
  32. Cao Xuân Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Cao Xuân Cừ 1959 – 1978 · Diễm Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  34. Cao Xuân Hoá 1952 – 1978 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Định
  35. Cao Xuân Khuê 1944 – 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  36. Cao Đình Thân 1959 – 1978 · Đường Lam - Ba Vì - Hà Nội
  37. Cao Đình Vận 1959 – 1978 · Đội 7 - Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
  38. Cao Đăng Lạc 1963 – 1984 · Đông Linh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  39. Cao Đức Lam 1952 – 1977 · Đội 1 - Diền Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  40. Cao Đức Tý 1957 – 1978 · An Lạc - chí Linh - Hải Dương
  41. Ch Văn Khửn 1958 – 1978 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
  42. Chu Chiến Trường 1957 – 1978 · Tú Thịnh - Sơn Dương - Tuyên Quang
  43. Chu Chí Hà 1958 – 1978 · Ngài cầu - Hoài Đức - Hà Tây
  44. Chu Hồng Lộc 1959 – 1978 · Long tân - Nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An
  45. Chu Hữu Bộ 1958 – 1978 · Xóm giản - Tư Lan - Việt Yên - Bắc Giang
  46. Chu Khắc Dung 1957 – 1977 · Đông thuận - Lạng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  47. Chu Minh Bảy 1960 – 1979 · Tân Tiến, Hưng Yên, Hưng Yên
  48. Chu Ngọc Minh 1956 – 1978 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  49. Chu Ngọc Thoa 1952 – 1978 · Vũ Lê - Kiến Xương - Thái Bình
  50. Chu Ngọc Toản 1939 – 1969 · Hà Nội, Hà Nội
  51. Chu Quang Phương 1959 – 1978 · Quế Sơn - Bình Lục - Nam Định
  52. Chu Tiến Lượng 1956 – 1978 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam
  53. Chu Trọng Văn 1956 – 1978 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
  54. Chu Văn Biên 1959 – 1978 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam
  55. Chu Văn Căn 1958 – 1978 · Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh
  56. Chu Văn Hiển 1963 – 1984 · Nghĩa bình - Tân Kỳ - Nghệ An
  57. Chu Văn Hoà 1957 – 1978 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  58. Chu Văn Huân 1956 – 1978 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  59. Chu Văn Hòa 1942 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  60. Chu Văn Hải 1959 – 1978 · Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An
  61. Chu Văn Làn 1957 – 1978 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  62. Chu Văn Minh 1960 – 1979 · Trưng Trắc, Hưng Yên, Hưng Yên
  63. Chu Văn Thành 1958 – 1978 · Tân Hồn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  64. Chu Văn Thất 1956 – 1978 · Vĩnh lộc - Phùng xá - Thạch Thất - Hà Tây
  65. Chu Văn Tuyến 1946 – 1969 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  66. Chu Văn Tá 1956 – 1979 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An
  67. Chu Đình Nặng 1956 – 1978 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  68. Chu Đức Thung 1957 – 1978 · Cẩm định - Cẩm Bình - Hải Dương
  69. Chung Thao Hảo 1955 – 1978 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  70. Chí Đình Trường 1959 – 1978 · Nghi thu - Nghi lộc - Nghệ An
  71. Chương Văn Lê 1958 – 1978 · Vạn Trạch, Bố Trạch, Bố Trạch
  72. Chương Đức Tài 1956 – 1978 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  73. Chữ Văn Gia 1960 – 1979 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội
  74. Cung Đình Kiện 1957 – 1978 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
  75. Cù Chính Giao 1957 – 1979 · Thị Trấn - Nho Quan - Ninh Bình
  76. Cù Quang Quý 1958 – 1978 · Đồng bụi - Bản bình - Bình Lục - Nam Định
  77. Cù Văn An 1956 – 1978 · Tiên sơn - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  78. Cần Bá Chức 1951 – 1978 · Thắng lộc - Thuường Xuân - Thanh Hóa
  79. DG Bá Đàm 1955 – 1978 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây
  80. Diệp Quang Chung Hy sinh 1978 · Nhà 48 Ngõ 17 - Lê Chân - Hải Phòng
  81. Doãn Khắc Thoan 1946 – 1972 · Nam Định, Nam Định
  82. Doãn Ngọc Thành 1957 – 1979 · Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  83. Doãn Văn Hoà 1955 – 1977 · Hân A, Vân Yên, Vân Yên
  84. Doãn Văn Tuân 1958 – 1978 · Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam
  85. Doản Khắc Thoan 1946 – 1972 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  86. Dê Văn Duyên 1957 – 1978 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  87. Dư Văn Lực 1959 – 1978 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây
  88. Dư Văn Sỹ 1959 – 1978 · Kiểu mộc - Cổ đô - Ba Vì - Hà Tây
  89. Dư Văn Thao 1958 – 1978 · Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  90. Dư Văn Thuận 1956 – 1978 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
  91. Dương Anh Thân 1953 – 1978 · Xóm lau - Lương Sơn - Phủ Bình - Bắc Kạn
  92. Dương Công Cường 1960 – 1977 · Phum Trung Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  93. Dương Công Khánh 1960 – 1978 · Việt Hồng - Việt Yên - Bắc Giang
  94. Dương Công Sự 1954 – 1978 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam
  95. Dương Minh Hoàn 1959 – 1979 · Phố Xén - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  96. Dương Minh Hồng 1958 – 1978 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Dương
  97. Dương Minh Khâm 1955 – 1978 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương
  98. Dương Minh Thê 1950 – 1978 · Bình khang - Phú Nham - Phú Ninh - Phú Thọ
  99. Dương Minh Tuất 1953 – 1978 · Dương Lâm - Tân Yên - Bắc Giang
  100. Dương Mạnh Tưởng 1954 – 1979 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang