Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Xưởng 1959 – 1979 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Xưởng 1959 – 1979
- Bùi Văn Đâu 1958 – 1977 · Sơn Hải - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
- Bùi Văn Đạo 1959 – 1978 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam
- Bùi Văn Đạo 1958 – 1978 · Thạch sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
- Bùi Văn Đạo 1959 – 1978 · Trung Tự - Đống Đa - Hà Nội
- Bùi Văn Đẩu 1960 – 1978 · Phú hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình
- Bùi Văn Đến 1959 – 1978 · Yên Hương - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Đỉnh Hy sinh 1978 · Đội 2 - Tân đương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Đồng 1960 – 1979 · Thiệu Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Đức Hy sinh 1975
- Bùi Văn ổn 1960 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Văn ổn 1960 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Xuân Bình 1953 – 1978 · Quy Mông, Trấn Yên, Trấn Yên
- Bùi Xuân Cảnh Hy sinh 1978 · Tân lạc, Hà Tây, Hà Tây
- Bùi Xuân Dậu 1957 – 1982 · Nam bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Xuân Khu 1955 – 1979 · Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Xuân Khu 1955 – 1979 · Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Xuân Lộc 1955 – 1978 · Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội
- Bùi Xuân Mùi 1953 – 1978 · Ngọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Xuân Như 1956 – 1979 · Ngọc Lý - Tân Lạc - Hòa Bình
- Bùi Xuân Như 1956 – 1979 · Ngọc Lý - Tân Lạc - Hòa Bình
- Bùi Xuân Nẩm Hy sinh 1969 · Hòa Bình, Hòa Bình
- Bùi Xuân Phát Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Bùi Xuân Thao 1958 – 1978 · Sơn Yên - Tam Điệp - Ninh Bình
- Bùi Xuân Thành 1958 – 1978 · Xóm nội - Trung thành - Vụ Bản - Nam Định
- Bùi Xuân Thường 1958 – 1978 · Tân Hưng, Hưng Yên, Hưng Yên
- Bùi Xuân Vượng Sinh 1959 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Bùi Xuân Vượng Sinh 1959 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Bùi Xuân Điềm 1954 – 1977 · Quang trung - Vụ Bản - Nam Định
- Bùi ánh Dương 1955 – 1978 · Hương Nhương - Lạc Sơn - Hà Tây
- Bùi Đình Hiền 1954 – 1978 · Xóm cái - Hoà Long - Nghệ An
- Bùi Đình Hoè 1958 – 1978 · Tân Tiến - ý Yên - Nam Định
- Bùi Đình Hoè 1958 – 1978
- Bùi Đình Sáy 1958 – 1979 · Nam Hùng - Phúc Thọ - Hà Tây
- Bùi Đình Sáy 1958 – 1979 · Nam Hùng - Phúc Thọ - Hà Tây
- Bùi Đình Tiến Hy sinh 1972 · Hà Nam Ninh
- Bùi Đình Vụ 1953 – 1978 · Trùng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Bùi Đình Vụ 1953 – 1978 · Trùng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Bùi Đăng Sơn 1956 – 1978 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
- Bùi Đức Chính 1949 – 1978 · Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Dương
- Bùi Đức Dậu 1959 – 1977 · An dương - Yên đồng - ý Yên - Nam Định
- Bùi Đức Hải 1960 – 1978 · Trang giữa - Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
- Bùi Đức Hợp 1957 – 1978 · Khoái thọ - Đức Bác - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Bùi Đức Hợp 1957 – 1978 · Khoái thọ - Đức Bác - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Bùi Đức Linh 1956 – 1978 · Bình yên - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
- Bùi Đức Linh 1956 – 1978 · Bình yên, Yên Bình, Yên Bình
- Bùi Đức Mỵ 1948 – 1978 · Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam
- Bùi Đức Mỵ 1948 – 1978 · Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam
- Bùi Đức Thuận 1956 – 1978 · Trại kênh - Kênh giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Đức Tính 1954 – 1978 · Phong Phú - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Bạch Quang Xim 1955 – 1978 · Đồng văn - Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam
- Bạch Văn Chất 1959 – 1979 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
- Bạch Văn Công 1959 – 1978 · Đội 6 - Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An
- Bạch Văn Toàn 1960 – 1978 · Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Bạch Xuân Mai 1959 – 1978 · Kim tan - Nghi An - Nghi Lộc - Nghệ An
- Bế Sỹ Trọng Hy sinh 1969 · Ngân Đơn - Bắc Thái
- Bế Sỹ Trọng Hy sinh 1969 · Bắc Thái, Bắc Thái
- Bế Văn Trung 1953 – 1978 · Tràng Xá - Vỏ Nhai - Bắc Cạn
- Bế Văn Trung 1953 – 1978 · Tràng Xá - Vỏ Nhai - Bắc Kạn
- Bế Xuân Tích 1954 – 1978 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng
- Bề Văn Thùn 1956 – 1978 · Tốc hoác - Hoàng quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng
- Can Văn Tích Hy sinh 1978 · Tri Phương - Trà Lĩnh - Cao Bằng
- Can Văn Tích Hy sinh 1978
- Cao Bá Thoại 1949 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Cao Bá Thành Hy sinh 1978
- Cao Bá Toàn 1956 – 1978 · Hoàng Tân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Cao Chí Thanh 1950 – 1970 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Cao Danh Lợi 1954 – 1978 · đồ Xã - Bình Lục - Nam Định
- Cao Huy Đường Hy sinh 1969
- Cao Hồng Hà 1956 – 1978 · Giao Minh - Xuân Thủy - Hà Nam
- Cao Minh Tân 1959 – 1978 · Đông trai - Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Cao Ngọc Toàn 1955 – 1978 · Hoàng lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Cao Quang Huy Hy sinh 1972 · Thanh Hóa
- Cao Thắng Thắm 1958 – 1978 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Dương
- Cao Tiến Hiên 1954 – 1978 · Phú linh, Phú Thọ, Phú Thọ
- Cao Tuấn Thịnh 1956 – 1978 · Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây
- Cao Văn Bình 1950 – 1977 · Xóm bình - Lập Công - TX Sầm Sơn - Thanh Hóa
- Cao Văn Châu 1962 – 1983 · Phi Xuân - Quang Hoá - Thanh Hóa
- Cao Văn Hà 1962 – 1983 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa
- Cao Văn Hùng Hy sinh 1983 · Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
- Cao Văn Hậu 1955 – 1978 · Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Cao Văn Hồng 1954 – 1982 · Nghĩa An, Đại Nghĩa, Đại Nghĩa
- Cao Văn Khải Hy sinh 1982 · Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
- Cao Văn Nghi 1960 – 1984 · Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Cao Văn Nhinh Hy sinh 1988 · Thành trị - Gò Công Đông - Tiền Giang
- Cao Văn Như 1959 – 1978 · Số mộ 194- Hàng 15
- Cao Văn Như 1959 – 1978 · Số mộ 194, Hàng 15, Hàng 15
- Cao Văn Phúc 1952 – 1974 · Hải Phòng
- Cao Văn Phúc 1952 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Cao Văn Pớt 1958 – 1979 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Cao Văn Sơn 1959 – 1978 · Trân Núi Voi - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Cao Văn Thốn 1954 – 1978 · Đội 6 - Phú khánh - Hưng Hà - Thái Bình
- Cao Văn Toại 1958 – 1978 · Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình
- Cao Văn Tý 1960 – 1978 · Châu Hoá, Quảng Trạch, Quảng Trạch
- Cao Văn Tý 1957 – 1979 · Chu hoá - Phong Châu - Vĩnh Phúc
- Cao Văn trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Văn Đàm 1953 – 1978 · Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định
- Cao Xuân Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Xuân Cừ 1959 – 1978 · Diễm Lộc - Diễn Châu - Nghệ An