Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

tỉnh Tây Ninh

4.702 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Phú 1959 – 1978 · Tây phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  2. Bùi Văn Phú 1959 – 1978 · Hậu Liên - Can Lộc - Hà Tĩnh
  3. Bùi Văn Phước Hy sinh 1982 · Ninh Tân - Khánh Ninh - Khánh Hòa
  4. Bùi Văn Quan 1956 – 1978 · Cuối Vụ - Kim Bôi - Hà Tây
  5. Bùi Văn Quang 1955 – 1979 · Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình
  6. Bùi Văn Quyệt 1959 – 1978 · Thôn Đông - Thái lạc - Thái Thụy - Thái Bình
  7. Bùi Văn Rẻm 1957 – 1978 · Xóm vàng - Ngọc sơn - Lạc Sơn - Hà Tây
  8. Bùi Văn San 1958 – 1978 · Đồng Ruộng - Đà Bắc - Hà Tây
  9. Bùi Văn Sáng 1958 – 1979 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
  10. Bùi Văn Sáu 1954 – 1978 · Lam sơn - Kim Động - Hưng Yên
  11. Bùi Văn Sơn 1956 – 1978 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây
  12. Bùi Văn Sơn Hy sinh 1978
  13. Bùi Văn Sơn 1957 – 1978 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang
  14. Bùi Văn Sử 1957 – 1978 · Xóm cao - Phú Cường - Tân Lạc - Hà Tây
  15. Bùi Văn Sửu 1948 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  16. Bùi Văn Sửu 1957 – 1978 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  17. Bùi Văn Thanh 1960 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  18. Bùi Văn Thau 1960 – 1978 · Bặch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  19. Bùi Văn Thi 1957 – 1978 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  20. Bùi Văn Thiến 1958 – 1978 · Tân Lạc - Ba Vì - Hà Nội
  21. Bùi Văn Thung 1948 – 1973 · Thái Bình, Thái Bình
  22. Bùi Văn Thúy 1952 – 1979 · Thịnh Thanh - Thanh Chương - Nghệ An
  23. Bùi Văn Thư 1957 – 1978 · Định Giáo - Tân Lạc - Hà Tây
  24. Bùi Văn Thạng 1958 – 1977 · Yên hoà - Hoà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  25. Bùi Văn Thạnh 1958 – 1978 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
  26. Bùi Văn Thẽm 1958 – 1978 · Vui Lan - Lạc Sơn - Hà Tây
  27. Bùi Văn Thịnh 1948 – 1971 · Nam Hùng - Nam Trực - Hà Nam
  28. Bùi Văn Thịnh 1948 – 1971 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  29. Bùi Văn Tinh 1958 – 1978 · Hoá Trang - Đà Bắc - Hà Tây
  30. Bùi Văn Tiến 1941 – 1970 · Ninh thanh - Ninh Giang - Hải Dương
  31. Bùi Văn Tiếp 1956 – 1981 · Liên Sơn - ứng Hoà - Hà Tây
  32. Bùi Văn Tiết 1956 – 1978 · Mỹ Hà - Lạng Giang - Bắc Giang
  33. Bùi Văn Trường 1958 – 1978 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Dương
  34. Bùi Văn Trọng Hy sinh 1978
  35. Bùi Văn Tuân 1957 – 1978 · Lương cô - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam
  36. Bùi Văn Tuấn 1958 – 1978 · Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng
  37. Bùi Văn Tuất 1958 – 1978 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
  38. Bùi Văn Ty 1958 – 1979 · Hoà Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình
  39. Bùi Văn Tài 1958 – 1978 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
  40. Bùi Văn Tám 1955 – 1979 · Kim Trung - Kim Bôi - Hà Tây
  41. Bùi Văn Tâm 1965 – 1987 · Đức Bông - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  42. Bùi Văn Tân Hy sinh 1977 · Hà Tây, Hà Tây
  43. Bùi Văn Tân 1963 – 1984 · Hồng Thịnh - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  44. Bùi Văn Tình 1957 – 1978 · Thôn nhất - Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam
  45. Bùi Văn Tình Hy sinh 1984 · Thành Lập - Lương Sơn - Hà Tây
  46. Bùi Văn Tính 1960 – 1978 · Hương Công - Bình Lục - Nam Định
  47. Bùi Văn Tấn 1955 – 1978 · Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  48. Bùi Văn Tấn 1959 – 1979 · Bắc Sơn - Liên Lạc - Hà Tây
  49. Bùi Văn Tỉnh 1957 – 1978 · Thanh Công - Phổ Yên - Bắc Kạn
  50. Bùi Văn Tới Hy sinh 1987 · Tân Thành - Tân Hương - Tiền Giang
  51. Bùi Văn Uông 1957 – 1978 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
  52. Bùi Văn Việt 1959 – 1978 · Khu Trần Phú - TX Thái Bình - Thái Bình
  53. Bùi Văn Vuốc 1958 – 1978 · Vụ Bản - Lạng Sơn - Hà Tây
  54. Bùi Văn Xưởng 1959 – 1979 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  55. Bùi Văn Đâu 1958 – 1977 · Sơn Hải - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  56. Bùi Văn Đạo 1959 – 1978 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam
  57. Bùi Văn Đạo 1958 – 1978 · Thạch sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  58. Bùi Văn Đạo 1959 – 1978 · Trung Tự - Đống Đa - Hà Nội
  59. Bùi Văn Đẩu 1960 – 1978 · Phú hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình
  60. Bùi Văn Đến 1959 – 1978 · Yên Hương - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  61. Bùi Văn Đỉnh Hy sinh 1978 · Đội 2 - Tân đương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  62. Bùi Văn Đồng 1960 – 1979 · Thiệu Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  63. Bùi Văn ổn 1960 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  64. Bùi Xuân Bình 1953 – 1978 · Quy Mông, Trấn Yên, Trấn Yên
  65. Bùi Xuân Cảnh Hy sinh 1978 · Tân lạc, Hà Tây, Hà Tây
  66. Bùi Xuân Dậu 1957 – 1982 · Nam bình - Kiến Xương - Thái Bình
  67. Bùi Xuân Khu 1955 – 1979 · Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  68. Bùi Xuân Lộc 1955 – 1978 · Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội
  69. Bùi Xuân Mùi 1953 – 1978 · Ngọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hóa
  70. Bùi Xuân Như 1956 – 1979 · Ngọc Lý - Tân Lạc - Hòa Bình
  71. Bùi Xuân Nẩm Hy sinh 1969 · Hòa Bình, Hòa Bình
  72. Bùi Xuân Phát Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
  73. Bùi Xuân Thao 1958 – 1978 · Sơn Yên - Tam Điệp - Ninh Bình
  74. Bùi Xuân Thành 1958 – 1978 · Xóm nội - Trung thành - Vụ Bản - Nam Định
  75. Bùi Xuân Thường 1958 – 1978 · Tân Hưng, Hưng Yên, Hưng Yên
  76. Bùi Xuân Vượng Sinh 1959 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  77. Bùi Xuân Điềm 1954 – 1977 · Quang trung - Vụ Bản - Nam Định
  78. Bùi ánh Dương 1955 – 1978 · Hương Nhương - Lạc Sơn - Hà Tây
  79. Bùi Đình Hiền 1954 – 1978 · Xóm cái - Hoà Long - Nghệ An
  80. Bùi Đình Hoè 1958 – 1978 · Tân Tiến - ý Yên - Nam Định
  81. Bùi Đình Sáy 1958 – 1979 · Nam Hùng - Phúc Thọ - Hà Tây
  82. Bùi Đình Vụ 1953 – 1978 · Trùng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  83. Bùi Đăng Sơn 1956 – 1978 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
  84. Bùi Đức Chính 1949 – 1978 · Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Dương
  85. Bùi Đức Dậu 1959 – 1977 · An dương - Yên đồng - ý Yên - Nam Định
  86. Bùi Đức Hải 1960 – 1978 · Trang giữa - Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
  87. Bùi Đức Hợp 1957 – 1978 · Khoái thọ - Đức Bác - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  88. Bùi Đức Linh 1956 – 1978 · Bình yên, Yên Bình, Yên Bình
  89. Bùi Đức Mỵ 1948 – 1978 · Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam
  90. Bùi Đức Thuận 1956 – 1978 · Trại kênh - Kênh giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  91. Bùi Đức Tính 1954 – 1978 · Phong Phú - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  92. Bạch Quang Xim 1955 – 1978 · Đồng văn - Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam
  93. Bạch Văn Chất 1959 – 1979 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  94. Bạch Văn Công 1959 – 1978 · Đội 6 - Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An
  95. Bạch Văn Toàn 1960 – 1978 · Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An
  96. Bạch Xuân Mai 1959 – 1978 · Kim tan - Nghi An - Nghi Lộc - Nghệ An
  97. Bế Sỹ Trọng Hy sinh 1969 · Bắc Thái, Bắc Thái
  98. Bế Văn Trung 1953 – 1978 · Tràng Xá - Vỏ Nhai - Bắc Kạn
  99. Bế Xuân Tích 1954 – 1978 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng
  100. Bề Văn Thùn 1956 – 1978 · Tốc hoác - Hoàng quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng