Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Kiệt 1948 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Văn Kính 1957 – 1978 · Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây
- Bùi Văn Long 1954 – 1978 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Bùi Văn Lư 1948 – 1969 · Thái Bình
- Bùi Văn Lư 1948 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Văn Lư 1948 – 1974 · Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Văn Lợi Hy sinh 1975
- Bùi Văn Miên 1958 – 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
- Bùi Văn Miến 1958 – 1978 · Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Mo Hy sinh 1968 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Bùi Văn Mùi 1957 – 1978 · Mãn đức - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Mùi 1957 – 1978 · Mãn đức - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Mến 1959 – 1978 · Minh Xuân - Hoàng Liên Sơn
- Bùi Văn Mến 1959 – 1978 · Minh Xuân, Lục Yên, Lục Yên
- Bùi Văn Ngưởng 1945 – 1967 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Bùi Văn Nhuận 1958 – 1978 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
- Bùi Văn Nhẹn 1957 – 1978 · Văn Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Nãn 1957 – 1978 · Mỹ Thành - Lạc Sơn - Hà Tây
- Bùi Văn Nô 1958 – 1978 · Nãm Đức - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Nô 1958 – 1978
- Bùi Văn Năm 1959 – 1978 · Đội 8 – Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Bùi Văn Năm 1959 – 1978 · Đội 8 - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
- Bùi Văn Năm 1957 – 1978 · Mỹ Hà - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Bùi Văn Năn 1957 – 1978 · Mỹ Thành - Lạc Sơn - Hà Tây
- Bùi Văn Oanh 1957 – 1978 · Binh sập – Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Bùi Văn Oanh 1957 – 1978 · Binh sập - Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Văn Phiến 1960 – 1978 · Xóm đào - Lạc cường - Yên Thùy - Hà Nam
- Bùi Văn Phát 1959 – 1978 · Ngọc lữ - Bình Lục - Nam Định
- Bùi Văn Phân 1959 – 1978 · Xuân Phong - Kỳ sơn - Hà Tây
- Bùi Văn Phèng 1959 – 1978 · Đồng xuân - Gia xuân - Hoàng Long - Ninh Bình
- Bùi Văn Phôi 1957 – 1978 · Trung Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Bùi Văn Phôi 1957 – 1978 · Trung Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Bùi Văn Phú 1959 – 1978 · Tây phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Phú 1959 – 1978 · Hậu Liên - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Bùi Văn Phước Hy sinh 1982 · Ninh Tân - Khánh Ninh - Khánh Hòa
- Bùi Văn Quan 1956 – 1978 · Cuối Vụ - Kim Bôi - Hà Tây
- Bùi Văn Quang 1955 – 1979 · Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình
- Bùi Văn Quang 1955 – 1979 · Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình
- Bùi Văn Quyệt 1959 – 1978 · Thôn Đông - Thái lạc - Thái Thụy - Thái Bình
- Bùi Văn Rẻm 1957 – 1978 · Xóm vàng - Ngọc sơn - Lạc Sơn - Hà Tây
- Bùi Văn San 1958 – 1978 · Đồng Ruộng - Đà Bắc - Hà Tây
- Bùi Văn San 1958 – 1978 · Đồng Ruộng - Đà Bắc - Hà Tây
- Bùi Văn Sáng 1958 – 1979 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Bùi Văn Sáu 1954 – 1978 · Lam sơn - Kim Động - Hưng Yên
- Bùi Văn Sáu 1954 – 1978 · Lam sơn - Kim Động - Hưng Yên
- Bùi Văn Sơn 1956 – 1978 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Sơn 1956 – 1978 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Sơn Hy sinh 1978
- Bùi Văn Sơn 1957 – 1978 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang
- Bùi Văn Sử 1957 – 1978 · Xóm cao - Phú Cường - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Sửu 1957 – 1978 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Sửu 1948 – 1970 · Hải Hưng
- Bùi Văn Sửu 1948 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Bùi Văn Sửu 1957 – 1978 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Thanh 1960 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Bùi Văn Thau 1960 – 1978 · Bặch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Bùi Văn Thau 1960 – 1978 · Bặch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Bùi Văn Thi 1957 – 1978 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Thiến 1958 – 1978 · Tân Lạc - Ba Vì - Hà Nội
- Bùi Văn Thiến 1958 – 1978 · Tân Lạc - Ba Vì - Hà Nội
- Bùi Văn Thung 1948 – 1973 · Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Văn Thúy 1952 – 1979 · Thịnh Thanh - Thanh Chương - Nghệ An
- Bùi Văn Thư 1957 – 1978 · Định Giáo - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Thạng 1958 – 1977 · Yên hoà - Hoà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Bùi Văn Thạnh 1958 – 1978 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
- Bùi Văn Thạnh 1958 – 1978 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
- Bùi Văn Thẽm 1958 – 1978 · Vui Lan - Lạc Sơn - Hà Tây
- Bùi Văn Thẽm 1958 – 1978
- Bùi Văn Thịnh 1948 – 1971 · Nam Hùng - Nam Trực - Hà Nam
- Bùi Văn Tinh 1958 – 1978 · Hoá Trang - Đà Bắc - Hà Tây
- Bùi Văn Tiến 1941 – 1970 · Ninh thanh - Ninh Giang - Hải Dương
- Bùi Văn Tiếp 1956 – 1981 · Liên Sơn - ứng Hoà - Hà Tây
- Bùi Văn Tiết 1956 – 1978 · Mỹ Hà - Lạng Giang - Bắc Giang
- Bùi Văn Trường 1958 – 1978 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Dương
- Bùi Văn Trường 1958 – 1978 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Dương
- Bùi Văn Trọng Hy sinh 1978
- Bùi Văn Tuân 1957 – 1978 · Lương cô - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam
- Bùi Văn Tuấn 1958 – 1978 · Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng
- Bùi Văn Tuấn 1958 – 1978 · Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng
- Bùi Văn Tuất 1958 – 1978 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
- Bùi Văn Tuất 1958 – 1978 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
- Bùi Văn Ty 1958 – 1979 · Hoà Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Ty 1958 – 1979 · Hoà Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Tài 1958 – 1978 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
- Bùi Văn Tài 1958 – 1978 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
- Bùi Văn Tám 1955 – 1979 · Kim Trung - Kim Bôi - Hà Tây
- Bùi Văn Tâm 1965 – 1987 · Đức Bông - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Bùi Văn Tân Hy sinh 1977 · Hà Tây, Hà Tây
- Bùi Văn Tân 1963 – 1984 · Hồng Thịnh - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Bùi Văn Tình 1957 – 1978 · Thôn nhất - Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam
- Bùi Văn Tình Hy sinh 1984 · Thành Lập - Lương Sơn - Hà Tây
- Bùi Văn Tính 1960 – 1978 · Hương Công - Bình Lục - Nam Định
- Bùi Văn Tấn 1955 – 1978 · Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
- Bùi Văn Tấn 1959 – 1979 · Bắc Sơn - Liên Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Tỉnh 1957 – 1978 · Thanh Công - Phổ Yên - Bắc Kạn
- Bùi Văn Tới Hy sinh 1987 · Tân Thành - Tân Hương - Tiền Giang
- Bùi Văn Uông 1957 – 1978 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
- Bùi Văn Uông 1957 – 1978
- Bùi Văn Việt 1959 – 1978 · Khu Trần Phú - TX Thái Bình - Thái Bình
- Bùi Văn Vuốc 1958 – 1978 · Vụ Bản - Lạng Sơn - Hà Tây