Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 57/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đậu Văn Thắng 1957 – 1978 · Đặng Sơn - Huyên Đô Lương - Nghệ An
  2. Đậu sỹ Đàm 1960 – 1978 · Đội 6 - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  3. Đặng Hồng Lĩnh 1960 – 1978 · Xuân Quang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  4. Đặng Hồng Trương 1929 – 1968 · Vĩnh Lộc - Sóc Trăng
  5. Đặng Hồng Trương 1929 – 1968 · Vĩnh Lộc, Sóc Trăng, Sóc Trăng
  6. Đặng Hữu Doãn 1941 – 1970 · Nghệ An, Nghệ An
  7. Đặng Hữu Hồng 1958 – 1978 · Phố thọ xuân - Chi Lăng - Huế - Thừa Thiên Huế
  8. Đặng Hữu Sơn 1958 – 1978 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
  9. Đặng Hữu Sơn 1958 – 1978 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
  10. Đặng Hữu Sỹ 1959 – 1978 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
  11. Đặng Hữu Thọ 1958 – 1978 · Thành lợi - Nam Định
  12. Đặng Hữu Thọ 1958 – 1978 · Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định
  13. Đặng Minh Hùng Hy sinh 1970 · Hà Nội, Hà Nội
  14. Đặng Nguyễn Vạn 1954 – 1977 · Yên Sơn, Văn Yên, Văn Yên
  15. Đặng Ngọc Dân 1956 – 1978 · Xóm hát - Mỹ Hưng - Nam Định - Nam Định
  16. Đặng Ngọc Hiển 1956 – 1977 · Xóm trung - Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa
  17. Đặng Ngọc Hải 1956 – 1978 · Bải cạn - Hành Cù - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  18. Đặng Ngọc Lan 1949 – 1977 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh lưu - Nghệ An
  19. Đặng Ngọc Nghĩa 1959 – 1978 · Đạc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  20. Đặng Ngọc Thanh 1956 – 1978 · Hồng Quang, Lục Yên, Lục Yên
  21. Đặng Ngọc Thân 1954 – 1978 · Xuân đơn - Đô Lương - Nghệ An
  22. Đặng Ngọc Tiền 1955 – 1978 · Lam dương - Yên Khê - Vĩnh Phúc
  23. Đặng Ngọc Tĩnh 1958 – 1978 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  24. Đặng Ngọc Ánh 1959 – 1979 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
  25. Đặng Q Bộ 1955 – 1978 · Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang
  26. Đặng Quang Thanh 1959 – 1979 · Tân Việt, Hưng Yên, Hưng Yên
  27. Đặng Quang Thanh 1959 – 1979
  28. Đặng Quốc Hùng 1950 – 1978 · Trung thành - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  29. Đặng Thanh Nam 1960 – 1979 · Tiền Hải - Duy Tiên - Hà Nam
  30. Đặng Thanh Tâm 1958 – 1979 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  31. Đặng Thanh Tâm 1960 – 1978 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  32. Đặng Thanh Tâm 1958 – 1979 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  33. Đặng Thanh Tòng 1955 – 1984 · Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Nam
  34. Đặng Thanh Tú 1956 – 1978 · Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phúc
  35. Đặng Thanh Tú 1956 – 1978 · Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phúc
  36. Đặng Thanh Túng 1953 – 1978 · Lê lợi - Kiến Xương - Thái Bình
  37. Đặng Thanh Túng 1953 – 1978 · Lê lợi - Kiến Xương - Thái Bình
  38. Đặng Thọ Tân 1950 – 1978 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An
  39. Đặng Thọ Tân 1950 – 1978 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An
  40. Đặng Trung Phìn 1957 – 1978 · Đà Bắc - Hà Tây
  41. Đặng Trung Phìn 1957 – 1978 · Hà Tây, Hà Tây
  42. Đặng Tân Minh 1960 – 1978 · Bình mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  43. Đặng Tân Minh 1960 – 1978 · Bình mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  44. Đặng Văn An Hy sinh 1978 · Bình An - Thuận An - Bình Dương
  45. Đặng Văn Ba 1934 – 1978 · Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình
  46. Đặng Văn Bân 1955 – 1978 · Nà Mậu - Phương tiến - Vị Xuyên - Hà Giang
  47. Đặng Văn Bình 1958 – 1978 · TTnam sách - Nam Sách - Hải Dương
  48. Đặng Văn Cang Hy sinh 1988 · Long Khánh - Hồng Ngự - Đồng Tháp
  49. Đặng Văn Chung Hy sinh 1973 · Bách Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  50. Đặng Văn Cháp 1955 – 1978 · Đồng cống - Yên Mỹ - Lạng Giang - Bắc Giang
  51. Đặng Văn Cửu 1953 – 1978 · Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình
  52. Đặng Văn Hiến Hy sinh 1968 · Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái
  53. Đặng Văn Huy 1955 – 1978 · Đội 5 - Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An
  54. Đặng Văn Huy 1955 – 1978 · Đội 5 - Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An
  55. Đặng Văn Hùng 1958 – 1978 · Xuân dục - Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội
  56. Đặng Văn Hùng 1958 – 1978 · Xuân dục - Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội
  57. Đặng Văn Hường 1959 – 1978 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  58. Đặng Văn Hường 1959 – 1978 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  59. Đặng Văn Hưởng 1963 – 1984 · Nhân Trại - Bình Lục - Nam Định
  60. Đặng Văn Hạ 1958 – 1982 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Dương
  61. Đặng Văn Khánh 1957 – 1978 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  62. Đặng Văn Khải 1956 – 1978 · Trại thượng - Nam chính - Nam Sách - Hải Dương
  63. Đặng Văn Khải 1956 – 1978 · Trại thượng - Nam chính - Nam Sách - Hải Dương
  64. Đặng Văn Kim 1960 – 1978 · Cầu Giáp - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  65. Đặng Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đặng Văn Luyến 1952 – 1977 · Xuân Mai - Kim Anh - Vĩnh Phúc
  67. Đặng Văn Lợi 1957 – 1977 · Tân Thành - Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Phú Thọ
  68. Đặng Văn Minh 1959 – 1978 · Đoan Lái - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  69. Đặng Văn Mạnh 1959 – 1978 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  70. Đặng Văn Mạnh 1959 – 1978 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  71. Đặng Văn Nghiên 1958 – 1978 · Việt Tiên - Việt Yên - Bắc Giang
  72. Đặng Văn Phương 1952 – 1977 · Hợp Thành - Kỳ Sơn - Cao Bằng
  73. Đặng Văn Phương 1958 – 1977 · Đắc Xuân - Thạch An - Cao Bằng
  74. Đặng Văn Quân 1956 – 1978 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Phú Thọ
  75. Đặng Văn Quý 1955 – 1978 · 390 Khu Nguyễn Huệ - TX Hưng Yên - Hưng Yên
  76. Đặng Văn Quý 1955 – 1978 · 390 Khu Nguyễn Huệ - TX Hưng Yên - Hưng Yên
  77. Đặng Văn Sáng 1958 – 1978 · Ninh Sở - Thường Tín - Hà Tây
  78. Đặng Văn Sáu Hy sinh 1985
  79. Đặng Văn Sáu Hy sinh 1985
  80. Đặng Văn Sửu 1954 – 1978 · Phương Khoan - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  81. Đặng Văn Sửu 1954 – 1978 · Phương Khoan - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  82. Đặng Văn Sỹ 1958 – 1977 · Xóm dưới - Văn Yên - Đại Từ - Bắc Kạn
  83. Đặng Văn Thiện 1946 – 1967 · Hải Hưng
  84. Đặng Văn Thiện 1946 – 1967 · Hải Hưng, Hải Hưng
  85. Đặng Văn Thái 1948 – 1970 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam
  86. Đặng Văn Thái 1948 – 1970 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  87. Đặng Văn Thấn 1957 – 1979 · Vĩnh Niệm - An Hải - Hải Phòng
  88. Đặng Văn Thấn 1957 – 1979 · Vĩnh Niệm - An Hải - Hải Phòng
  89. Đặng Văn Thức 1955 – 1978 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  90. Đặng Văn Thực 1939 – 1973 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  91. Đặng Văn Trọng 1956 – 1978 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
  92. Đặng Văn Tâm 1956 – 1979 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  93. Đặng Văn Tâm 1956 – 1979 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  94. Đặng Văn Tín 1959 – 1978 · Bắc Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  95. Đặng Văn Tỉnh 1959 – 1979 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  96. Đặng Văn Vi 1960 – 1978 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  97. Đặng Văn Vi 1960 – 1978
  98. Đặng Văn Xương 1954 – 1978 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
  99. Đặng Văn Đông 1958 – 1979 · Nghĩa Hưng - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  100. Đặng Văn Đông 1959 – 1978 · Vũ Đồng - Kiến Xương - Thái Bình