Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 58/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đặng Văn Đường 1959 – 1979 · Nghi Hoà - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Văn Đường 1959 – 1979
- Đặng Văn Đạt 1960 – 1978 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây
- Đặng Văn Đỉnh Hy sinh 1969 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Đặng Văn Đức 1958 – 1978 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An
- Đặng Văn Đức 1952 – 1975 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Đặng Vưan Toàn 1949 – 1970 · Hà Tây, Hà Tây
- Đặng Vương Long 1954 – 1978 · Tô tiết - Tam Nông - Phú Thọ
- Đặng Xuân Bình 1958 – 1978 · Nam tiến - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Đặng Xuân Hoàng 1962 – 1983 · Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Đặng Xuân Ngọc 1958 – 1978 · Đội 7- Nông trường 19/5 - Nam Đàn - Nghệ An
- Đặng Xuân Ngọc 1958 – 1978 · Đội 7 - Nông trường19/5 - Nam Đàn - Nghệ An
- Đặng Xuân Tình 1959 – 1978 · đồng Bẩm - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Đặng Xuân Tịnh 1958 – 1978 · Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Đặng Xuân Đỉnh 1936 – 1970 · Quảng Oai, Hà Tây, Hà Tây
- Đặng Xuân Đức Hy sinh 1978 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Đặng Xuân ứng 1959 – 1978 · Yen Bằng - ý Yên - Nam Định
- Đặng Xuân ứng 1959 – 1978 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
- Đặng Đình Hùng 1956 – 1978 · Thanh Khuyên - Thanh Chương - Nghệ An
- Đặng Đình Hùng 1956 – 1978 · Thanh Khuyên - Thanh Chương - Nghệ An
- Đặng Đình Liên 1956 – 1978 · Cảnh Thị - Yên Dũng - Bắc Giang
- Đặng Đình Liên 1956 – 1978 · Cảnh Thị - Yên Dũng - Bắc Giang
- Đặng Đình Lâm 1956 – 1978 · Nguyên Hoà - Nan Sách - Hải Dương
- Đặng Đình Lâm 1956 – 1978
- Đặng Đình Nam 1958 – 1978 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Đặng Đình Nguyên 1957 – 1978 · Quang Vinh - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Đặng Đình Phương 1958 – 1975 · Đắc Xuân - Thạch An - Vĩnh Phú
- Đặng Đình Phương Hy sinh 1967 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Đặng Đình Phương Hy sinh 1975 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Đặng Đình Thắng 1958 – 1978 · Dương nôi - Hoài Đức - Hà Tây
- Đặng Đình Thắng 1959 – 1978 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định
- Đặng Đình Thắng 1958 – 1978 · Dương nôi - Hoài Đức - Hà Tây
- Đặng Đình Thắng 1959 – 1978 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định
- Đặng Đình Đông 1960 – 1978 · Số 7 tổ Trần Phú - TX Thái Bình - Thái Bình
- Đặng Đình Định 1958 – 1978 · Thiệu Gia - Thiện Hoá - Thanh Hóa
- Đặng Đình Độ 1955 – 1978 · Đồng du - Bình Lục - Nam Định
- Đặng Đức Văn 1958 – 1978 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Định Ngọc Hinh 1959 – 1978 · Gia Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình
- Định Ngọc Hinh 1959 – 1978
- Đồng Hưng 1954 – 1978 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Đồng Hưng 1954 – 1978 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Đồng Ngọc Cuông 1958 – 1978 · An Hà - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Đồng Quang Hải 1949 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
- Đồng Văn Chuyền 1957 – 1978 · Khê khẩn - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương
- Đồng Văn Lập 1954 – 1978 · Hồng Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây
- Đồng Văn Lập 1954 – 1978 · Hồng Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây
- Đồng Xuân Lan 1959 – 1979 · Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương
- Đồng Xuân Lan 1959 – 1979 · Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương
- Đồng Xuân Thái 1958 – 1978 · Ngô đông-Nam sách - Nam Hưng - Hải Dương
- Đồng Xuân Thái 1958 – 1978 · Ngô đông - Nam sách - Nam Hưng - Hải Dương
- Đồng Đức Doanh 1958 – 1978 · Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
- Đồng Đức Doanh 1958 – 1978
- Đỗ Bá Chiến 1955 – 1978 · Thọ điền - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Đỗ Bá Chí 1957 – 1978 · Đông phong - Yên Phong - Bắc Ninh
- Đỗ Chí Nhắc 1959 – 1978
- Đỗ Công Lành 1962 – 1980 · Đội 14 Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Đỗ Công Lành 1962 – 1980 · Đội 14 Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Đỗ Dương Tuyến 1959 – 1978 · Đại an - Nam An - Nam Ninh - Nam Định
- Đỗ Dương Tuyến 1959 – 1978
- Đỗ Hoài Phong Hy sinh 1987 · Hiệp Hoà - Cầu Ngang - Vĩnh Long
- Đỗ Hoàng Lâm 1960 – 1979 · Thiệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá
- Đỗ Hoàng Lâm 1960 – 1979 · Thiệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Đỗ Hoàng Nam 1958 – 1978 · Đội 9 - Phương Sơn - Lục Nam - Bắc Giang
- Đỗ Hoàng Ái Hy sinh 1987 · Đồng Tháp, Đồng Tháp
- Đỗ Hồng Tuấn Hy sinh 1969 · Can Lộc - Hà Tĩnh
- Đỗ Hồng Tuấn Hy sinh 1969 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Đỗ Hữu Huân 1954 – 1978 · Tân Phương - Thanh Thủy - Hà Nam
- Đỗ Hữu Huân 1954 – 1978 · Tân Phương - Thanh Thủy - Hà Nam
- Đỗ Hữu Hùng 1956 – 1977 · Sơn Cương - Thanh Đa - Vĩnh Phúc
- Đỗ Hữu Hùng 1956 – 1977 · Sơn Cương - Thanh Đa - Vĩnh Phúc
- Đỗ Khiêm Tài 1959 – 1978 · Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh
- Đỗ Khắc Dung 1956 – 1979 · Binh dâu - Mỹ Dân - TP Nam Định - Nam Định
- Đỗ Khắc Giang 1960 – 1978 · Thiệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Đỗ Khắc Niên 1953 – 1978 · Phù Lâm - Tiên Giang - Bắc Giang
- Đỗ Mạnh Hội 1953 – 1978 · Nguyệt Mai - Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
- Đỗ Ngọc Tuấn 1958 – 1977 · Đông Du - Bình Lục - Nam Định
- Đỗ Ngọc Đoàn 1958 – 1978 · Phúc Triều - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
- Đỗ Quang Dự 1956 – 1977 · Khu Kim Tân - TX Lao Cai - Lao Cai
- Đỗ Quang Huân 1954 – 1978 · Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Dương
- Đỗ Quang Thu 1959 – 1978 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đỗ Quang Thống 1956 – 1978 · Thi lễ - ái Quốc - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Đỗ Quang Tuyến Sinh 1958 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Đỗ Quang Vinh Hy sinh 1978 · Yên Bái, Yên Bái
- Đỗ Quyết Thắng 1951 – 1978 · Quyết thanh-Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam
- Đỗ Quyết Thắng 1951 – 1978 · Quyết thanh - Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam
- Đỗ Quốc Thực 1959 – 1978 · Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây
- Đỗ Th Lộc 1958 – 1979 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đỗ Thanh Hải 1954 – 1977 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam
- Đỗ Thanh Nguyên 1960 – 1978 · Hoàng Gianh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Đỗ Thanh Nguyên 1960 – 1978 · Hoàng Gianh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Đỗ Thành Tiến 1936 – 1968 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Đỗ Thái Phiêu 1953 – 1978 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Đỗ Thái Phiêu 1953 – 1978
- Đỗ Thê Hệ 1955 – 1978 · Đồng thắng - Đồng Lạc - Yên Lập - Phú Thọ
- Đỗ Thế Huy 1956 – 1978 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương
- Đỗ Thế Huy 1956 – 1978 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương
- Đỗ Thế Mỷ 1958 – 1978 · Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình
- Đỗ Thế Mỹ 1958 – 1978 · Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình
- Đỗ Thế Ninh 1958 – 1978 · Phúc lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Đỗ Thế Ninh 1958 – 1978 · Phúc lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh